| LỜI MỞ ĐẦU |
3 |
| BẢNG CHỮ VIẾT TẮT |
5 |
| Phần I: NỀN TẢNG LUÂN LÝ THẦN HỌC |
|
| Chương một: DẪN NHẬP |
|
| I. Những khái niệm mở đầu |
9 |
| II. Lịch sử ngắn gọn của luân lý thần học |
18 |
| 1. Cược ước |
18 |
| 2. Tân ước |
19 |
| 3. Giai đoạn các giáo phụ |
22 |
| 4. Những thời kỳ đen tối |
23 |
| 5. Thời trung cổ |
23 |
| 6. Giai đoạn cổ tiến |
25 |
| 7. Những cố gắng ban đầu và sự quan tâm |
26 |
| 8. Nhận xét và đánh giá |
28 |
| 9. Sự canh tân đích thực |
32 |
| III. Luân lý thần học và những môn học đồng minh |
34 |
| 1. Luân lý thần học và tín lý thần học |
34 |
| 2. Luân lý thần học và đạo đức |
35 |
| 3. Luân lý thần học và tu đức, thần học huyền bí |
37 |
| 4. Luân lý thần học và mục vụ thần học |
39 |
| 5. Luân lý thần học và giáo luật |
39 |
| 6. Luân lý thần học và các khoa học tự nhiên |
40 |
| IV. Nguồn của luân lý thần học |
41 |
| 1. Kinh Thánh |
41 |
| 2. Giáo huấn của Giáo Hội hay huấn quyền |
46 |
| 3. Truyền thống |
47 |
| 4. Các văn bản của Giáo phụ của giáo Hội |
50 |
| 5. Cảm thức đức tin |
54 |
| 6. Dân luật |
56 |
| V. Phương pháp, tầm quan trọng và sự phân chia của luân lý thần học |
56 |
| 1. Phương pháp |
56 |
| 2. Sự quan trọng |
57 |
| Chương hai: ĐỜI SỐNG NGƯỜI TÍN HỮU LÀ THEO ĐỨC KITÔ |
|
| I. Đời sống người Kitô là lời mời gọi sống cuộc đời Đức Giêsu |
58 |
| II. Đời sống người Kitô là tham dự vào mầu nhiệm phục sinh |
60 |
| III. Theo Đức Kitô cụ thể là tuân giữ các điều răn của Chúa |
62 |
| IV. Người Kitô phải được Thánh Thần hướng dẫn |
63 |
| |
|
| Chương ba: ĐỜI SỐNG KITÔ LÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI |
|
| I. Những hành vi của con người - hành vi nhân linh |
64 |
| 1. Khi nào một hành vi được gọi là nhân linh ? |
64 |
| 2. Kiến thức có trước trí khôn |
65 |
| 3. Các nguyên lý |
66 |
| 4. Ý muốn tự do |
67 |
| 5. Hành vi phải có ý muốn tự do |
70 |
| II. Những ngăn trở trực tiếp ảnh hưởng trên công việc của lý trí |
73 |
| A. Các yếu tố trực tiếp ảnh hưởng trên công việc của lý trí |
|
| 1.Sự ngu dốt |
73 |
| 2. Nguyên lý |
74 |
| 3.Thực hành mục vụ |
75 |
| 4. Đam mê |
76 |
| 5. Nguyên lý |
77 |
| 6. Thực hành mục vụ |
78 |
| B. Những yếu tố trực tiếp ảnh hưởng tới sự tự do chọn lựa của ý muốn |
|
| 1. Bạo lực |
79 |
| 2. Nguyên lý |
80 |
| 3. Sợ hãi |
80 |
| 4. Nguyên lý |
81 |
| C. Các yếu tố gián tiếp ảnh hưởng tới công việc của lý trí và ý chí |
|
| 1. Tính khí và tính nết |
82 |
| 2. Sự thực hành mục vụ |
83 |
| 3. Di truyền, hoàn cảnh xã hội, kinh tế và địa dư |
84 |
| 4. Thói quen |
85 |
| 5. Bệnh tật |
87 |
| 6. Thực hành mục vụ |
88 |
| 7. Dư luân (mass suggestion) |
88 |
| 8. Kết luận |
90 |
| Chương bốn: ĐỜI SỐNG KITÔ LÀ ĐỜI SỐNG LUÂN LÝ |
|
| Nói chung |
92 |
| I. Những yếu tố quyết định luân lý tính của hành vi nhân linh |
96 |
| 1. Đối tượng |
96 |
| 2. Những hoàn cảnh |
101 |
| 3. Lý do |
102 |
| 4. Thực hành mục vụ |
