| PHẦN I: TỔNG QUÁT VỀ PHƯƠNG PHÁP HỌC VÀ SỨ VỤ CỦA LINH MỤC, TU SĨ |
15 |
| 1. Tầm quan trọng và lợi ích của phương pháp |
|
| 2. Một vài phương pháp nền tảng |
|
| 3. Phương pháp và nhu cầu của nhu cầu cảu linh mục, tu sĩ |
|
| a. Phương pháp và đào tạo tri thức |
|
| b. Trách nhiệm loan báo tun mừng bằng rao giảng |
|
| 4. Cần phải học những gì |
|
| 5. Những giai đoạn của phương pháp nghiên cứu |
|
| a. Có và tìm tài liệu |
|
| b. Đọc, hiểu tài liệu = > tóm một tài liệu |
|
| c. Sử dụng tài liệu: bài thuyết trình hay in sách |
|
| d. Lưu trữ tài liệu |
|
| PHẦN II: PHƯƠNG PHÁO TÓM MỘT TÀI LIỆU |
|
| A. Lý thuyết : Phương pháp tóm precis |
30 |
| Giai đoạn tóm 1 |
|
| Giai đoạn tóm 2 |
|
| Giai đoạn tóm 3 |
|
| B) Thực hành 1 : Tóm một bài báo (Article) |
46 |
| 01. VