| PHẦN I: CỰU ƯỚC |
|
|
|
| LỜI MỞ ĐẦU |
|
|
|
| CHƯƠNG MỞ: SỬA SOẠN HÀNH TRANG |
|
|
|
| I. Thánh Kinh: cuốn sách hay tủ sách |
|
|
5 |
| 2. Một dân tộc đọc lại đời sống của mình |
|
|
7 |
| 3. Đọc và nghiên cứu bản văn |
|
|
11 |
| 4. Một dân tộc có địa dư độc đáo |
|
|
14 |
| 5. Một dân tộc có não trạng trung đông |
|
|
15 |
| 6. Ngàn năm lịch sử hay những giai đoạn lớn của Israel |
|
|
20 |
| CHƯƠNG I: XUẤT HÀNH |
|
|
|
| 1. Đọc lại xuất hành |
|
|
23 |
| 2. Các truyền thống trong Ngũ thư |
|
|
28 |
| 3. Xuất hành : biến cố sáng lập |
|
|
29 |
| 4. Xuất hành: cái gì đã xảy ra |
|
|
33 |
| 5. Xuất hành: Dĩ vãng và hiện tại |
|
|
35 |
| CHƯƠNG II: VƯƠNG QUỐC GIÊRUSALEM |
|
|
|
| 1. Từ xuất hành đến Đavit |
|
|
38 |
| 2. Đavit |
|
|
39 |
| 3. Salomon |
|
|
41 |
| 4. Hai vương quốc |
|
|
41 |
| 5. Khởi đầu cho một nền văn học |
|
|
42 |
| 6. Lịch sử thánh Giavit |
|
|
43 |
| 7. Vài nét đậm của Giavit |
|
|
43 |
| 8. Đọc vài chương Sáng thế |
|
|
43 |
| 9. Trình thuật về cuộc sáng tạo |
|
|
47 |
| 10. Các ngôn sứ của vương quốc Giuđa |
|
|
53 |
| CHƯƠNG III: VƯƠNG QUỐC MIỀN BẮC |
|
|
|
| 1. Tổng quát |
|
|
57 |
| 2. Các ngôn sứ vương quốc miền bắc |
|
|
60 |
| 3. Amos thực thi công bình, Ôsê yêu thương tha thiết |
|
|
62 |
| 4. Lịch sử thành Miền bắc, truyền thống Elohit |
|
|
67 |
| 5. Vòng bay lượn trên lịch sử Miền Bắc |
|
|
70 |
| CHƯƠNG IV: GIAI ĐOẠN CHÓT CỦA VƯƠNG QUỐC GIUĐA |
|
|
|
| 1. Cục diện bối cảnh |
|
|
74 |
| 2. Sách Đệ nhị luật |
|
|
76 |
| 3. Nghiên cứu bản Lễ Tạ Ơn của nhà nông |
|
|
79 |
| 4. Các ngôn sứ của Giuđa thế kỷ 6 |
|
|
82 |
| CHƯƠNG V: LƯU ĐÀY BABYLON |
|
|
|
| 1. Quay lại cuộn phim lưu đày |
|
|
88 |
| 2. Các ngôn sứ lưu đày |
|
|
92 |
| 3. Tham quan làng văn hoá lưu đày |
|
|
96 |
| CHƯƠNG VI: THỜI ĐÔ HỘ BA TƯ |
|
|
|
| 1. Cái nhìn lịch sử |
|
|
102 |
| 2. Các ngôn sứ sau lưu đày |
|
|
105 |
| 3. Sách luật hay Ngũ thư |
|
|
109 |
| 4. Sách Khôn Ngoan |
|
|
111 |
| CHƯƠNG VII: ISRAEL THỜI ĐÔ HỘ HY LẠP 333-63 VÀ RÔMA SAU 63 |
|
|
118 |
| 1. Những con người làm nên lịch sử |
|
|
118 |
| 2. Ngôn sứ duy nhất thời Hy lạp: Zacchari II |
|
|
121 |
| 3. Israel tinh thần bất diệt |
|
|
170 |
| 4. Các vấn đề |
|
|
125 |
| 5. Khôn ngoan tại hải ngoại |
|
|
130 |
| CHƯƠNG VIII: BỘ THÁNH VỊNH |
|
|
133 |
| 1. Tiếng kêu của loài người |
|
|
133 |
| 2. Các thánh vịnh lên đền |
|
|
134 |
| 3. Các Thánh vịnh ca tụng Thiên Chúa giải thoát và sáng tạo |
|
|
137 |
| 4. các Tv ca tụng Thiên Chúa rất gần gũi |
|
|
141 |
| 5. Các tư hy vọng và tin tưởng |
|
|
146 |
| 6. Các Thánh vịnh xin ơn và tạ ơn |
|
|
149 |
| 7. Các Thánh vịnh cầu nguyện để sống |
|
|
152 |
| CHƯƠNG KẾT: TỔNG KIỂM ĐIỂM |
|
|
|
| 1. Vài cảm tưởng |
