| SÁCH THỦ LÃNH |
345 |
| 141. Các Thủ LãnhNhững “Anh Hùng” Được Linh ứng |
346 |
| 142. Thời Các Thủ Lãnh Thời Thí Nghiệm Tự Do |
349 |
| 143. Cơn “Khủng Hoảng” Chấm Dứt Thời Kỳ Các Thủ Lãnh |
351 |
| 144. Quân Đội của Gédéon Tại Suối Nước Harod |
353 |
| 145. Hiến Pháp Nước Mỹ Được Phỏng Theo Chế Độ Dân Chủ Cua Israel Thời Các Thủ Lãnh |
355 |
| 146. Các Nhà Khảo cổ Trên Tế Đàn Dan: Thành Phố của“Bò Vàng” Của Jeroboam - Vua Ly Khai Israel |
358 |
| SÁCH BÀ RUTH |
361 |
| 147. Sách Bà Ruth Không Phải Chỉ Là Cuốh Sách Văn Thơ |
362 |
| 148. Ruth “Người Ngoại Bang" Nhưng Là Bà Cố Của Đavít |
363 |
| 149. Những “Cuốn” Đặc Biệt |
365 |
| SÁCH SAMUEL |
367 |
| 150. Lịch Sử Mới Trong Văn Bản Cũ - Sách Samuel |
368 |
| 151. Kinh “Magnificat” Đầu TiênCủa Bà Anna, Mẹ Của Samuel |
370 |
| 152. Lịch Sử Tiến Triển Không cản Trở “Nước Thiên Chúa” |
371 |
| 153. Cựu Ước, Trong Tác Phẩm của Các Giáo Phụ (Thánh Grégoire cả thế kỷ VI) |
372 |
| 154. Huyền Bí Trong Việc Kiểm Kê Dân Số Của Đavít |
375 |
| 155. Y Khoa Và Âm Nhạc Thời Kinh Thánh |
376 |
| 156. Debora Khôn Ngoan Nhưng Cũng Hăng Say Khi Phải Đương Đầu Với Niềm Tin Và Sự sống Của Dân |
378 |
| 157. Kẻ Thù Đáng Sợ Nhất của Người Do Thái Quân Philistins, Dân Miền Bể Đã Để Tên Lại Trên Đất Canaan |
380 |
| 158. Engaddi, Thành Phố Dầu Thơm “Vườn Rau” Của Israel |
384 |
| 159. Saul “Người Được Chúa Chọn”, “Người Bị Chúa Ruồng Bỏ”Bí Mật của Một Nhân Vật - Bất Hạnh Nhưng Can Đảm Bị Samuel Và Đavit Làm Lu Mờ |
387 |
| 160. Thần Khí Hung Ác Đến Từ Thiên Chúa |
390 |
| 161. Vẻ Đẹp Của Đavít ơn Theo Chức Vụ |
391 |
| 162. Giêrusalem Trở Nên Thành của Đavít |
394 |
| 163. Múa Nhảy Trên Đường Trước Mắt Dân Chúng |
398 |
| 164. Ba Lần Xức Dầu Cho Cho Vua Đavít |
400 |
| 165. Hai Tuổi Trẻ của Đavít |
402 |
| 166. Sự Thánh Thiện của Đavít |
403 |
| 167. Chiêu Hồn Người ChếtVà Giải Thích Chiêm Bao Trong Bói Toán |
406 |
| 168. Những Nỗi Ba Đào của Đavít Cùng Giàn cảnh Cho Một Nhân Vật Vô Hình |
409 |
| 169. Thiên Chúa Đáng Ghê Sợ của Cựu Ước |
411 |
| 170. Từ “Salem” cổ của Người Amorrhites Đến Thành Thánh Giêrusalem |
413 |
| 171. Những Khám Phá Cuối Cùng của Các Nhà Khảo cổ Những Di Tích Nói Lên Giờ Chót của Đô Thành cổ |
416 |
| 172. Mạc Khải Tiệm Tiến về Đời Sống Mai Sau |
418 |
| 173. Sách Các Vua, Tiếp Nối Sách Samuel Nhưng Với Một Thể Văn Khác |
419 |
| SÁCH CÁC VUA |
421 |
| 174. Một Thần Học về Lịch sử Trong Hai Sách Các Vua |
422 |
| 175. Các Vua của Samarie |
425 |
| 176. Samarie. Thủ Đô Xa Hoa của Vương Quốc Miền Bắc |
427 |
| 177. Nước Juda Trung Thành Với Dòng Đavít |
430 |
| 178. Tirsa. Kinh Đô Bị Bỏ Hoang |
434 |
| 179. Thời Của Các Vua Và của Các Tiên Tri |
436 |
| 180. Di sản Của Élisée |
439 |
| 181. Di Chúc Của Đavít |
440 |
| 182. Vàng Ophir Có Thể Gốc ở Éthiopie |
441 |
| 183. Bộ Mặt Kỳ Dị Của Cựu Ước - Salomon Đại Vương |
444 |
| 184. Dòng Dõi Theo Truyền Thống của Salomon Và Hoàng Hậu Xứ Saba |