104 |
| II. Nguyên lý hai hiệu quả |
105 |
| 1. Việc làm tự bản chất là tốt hay ít là nhửng hưng |
105 |
| 2. Hiệu quả tốt không đến từ hiệu quả xấu |
105 |
| 3. Cần có lý do tương xứng để hành động |
106 |
| 5. Một số câu hỏi liên quan |
106 |
| Chương năm: QUY LUẬT KHÁCH QUAN CỦA ĐỜI SỐNG KITÔ LÀ LUẬT LUÂN LÝ |
|
| I. Luật luân lý tự nhiên |
111 |
| 1. Không thay đổi |
115 |
| 2. Phổ quát |
116 |
| 3. Không miễn từ |
116 |
| 4. Hiển nhiên |
117 |
| II. Luật tích cực của Chúa hay là luật siêu nhiên |
118 |
| III. Giáo luật |
120 |
| IV. Luật dân sự |
121 |
| V. Luật và bác ái |
122 |
| VI. Tính nhân nhượng (equity) và epikeia |
122 |
| VII. Bó buộc chính yếu của luật |
124 |
| VIII. Tuân giữ luật |
124 |
| IX. Thời gian để thi hành luật |
125 |
| X. Một vài điểm liên quan đến việc chu toàn luật |
126 |
| XI. Buộc phải tránh trường hợp phạm luật |
128 |
| XII. Dịp tội gồm các loại |
128 |
| 1. Xa và gần |
128 |
| 2. Gần tuyệt đối và gần tương đối |
129 |
| 3. Cần thiết thể lý, cần thiết luân lý, và tự ý |
129 |
| XIII. Nguyên tắc |
129 |
| XIV. Bó buộc không được xui khiến người khác phạm luật |
130 |
| XV. Nguyên tắc |
131 |
| XVI. Không được cộng tác với người phàm |
131 |
| 1. Vật cách hay mô cách (material or formal) |
132 |
| 2. Công tác gần và xa |
132 |
| XVII. Nguyên tắc |
132 |
| XVIII. Thực hành mục vụ |
135 |
| XIX. Bó buộc của luật ngừng lại |
135 |
| XX. Vài điểm liên quan đến luật dân sự |
136 |
| XXI. Thực hành mục vụ |
138 |
| XXII. Luật hình sự |
139 |
| XXIII. Chống lại chính quyền, cách mạng, bạo lực… |
140 |
| 1. Kẻ tiếm quyền |
140 |
| 2. Chống lại chính quyền |
141 |
| 3. Bạo lực |
142 |
| 4. Bạo động chống lại sự lạm dụng độc tài của quyền bính có luôn luôn là bất hợp pháp không ? |
144 |
| 5. Có được phép giết nhà độc tài ? |
146 |
| Chương sáu: LUẬT CHỦ QUAN CỦA ĐỜI SỐNG KITÔ LƯƠNG TÂM |
|
| I. Nói chung |
147 |
| II. Lương tâm và lề luật |
151 |
| III. Các loại lương tâm |
155 |
| IV. Nguyên lý |
155 |
| V. Ngờ vực - nghi nan - ý kiến |
158 |
| VI. Sử dụng ý kiến cái nhiên (Probable opinion) |
159 |
| 1. Ý kiến cái nhiên là gì ? |
160 |
| 2. Ý kiến cái nhiên và nội tại và ngoại tại |
160 |
| 3. Ý kiến cái nhiên lý thuyết và thực hành |
161 |
| 4. Những trường hợp cái nhiên lý thuyết không phải là cái nhiên thực hành |
161 |
| VII. Hệ thống thuyết cái nhiên (probabilism) |
163 |
| VIII. Những hệ thống khác |
165 |
| IX. Vài kết luật |
167 |
| X. Những nguyên lý liên quan tới việc áp dụng thuyết cái nhiên |
167 |
| XI. Một câu hỏi |
169 |
| XII. Lương tâm bối rối (Perplex conscience) |
170 |
| XIII. Lương tâm nhiệm nhặt |
170 |
| XIV. Lương tâm phóng túng |
175 |
| XV. Đào tạo lương tâm ngay thẳng |
176 |
| XVI. Luân lý huống cảnh (Situation ethics) |
178 |
| |
|
| Chương bảy: NHỮNG HÀNH VI LẠC HƯỚNG CỦA ĐỜI SỐNG KITÔ: TỘI LỖI |
|
| |
|
| Mục một: Tội Lỗi Nói Chung |