|
|
157 |
| 2. có cần đọc Cựu Ước nữa không |
|
|
158 |
| 3. Lời Thiên Chúa … lời loài người |
|
|
161 |
| 4. Lời tạ ơn |
|
|
162 |
| PHẦN II: TÂN ƯỚC |
|
|
|
| CHƯƠNG MỞ ĐẦU: CHUẨN BỊ HÀNH TRANG |
|
|
|
| 1. Ba giai đoạn tạo thành Tân Ước |
|
|
168 |
| 2. Thể văn Tin Mừng |
|
|
182 |
| 3. Các thể văn nơi các Tin Mừng |
|
|
187 |
| CHƯƠNG I:THẾ GIỚI CỦA CÁC KITÔ HỮU TIÊN KHỞI |
|
|
|
| 1. Đế quốc Rôma |
|
|
195 |
| 2.Nước Palestin |
|
|
198 |
| 3. Kitô hữu tiên khởi |
|
|
211 |
| CHƯƠNG II:BIẾN CỐ VƯỢT QUA |
|
|
214 |
| 1. Các môn đệ rao giảng niềm tin của mình : Kerygma |
|
|
216 |
| 2. Các Môn đệ cử hành niềm tin của mình- kinh tuyên tín- thánh ca |
|
|
221 |
| 3. các Môn đệ kể lại niềm tin của mình, các bản trình thuật |
|
|
226 |
| CHƯƠNG III:PHAOLÔ VÀ CÁC THƯ |
|
|
|
| 1. Tổng quát |
|
|
242 |
| 2. Những thư quan trọng: Corinto, Philip, Galat, Roma |
|
|
252 |
| 3. Những bức thư trong thời gian ngồi tù: Colosse, Epheso, Philemon |
|
|
260 |
| 4. Các thư mục vụ: Timotevà Tito |
|
|
262 |
| 5. Đức Kitô theo Phaolô |
|
|
265 |
| 6. Hành động Kitô giáo hay luân lý Kitô giáo |
|
|
268 |
| CHƯƠNG IV:TIN MỪNG THEO THÁNH MARCÔ |
|
|
|
| 1. Đại cương |
|
|
273 |
| 2. Giải thích đại cương |
|
|
275 |
| 3. Mấy văn bản của Marcô |
|
|
280 |
| 4. Những chủ đề khác |
|
|
283 |
| 5. Mộ trống |
|
|
287 |
| 6. Cuộc khổ nạn theo Marcô |
|
|
288 |
| 7. Đức Giêsu của Marcô |
|
|
291 |
| 8. Phép lạ và nước Thiên Chúa |
|
|
293 |
| CHƯƠNG V:TIN MỪNG THEO THÁNH MATTHÊU |
|
|
|
| 1. Đại cương |
|
|
302 |
| 2. Giới thiệu khái quát |
|
|
304 |
| 3. Mấy văn bản của Matthêu |
|
|
309 |
| 4. Cuộc khổ nạn theo Matthêu |
|
|
318 |
| 5. Đức Giêsu của Matthêu |
|
|
320 |
| 6. Giáo lý các diễn từ |
|
|
323 |
| CHƯƠNG VI:TÁC PHẨM CỦA LUCA TIN MỪNG VÀ CÔNG VỤ |
|
|
|
| 1. Giới thiệu khái quát |
|
|
336 |
| 2. mấy bản văn của Luca |
|
|
342 |
| 3. Cuộc khổ nạn theo Luca |
|
|
350 |
| 4. Đức Giêsu của Luca |
|
|
352 |
| 5. Các dụ ngôn |
|
|
355 |
| CHƯƠNG VII:TÁC PHẨM CỦA GIOAN TIN MỪNG VÀ CÁC THƯ |
|
|
|
| 1. Đại cương |
|
|
367 |
| 2. Giới thiệu khái quát |
|
|
369 |
| 3. Mấy bản văn của Gioan |
|
|
374 |
| 4. Cuộc khổ nạn theo Gioan |
|
|
381 |
| 5. Đức Giêsu của Gioan |
|
|
384 |
| 6. Việc phụng tự hay là cuộc đời nghiệm qua Thánh Thể |
|
|
386 |
| 7. Kinh nghiệm Kitô giáo |
|
|
391 |
| CHƯƠNG VIII: KHẢI HUYỀN |
|
|
394 |
| 1. Đại cương |
|
|
394 |
| 2. Giới thiệu khái quát |
|
|
396 |
| 3. Mấy bản văn của Khải Huyền |
|
|
401 |
| 4. Đức Kitô trong Khải Huyền |
|
|
406 |
| 5. Như lời Thánh Kinh |
|
|
408 |
| CHƯƠNG KẾT: KHỞI ĐẦU CỦA TIN MỪNG |
|
|
|
| 1. Đức Giêsu, khởi đầu của Tin Mừng |
|
|
419 |
| 2. Viết Tin Mừng hôm nay |
|
|
425 |