| Biết Yêu Và Sống Lời Chúa | |
| Phụ đề: | Phần 1 - Cựu Ước |
| Tác giả: | Phaolô Tịnh Nguyễn Bình Tĩnh |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-T |
| DDC: | 220.071 - Nghiên cứu, chú giải và giảng dạy Kinh Thánh |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | 1 |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| KHỐI NGŨ KINH | |
| Tên gọi NK - Nội dung toàn khối - Soạn giả - Ý nghĩa tôn giáo | 11 |
| Chương I: sách Khởi nguyên | 20 |
| Chương II: sách Xuất hành | 44 |
| Chương III: sách Lêvi | 64 |
| Chương IV: sách Dân số | 71 |
| Chương V: sách Thứ luật | 75 |
| KHỐI LỊCH SỬ VÀ TRUYỆN ĐẠO ĐỨC | |
| Các sách của khối trong quy điển - Nội dung - Xét về văn học - Quan niệm chép sử cả các tác giả Kinh Thánh | 85 |
| Chương I: Sách Yôsua | 92 |
| Chương II: sách Thẩm phán | 101 |
| Chương III: sách Rut | 106 |
| Chương IV: hai sách Samuel | 110 |
| Chương V: hai sách Các Vua | 116 |
| Chương VI: hai sách Ký sự | 123 |
| Chương VII: hai sách Ezra và Nêhêmya | 128 |
| Chương VIII: sách Tôbia | 133 |
| Chương IX: sách Yuđita | 137 |
| Chương X: sách Esther | 141 |
| Chương XI: hai sách Macabê | 144 |
| KHỐI SÁCH DẠY KHÔN | |
| Cách gọi và ý nghĩa - Loại văn dạy khôn | 148 |
| Chương I: sách Yob | 154 |
| Chương II: sách Thánh Vịnh | 164 |
| Chương III: sách Cách ngôn | 170 |
| Chương IV: sách Giảng viên | 177 |
| Chương V: sách Diệu ca | 183 |
| Chương VI: sách Khôn ngoan | 187 |
| Chương VII: sách Huấn ca | 193 |
| KHỐI SÁCH TIÊN TRI | |
| Hiện tượng tiên tri ở Trung Đông và Israel - Danh xưng và ý nghĩa của sứ mệnh tiên tri - Tiêu chuẩn phân biệt tiên tri thực và giả - Các cách giảng dạy của tiên tri - Các giáo huấn chính của các tiên tri | |
| Chương I: sách Ysaya | 217 |
| Chương II: sách Yêrêmia | 233 |
| Chương III: sách Ai ca | 241 |
| Chương IV: sách Baruk | 244 |
| Chương V: sách Êzêkiel | 247 |
| Chương VI: sách Đaniel | 257 |
| Chương VII: sách Hôsê | 264 |
| Chương VIII: sách Yôel | 268 |
| Chương IX: sách Amos | 270 |
| Chương X: sách Abđya | 273 |
| Chương XI: sách Yôna | 275 |
| Chương XII: sách Mica | 278 |
| Chương XIII: sách Nahun | 281 |
| Chương XIV: sach Habacuc | 283 |
| Chương XV: sách Sôphônia | 285 |
| Chương XVI: sach Haggai | 288 |
| Chương XVII: sách Zacaria | 290 |
| Chương XVIII: sách Malakia | 294 |
| PHẦN CHÚ THÍCH | |
| KHỐI NGŨ KINH | 297 |
| KHỐI LỊCH SỬ VÀ TRUYỆN ĐẠO ĐỨC | 305 |
| KHỐI DẠY KHÔN | 311 |
| KHỐI TIÊN TRI | 313 |
| CÁC HÌNH ẢNH IN TRONG SÁCH | |
| 1. Vũ trụ quan của người Trung Đông cổ đại | 43 |
| 2. Vũ trụ quan theo sách Khởi nguyên | 42 |
| 3. Đầu vua Ramsès II | 60 |
| 4. Lộ trình Môsê đưa dân Chúa từ Ai cập vào Đất hưa | 59 |
| 5. Mộ bia ghi bộ luật Hammourabi | 61 |
| 6. Toàn cảnh lều trại | 62 |
| 7. Hòm bia thánh | 63 |