447 |
| 185. 60.000 Người Éthiopie Gốc Do Thái Trong Truyền Thuyết Của Nữ Hoàng |
449 |
| 186. Đền Thờ Salomon Với Truyền Thống Tam Điểm |
451 |
| 187. Con Số 666 |
454 |
| 188. Giờ Phút Chót Của Một Triều Đại Huy Hoàng |
455 |
| 189. Ngót 3.000 Năm Cách Đây Những Người Vượt Biên Của HiramVua Thành Tyr, Đồng Minh của Vua Salomon Có Lẽ Đã Khám Phá Ra Mỹ Châu |
458 |
| 190. Tấm Bia Tại Siloé |
461 |
| 191. Vương Quyền Tại Israel Và Việc Trông Đợi Đấng Cứu Thế |
462 |
| 192. “Gương xấu” của “Thiên Chúa” Vào Những Thời Hung Ác |
464 |
| 193. Việc Ly Khai của Những Chi Tộc Miền Bắc |
466 |
| 194. Thành Lũy Phía Tây Hay Bức Tường Than Khóc |
469 |
| 195. Ý Nghĩa của Đền Thờ |
471 |
| 196. Ngẫu Tượng Hư Vô |
474 |
| 197. Hòm Giao Ước Lưu Lạc Lâu Năm Trên Đất Hứa |
477 |
| 198. Hòm Bia Đựng Gì? |
479 |
| 199. Gabaon - Tỉnh Bordeaux của Kinh Thánh |
479 |
| 200. Khám Phá Ra Bức Thành Lũy Bao Vây Giêrusalem Trước Ngày Lưu Đày Sang Babylon |
482 |
| 201. Cầu Thang Lớn Nhất Thời La Mã |
484 |
| 202. Mười Phép Lạ Của Giêrusalem |
485 |
| 203. Không Phải Cái Gì Lạ Đều Là Phép Lạ cả |
487 |
| SÁCH SỬ BIÊN NIÊN |
489 |
| 204. Vạch Lại Con Đường Đã Qua Từ Cuộc Lưu Đày của Người Đầu Tiên Của Loài Người Cho Đến Cuộc Lưu Đày Của Vua Cuối Cùng Nước Juda |
490 |
| 205. Trong Những Nhân Vật của Cựu Ước Một Trong Những Nhân Vật Lớn Nhất Và Bí Mật Nhất: Ông Môisen |
492 |
| 206. Những Chi Tộc của Israel |
495 |
| 207. Thiên Chúa Israel Gần Loài Người Hơn Nhờ Lề Luật Và Tư Tế |
510 |
| 208. Đavít Con Người của Thái Cực (Davit L’Homme Des Extremes) |
514 |
| 209. Thời Hoàng Kim Dưới Triều Vua Salomon |
516 |
| 210. Dù Bị Xóa Khỏi Lịch sử Người Araméens Đã Để Lại Một Ngôn Ngữ vẫn Còn Được Dùng Đến Ngày Nay |
520 |
| 211. Từ Ézion-Gaber của Salomon Đến Hải cảng Élath Ngày Nay |
523 |
| 212. Giêrusalem Dưới Đất Và Trên Trời Trong Truyền Thống Do Thái |
526 |
| 213. Các Tế Đàn Kính Thờ Giavê |
530 |
| SÁCH ESDRA - NEHEMIE |
533 |
| 214. Cuốn Sách Hồi Hương, Sách Esdra Và Néhémie Tiếp Nối Sách Sử Biên Niên, Nhưng Bỏ Qua Một Khoảng Trống, Tức Cuộc Lưu Đày |
534 |
| 215. Ý Nghĩa Lịch sử của Chiêu Chỉ Cyrus |
536 |
| 216. Những Người Bị Lưu Đày |
539 |
| 217. Lưu Đày Tại Babylone Khống Phải Là “Một Trại Chết” |
540 |
| 218. Những Người Lưu Đày Trở về Đã Nếm Những Cay Đắng Của Người Israel |
542 |
| 219. Esdras Người Chiêm Niệm Néhémie Hoạt Động Xây Tường Thành |
546 |
| 220. “Hòn Đá Góc” |
550 |
| SÁCH TOBIA |
553 |
| 221. Tôbie Một “Câu Chuyện Đẹp”Nhưng Cũng Phong Phú Nữa |
554 |
| 222. Những Cuốn Sách Không Để Thống Trị Mà Để Khuyến Thiện |
555 |
| 223. Thiên Thần |
557 |
| 224. Thiên Thần Chứng Tá Tích Cực Trong Các Liên Lạc Giữa Thiên Chúa Và Loài Người |
559 |
| 225. Bảy “Tổng Lãnh Thiên Thần” |
563 |
| 226. Vở Kịch Duy Nhất về Kinh ThánhCủa Paul Claudel |
564 |
| 227. Câu Chuyện “Biếm Ngôn” Soi Sáng Lịch sử Hằng Ngày Của Chúng Ta Như Thế Nào |