|
| I. Mở dầu |
185 |
| II. Các loại tội |
187 |
| 1. Tội tổ tông |
188 |
| 2. Tội riêng |
191 |
| 3. Tội tập thể |
195 |
| III. Các loại và các bậc của tội riêng |
197 |
| IV. Tội nặng và tội nhẹ |
200 |
| V. Các yếu tố làm nên tội nặng |
203 |
| 1. Vấn đề hệ trọng |
203 |
| 2. Hoàn toàn hiểu biết |
205 |
| 3. Hoàn toàn tự do đông ý |
206 |
| VI. Sự lựa chọn nền tảng |
208 |
| VII. Tội nhẹ |
214 |
| VIII. Những bất toàn |
217 |
| IX. Phân biệt loại và vô số tội |
219 |
| 1. Phân biệt các loại tội |
219 |
| 2. Phân biệt số tội |
221 |
| X. Những căn cứ của tội |
223 |
| XI. Cám dỗ và sự bó buộc phải lướt thắng |
228 |
| XII. Hậu quả của tội lỗi |
230 |
| |
|
| Mục hai: Tội Bề Trong |
|
| I. Ước muốn xấu |
|
| II. Những thỏa mãn trong lòng hay những thú vui |
233 |
| III. Vui thú tội lỗi |
234 |
| |
235 |
| Mục ba: CÁC MỐI TỘI ĐẦU |
|
| I. Kiêu ngạo |
238 |
| 1. Tự phụ |
239 |
| 2.Tham vọng |
240 |
| 3. Phù phiếm |
240 |
| II. Hà tiện hay sự thèm muốn, tham lam, keo kiệt |
242 |
| III. Khát vọng dâm dục |
245 |
| IV. Tức giận hay hờn giận |
246 |
| V. Mê ăn uống |
248 |
| 1. Say rượu |
248 |
| 2. Nghiện rượu |
249 |
| 3. Xì ke ma túy |
251 |
| 4. Những lý do nghiện ngập |
253 |
| 5. Những hậu quả tai hại của ma túy |
254 |
| 6. Những phương thuốc chữa trị |
254 |
| 7. Ma túy và cảm nghiệm huyền bí |
254 |
| VI. Ghen ghét hay ghen tuông |
257 |
| VII. Lười biếng thiêng liêng |
259 |
| PHỤ THÊM |
|
| I. Một số tội rất nặng |
261 |
| 1. Tội giết người |
262 |
| 2. Tội Sodoma và tất cả các tội ô uế nghịch tự nhiên |
266 |
| 3. Lừa gạt tiền lương của công nhân, gây ra những điều kiện sống thiếu nhân bản… |
266 |
| 4. Đàn áp người nghèo, những kẻ góa bụa và mồ côi |
267 |
| II. Những tội nghịch đến Chúa Thánh Thần |
268 |
| III. Ơn cứu độ Đức Kitô |
269 |
| Phần II: ĐỜI SỐNG KITÔ HỆ TẠI VIỆC THỰC HÀNH CÁC NHÂN ĐỨC |
|
| Dẫn nhập nhân đức nói chung |
277 |
| I. Khái niệm về nhân đức |
277 |
| II. Phân chia các nhân đức |
278 |
| III. Sự cần thiết của các nhân đức |
280 |
| IV. Các nhân đức và các tặng ân của Thánh Thần |
281 |
| |
|
| Chương một: CÁC NHÂN ĐỨC ĐỐI THẦN |
|
| Nói chung |
|
| Mục I: Đức tin |
284 |
| I. Khái niệm |
287 |
| 1. Đức tin là sự thuận theo của lý trí |
289 |
| 2. Đức tin và giáo thuyết |
289 |
| 3. Đức tin và lý lẽ |
294 |
| 4. Đức tin, cuộc hành trình thiêng liêng |
297 |
| 5. Đức tin, tặng phẩm của Chúa |
298 |
| 6. Trên hết, đức tin là một ràng buộc |
300 |
| II. Đối tượng của đức tin |
303 |
| 1. Những chân lý của Thiên Chúa |
303 |
| 2. Những chân lý của đức tin Thiên Chúa và Công Giáo |
304 |
| 3. Những chân lý của đức tin Công Giáo |
305 |
| 4. Ghi chú quan trọng |
309 |
| 5. Chân lý không nhượng bộ |
310 |
| 6. Cấp bậc của chân lý |
311 |
| 7. Đức tin và sự chắc chắn |
312 |
| III. Huấn quyền Hội Thánh |
314 |
| 1. Huấn quyền và Lời Chúa |
314 |
| 2. Quyền bính phải biết chân lý |
