| CHƯƠNG I: LỜI CON NGƯỜI. |
|
| 1. Tác phẩm. |
7 |
| 2. Tác giả. |
7 |
| Kết luận. |
19 |
| CHƯƠNG II: LỜI THIÊN CHÚA. |
21 |
| 1. Mặc Khải và Ơn Linh Hứng. |
22 |
| 1.1. Chứng từ Kinh Thánh. |
23 |
| 1.2. Chứng từ Giáo Phụ. |
25 |
| 1.3. Huấn Quyền. |
27 |
| 1.4. Sau công đồng Va-ti-ca-nô II. |
31 |
| 1.4.1. Các hình thức của Ơn Linh Hứng. |
31 |
| 1.4.2. on linh hứng cho cộng đoàn. |
32 |
| 1.4.3. Ơn Linh Hứng của bản văn. |
33 |
| 2. Cầu nguyện. |
35 |
| Kết luận. |
38 |
| CHƯƠNG III: Kinh Thánh VÀ TRUYỀN THỐNG. |
40 |
| 1. Vai trò của truyền thống. |
40 |
| 2. Kinh Thánh và Thánh Truyền. |
41 |
| Kết luận. |
43 |
| CHƯƠNG IV: SỰ DUY NHẤT CỦA CỰU VÀ Tân Ước. |
45 |
| 1. Các chứng nhân Tân Ước đọc Cựu Ước. |
46 |
| 2. Đức Giêsu đọc Cựu Ước. |
52 |
| 3. Cách thức Tân Ước giải thích và áp dụng Cựu Ước. |
55 |
| Kết luận. |
59 |
| CHƯƠNG V: Kinh Thánh VÀ LUÂN LÝ. |
61 |
| 1. Quan điểm Kinh Thánh về con người và lịch sử. |
64 |
| 2. Giáo Huấn của Đức Giêsu. |
66 |
| 3. Giáo Huấn của các Tông Đồ. |
71 |
| 4. Khoa luân lý Kitô Giáo. |
77 |
| Kết luận. |
80 |
| CHƯƠNG VI: GIẢI THÍCH Kinh Thánh TRONG TRUYỀN THỐNG GIÁO HỘI. |
82 |
| THỜI CÁC GIÁO PHỤ. |
85 |
| 1. Thời Origène. |
85 |
| 2. Thánh Giê-rô-ni-mô và thánh Âu-tinh. |
89 |
| 3. Kết luận. |
92 |
| THỜI TRUNG CỔ. |
92 |
| 1. Nghĩa văn tự. |
93 |
| 2. Nghĩa ẩn dụ. |
94 |
| 3. Nghĩa luân lý. |
95 |
| 4. Nghĩa huyền nhiệm. |
96 |
| KHOA CHÚ GIẢI HIỆN ĐẠI. |
97 |
| 1. Khám phá nghĩa văn tự. |
98 |
| 2. Khám phá nghĩa hiện đại. |
99 |
| A. NGHĨA VĂN TỰ. |
102 |
| 1. Định nghĩa. |
102 |
| 1.1. Các tác giả nhân loại. |
103 |
| 1.2. Trực tiếp diễn tả. |
103 |
| 2. Một bản văn có một hay nhiều nghĩa văn tự. |
105 |
| 3. Điều kiện để xác định nghĩa văn tự. |
106 |
| 3.1. Tìm hiểu bối cảnh lịch sử. |
106 |
| 3.2. Xác định thể văn. |
107 |
| 3.3. Lịch sử văn chương. |
110 |
| NGHĨA THUỘC LINH. |
111 |
| 1. Nhận xét và định nghĩa. |
111 |
| 2. Tương quan giữa nghĩa thuộc linh và nghĩa văn tự. |
113 |
| 3. Điều kiện để xác định nghĩa thuộc linh. |
113 |
| 4. Hai sắc thái đặc biệt của nghĩa thuộc linh: Nghĩa tiên trưng và nghĩa đầy đủ. |
114 |
| 4.1. NGHĨA TIÊN TRƯNG. |
115 |
| 4.1.1. Nhận xét. |
115 |
| 4.1.2. Định nghĩa. |
116 |
| 4.2. NGHĨA ĐẦY ĐỦ. |
119 |
| 4.2.1. Nhận xét. |
119 |
| 4.2.2. Định nghĩa. |
121 |
| 4.2.3. Các hình thái đầy đủ. |
122 |
| 4.2.4. Các tiêu chuẩn. |
124 |
| Kết luận. |
126 |