566 |
| SÁCH JUDITH - ESTHER |
569 |
| 228. Một Chiến Thắng của Người Công Chính Trên “kẻ Thù Truyền Kiếp” |
570 |
| 229. “Cuốn Kinh Thánh” Bình Dân Nhất |
572 |
| 230. Một Bài Học Cậy Trông |
575 |
| 231. Esther Không Phải Truyện “Nghìn Lẻ Một Đêm” |
577 |
| 232. Ngôn Ngữ Hơn Là Niên Hiệu |
579 |
| 233. Hai Khám Phá Quan Trọng của Đoàn Khảo cổ Pháp Bên Iran Trong Cung Điện Thành Suse, Nơi xảy Ra Truyện Esther |
580 |
| SÁCH MACCABÉE |
585 |
| 234. Maccabées sống Trong Thế Giới Văn Minh Hy Lạp |
586 |
| 235. Từ Máu Các Vị Tử Đạo Đầu Tiên Cho Đến Cuộc Chiến Tranh Giành Độc Lập |
589 |
| 236. Sách I Maccabée - Một Lịch sử Xác Thực |
592 |
| 237. Nhà Maccabê Trong Hai Truyền Thống Do Thái Và Kitô Giáo |
593 |
| 238. Những Cơ Chế Trong Vương Quốc Hy Lạp ở Đông Phương, Trong Đó Có Palestine |
597 |
| 239. Người Do Thái Palestine Đứng Trước Hy Lạp Chủ Nghĩa |
599 |
| 240. Do Thái Kiều ở Ai Cập Đứng Trước Thế Giới “Hy Lạp” |
601 |
| 241. Antiochus rv Vua Bách Hại |
604 |
| 242. Sách II Maccabees Cuốn Sách Tóm Lược Lịch Sử Cổ Truyền Xác Định về Giáo Lý |
606 |
| 243. Lòng Nhiệt Thành Tích Cực Của Matathias |
608 |
| 244. Đối Với Tác Giả II Maccabées Mục Đích Chiến Tranh Là Giải Phóng Đền Thờ |
610 |
| 245. Các Thượng Tế Trong Thời Bách Hại Tôn Giáo |
612 |
| 246. Cựu Ước Trong Tác Phẩm của Các Giáo Phụ (St Jean Chrysostome IVe - VeS) |
613 |
| 247. Từ Cựu Đến Tân Ước “Dân Ngoại” củng cố Các “Thánh” |
615 |
| 248. Một Cuộc Triển Lãm Trình Bày Tại ParisMassada: Phòng Tuyến Cuối Cùng của Vụ Nổi Dậy Cuối Cùng Của Người Do Thái |
619 |
| 249. Những Anh Hùng Phòng Tuyến Massada Hy Sinh Tính MạngTưởng Như Thế Là Bảo Vệ Đức Tin |
621 |
| 250. Âm Ty Và Giá của Sự sống (L’Au-De Là Et Le Prix De La Vie) |
622 |
| 251. Cuốn Lịch Do Thái |
625 |
| 252. Thị Trấn Gazara Thời Maccabees Gezer Thời Salomon |
626 |
| 253. Ngày Xưa Trong Đền Thờ Được Chiếm Lại Và Được Tái Thiết Cho Đến Ngày Nay, Các Gia Đình Do Thái Còn Mừng Lễ Ánh Sáng Hanoukka |
629 |
| 254. Hội Đường (Synagogue) Không Bao Giờ Cạnh Tranh Với Đền Thờ |
633 |
| SÁCH GIÓP |
635 |
| 255. Trí Thư - (Những sách Khôn ngoan) |
636 |
| 256. Những Tác Giả Bi Kịch Có Tiếng Tại Hy Lạp Không Phủ Nhận Gióp Là Bà Con của Các Hiền Triết Ai Câp Và Babylon |
638 |
| 257. Những Bạn Hữu của Gióp Những Kẻ An ủi Vô Hiệu |
642 |
| 258. Cần Phải Khám Phá |
645 |
| 259. Kẻ Phụng Sự Chúa “Vô Vị Lợi" |
646 |
| 260. Những Bài Diễn Văn Hay của Các “Bạn Tốt" |
649 |
| 261. Kính Sợ Thiên Chúa Là Khôn Ngoan(G 28,28) |
652 |
| 262. “Thánh Thiện Làm Người" La “Sainteté" Faite Homme |
655 |
| 263. Job - Minh Mẫn. - Trong Sáng (Job Licide,... Job Limpide) |
656 |
| 264. Sách Job, Cuốn Sách cổ Rất Gần Những Lo Âu Ngày Nay |
658 |
| 265. Job - Con Người Tranh Biện Bị Bác Bỏ Cách Bất Công |
661 |
| 266. Cho Những Giờ Thử Thách Và Đau Khổ |
663 |
| 267. Satan: Kẻ Thù |
665 |