316 |
| 3. Huấn quyền ngoại thường của Hội Thánh |
318 |
| 4. Huấn quyền không sai lầm |
320 |
| 5. Huấn quyền thông thường của Hội Thánh |
323 |
| 6. Các Hội Đồng Giám Mục |
326 |
| 7. Huấn quyền trong các thông điệp Giáo Hoàng |
327 |
| 8. Các văn bản giáo thuyết của các Bộ |
328 |
| 9. Huấn quyền của Hội Thánh và luật tự nhiên |
329 |
| 10. Huấn quyền và sự phát triển của giáo thuyết |
333 |
| 11. Trách nhiệm của nhà thần học |
335 |
| 12. là khích lệ sự hiệp thông |
340 |
| 13. Sự tự do của nhà thần học |
341 |
| 14. Đa dạng thần học |
343 |
| 15. Trung thành với huấn quyền |
350 |
| IV. Giáo lý thánh thiện trong thừa tác mục vụ |
353 |
| V. Chủ nhân, sở hữu và sự cần thiết của đức tin |
355 |
| 1. Ai là chủ nhân đức tin ? |
355 |
| 2. Sở hữu đức tin |
356 |
| 3. Sự cần thiết của đức tin |
357 |
| VI. Những chân lý nào cần phải tin để được cứu rỗi ? |
357 |
| VII. Ơn cứu dộ của những người chưa nhận biết tin mừng |
359 |
| VIII. Thần học của những tôn giáo Kitô |
361 |
| IX. Các giá trị có trong các Giáo Hội Kitô và trong các Tôn giáo không Kitô |
363 |
| X. Sự bó buộc tuyên xưng đức tin |
365 |
| XI. Không được bỏ đức tin ngay cả bề ngoài |
368 |
| XII. Buộc phải truyền bá đức tin |
371 |
| 1. Bổn phận của Đức Giáo hoàng |
372 |
| 2. Bổn phận của Đức Giám Mục |
372 |
| 3. Bổn phận của Linh Mục |
373 |
| 4. Bổn phận của giáo dân |
374 |
| XIII. Tự do tôn giáo |
375 |
| 1. Ý nghĩa của tự do tôn giáo |
376 |
| 2. Tự do thức hành tôn giáo |
379 |
| 3. Sự thiết lập tự do |
380 |
| 4. Mức độ của tự do |
381 |
| 5. Các quyền lợi của tự do tôn giáo |
383 |
| XIV. Đại kết |
386 |
| 1. Từ ngữ |
386 |
| 2. Lịch sử ly khai khỏi sự duy nhất Công Giáo |
387 |
| 3. Các Giáo Hội Chính Thống Giáo Đông Phương theo nghĩa hẹp |
389 |
| 4. Theo nghi lễ Công Giáo Đông Phương |
395 |
| 5. Các Giáo Hội Chính Thống Giáo ngày nay thuộc: |
395 |
| 6. Các Tòa Thượng Phụ Chính Thống ngày nay tại: |
397 |
| 7. Các Tòa Thượng Phụ Công Giáo Đông Phương ngày nay: |
397 |
| 8. Những anh em ly khai khác gọi chung là "Thệ Phản" |
389 |
| 9. Phong trào đại kết |
399 |
| 10. Đối thoại |
400 |
| 11. Cầu nguyện chung |
401 |
| 12. Các hình thức cộng tác khác |
402 |
| 13. Làm việc tôn thờ chung |
403 |
| XI. Các trọng tội nghịch đức tin |
404 |
| 1. Bỏ đạo hay lạc giáo |
404 |
| 2. Rối đạo |
405 |
| 3. Ly giáo |
406 |
| 4. Có lý do nào để được bỏ đức tin không ? |
407 |
| XVI. Kiểm duyệt sách báo và những sách cấm |
408 |
| 1. Kiểm duyệt sách báo |
408 |
| 2. Những sách cấm |
412 |
| 3. Kết luận |
413 |
| |
|
| |
|
| PHỤ THÊM |
|
| I. Các nơi Thánh |
419 |
| II. Hội nhập văn hóa |
429 |
| III. Chuyện giáo phái ở Pháp |
437 |
| IV. Hiện tương satan trong xã hội đương thời |
444 |
| V. Những giáo phái và sự tôn thờ satan |
452 |
| VI. Thông cáo của Giám mục về các lễ nghi tôn kính ông bà tổ tiên, liệt sĩ |
458 |
| Mục lục |
461 |