| Kim Chỉ Nam Cho Thừa Tác Vụ Và Đời Sống Linh Mục | |
| Tác giả: | Bộ Giáo Sĩ |
| Ký hiệu tác giả: |
GI-S |
| DDC: | 230.071 - Giáo dục trong Kitô giáo: Các trường thần học, chủng viện |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 6 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giới Thiệu. | 5 |
| Dẩn Nhập. | 13 |
| I. Căn Tính Linh Mục. | 19 |
| 1.1. Chiều kích Ba Ngôi. | 22 |
| 1.2. Chiều kích Ki-tô. | 25 |
| 1.3. Chiều kích Thánh Thần. | 29 |
| 1.4. Chiều kích Giáo hội. | 31 |
| 1.5. Sự hiệp thông linh mục. | 53 |
| II. Linh Đạo Linh Mục. | 75 |
| 2.1. Bối cảnh lịch sử hiện nay. | 75 |
| 2.2. Ở lại với Chúa Ki-tô trong kinh nguyện. | 81 |
| 2.3. Đức ái mục tử. | 89 |
| 2.4. Đức vâng phục. | 90 |
| 2.5. Giảng Lời Chúa. | 99 |
| 2.6. Bí tích Thánh Thể. | 107 |
| 2.7. Bí tích Giải tội. | 117 |
| 2.8. Phụng vụ các Giờ Kinh. | 122 |
| 2.9. Việc hướng dẫn cộng đoàn. | 125 |
| 2.10. Sự độc thân linh mục. | 127 |
| 2.11. Tỉnh thần nghèo khó của linh mục. | 138 |
| 2.12. Lòng sùng kính Đức Mẹ. | 131 |
| III. Việc Thường Huấn. | 145 |
| 3.1. Các nguyên tắc. | 145 |
| 3.2. Việc tổ chức và các phương tiện. | 159 |
| 3.3. Những người có trách nhiệm. | 166 |
| 3.4. Các độ tuổi và các hoàn cảnh đặc biệt. | 173 |
| . Kết Luận. | 179 |
| . Lời kinh dâng lên Đức Trinh Nữ Ma-ri-a. | 182 |
