| PHẦN THỨ NHẤT: TỔNG LUẬN |
|
|
|
|
| I. MẶC KHẢI: một hành động được giải thích bằng lời |
|
|
|
7 |
| II. LINH HỨNG: một hơi thở thần linh nâng lịch sử dậy |
|
|
|
10 |
| III. MẶC KHẢI VÀ LINH HỨNG: |
|
|
|
13 |
| IV. CHÂN LÝ TRONG KINH THÁNH |
|
|
|
15 |
| V. NHỮNG Ý NGHĨA SÂU XA CỦA THÁNH KINH |
|
|
|
17 |
| VI. TRUYỀN THỐNG, THÁNH KINH VÀ HUẤN QUYỀN |
|
|
|
20 |
| VII. QUI ĐIỂN CỦA THÁNH KINH |
|
|
|
21 |
| VIII. CÁCH ĐỌC THÁNH KINH THEO KIỂU KI-TÔ GIÁO |
|
|
|
24 |
| PHẦN THỨ HAI: CỰU ƯỚC |
|
|
|
|
| I. DẪN VÀO NGŨ KINH |
|
|
|
|
| 1. Các danh xưng, các thành phần và nội dung |
|
|
|
29 |
| 2. Sự thành văn của bộ sách |
|
|
|
31 |
| 3. Trình thuật và lịch sử |
|
|
|
37 |
| 4. "Lề luật" |
|
|
|
39 |
| 5. Ý nghĩa tôn giáo |
|
|
|
41 |
| II. DẪN VÀO CÁC SÁCH SỬ KÝ |
|
|
|
|
| A. CÁC SÁCH GIÔ-SUÊ, THỦ LÃNH, RÚT, SAMUEN VÀ CÁC VUA |
|
|
|
45 |
| 1. Sách Gio-sue |
|
|
|
47 |
| 2. Sách Thủ lãnh |
|
|
|
50 |
| 3. Sách bà Rút |
|
|
|
54 |
| 4. Các sách Sa-mu-en |
|
|
|
55 |
| 5. Các sách các vua |
|
|
|
57 |
| B. CÁC SÁCH SỬ BIÊN NIÊN, ÉT-RA VÀ NƠ-KHE-MI-A |
|
|
|
|
| 1. Các sách Sử biên niên |
|
|
|
61 |
| 2. Các sách Ét-ra và Nơ-khe-mi-a |
|
|
|
64 |
| C. CÁC SÁCH TÔ-BI-A, GIU-ĐI-THA VÀ ÉT-TE |
|
|
|
|
| 1. Sách Tô-bi-a |
|
|
|
70 |
| 2. Sách Giu-đi-tha |
|
|
|
71 |
| 3. Sách Ét-te |
|
|
|
72 |
| D. CÁC SÁCH MA-CA-BÊ |
|
|
|
|
| 1. Sách Ma-ca-bê, quyển thứ nhất |
|
|
|
73 |
| 2. Sách Ma-ca-bê, quyển thứ hai |
|
|
|
75 |
| III. DẪN VÀO CÁC SÁCH THI CA VÀ THÁNH TRIẾT |
|
|
|
|
| A. DẪN VÀO TỔNG QUÁT |
|
|
|
78 |
| B. DẪN VÀO CÁC SÁCH |
|
|
|
83 |
| 1. Sách Gióp |
|
|
|
83 |
| 2. Sách thánh vịnh |
|
|
|
87 |
| 3. Sách Châm ngôn |
|
|
|
96 |
| 4. Sách Giảng viên |
|
|
|
99 |
| 5. Sách Diễm ca |
|
|
|
101 |
| 6. Sách Khôn ngoan |
|
|
|
104 |
| 7. Sách Huấn ca |
|
|
|
108 |
| IV. DẪN VÀO CÁC SÁCH NGÔN SỨ |
|
|
|
|
| A. DẪN VÀO TỔNG QUÁT |
|
|
|
111 |
| 1. Sự kiện tuyên sấm |
|
|
|
111 |
| 2. Phong trào ngôn sứ |
|
|
|
116 |
| 3. Đạo lý của các ngôn sứ |
|
|
|
119 |
| 4. Ngôn sứ và trước tác |
|
|
|
124 |
| B. DẪN VÀO CÁC SÁCH |
|
|
|
125 |
| 1. Sách I-sai-a |
|
|
|
125 |
| 2. Sách Giê-rê-mi-a |
|
|
|
130 |
| 3. Sách Ai-ca |
|
|
|
133 |
| 4. Sách Ba-rúc |
|
|
|
134 |
| 5. Sách Ê-dê-ki-en |
|
|
|
135 |
| 6. Sách Đa-ni-en |
|
|
|
139 |
| (mười hai ngôn sứ nhỏ) |
|
|
|
|
| 7. Sách A-mốt |
|
|
|
143 |
| 8. Sách Hô-sê |
|
|
|
144 |
| 9. Sách Mi-kha |
|
|
|
146 |
| 10. Sách Xô-phô-ni-a |
|
|
|
148 |
| 11. Sách Na-khum |
|
|
|
149 |
| 12. Sách Kha-ba-cúc |
|
|
|
149 |
| 13. Sách Khác-gai |
|
|
|
151 |
| 14. Sách Da-ca-ri-a |
|
|
|
151 |
| 15. Sách ma-la-khi |
|
|
|
153 |
| 16. Sách Ô-va-đi-a |
|
|
|
154 |
| 17. Sách Gio-en |
|
|
|
154 |
| 18. Sách Gio-na |
|
|
|
155 |
| PHẦN THỨ BA: TÂN ƯỚC |
|
|
|
|
| I. DẪN VÀO CÁC SÁCH TIN MỪNG |
|
|
|
|
| A. CÁC SÁCH NHẤT LÃM |
|
|
|
|
| A/1. DẪN VÀO TỔNG QUÁT |
|
|
|
|
| 1. Tên "Nhất Lãm" |
|
|
|
159 |
| 2. Tác giả |
|
|
|
159 |
| 3. Vấn đề nhất lãm |
|
|
|
160 |
| 4. Hình thành |
|
|
|
163 |
| 5. Niên đại |
|
|
|
165 |
| 6. Giá trị lịch sử |
|
|
|
166 |
| A/II. DẪN VÀO CÁC SACH |
|
|
|
|
| 1. Sách Tin Mừng theo thánh Mác-cô |
|
|
|
168 |
| 2. Sách Tin Mừng theo thánh Mát-thêu |
|
|
|
170 |
| 3. Sách Tin Mừng theo thánh Lu-ca |
|
|
|
173 |
| B. SÁCH TIN MỪNG THEO THÁNH GIOAN |
|
|
|
175 |
| II. DẪN VÀO SÁCH CÔNG VỤ TÔNG ĐỒ |
|
|
|
185 |
| III. DẪN VÀO CÁC THƯ |
|
|
|
193 |
| A. CÁC THƯ THÁNH PHAO-LÔ |
|
|
|
|
| 1. Thư Thê-xa-lô-ni-ca, thứ nhất và thứ hai |
|
|
|
199 |
| 2. Thứ Cô-rin-tô, thứ nhất và thứ hai |
|
|
|
200 |
| 3. Hai thư Ga-lát và Rô-ma |
|
|
|
202 |
| 4. Thư Phi-líp-phê |
|
|
|
206 |
| 5. Ba thứ Ê-phê-xô, Cô-lô-xê và Phi-lê-mon |
|
|
|
207 |
| 6. Hai thư Ti-mô-tê và thư Ti-tô |
|
|
|
211 |
| 7. Thư Do-thái |
|
|
|
213 |
| B. CÁC THƯ CHUNG |
|
|
|
|
| 1. Thư thánh Gia-cô-bê |
|
|
|
215 |
| 2. Thư thánh Giu-đa |
|
|
|
218 |
| 3. Hai thư thánh Phê-rô |
|
|
|
219 |
| 4. Ba thư thánh Gio-an |
|
|
|
222 |
| IV. DẪN VÀO SÁCH KHẢI HUYỀN |
|
|
|
224 |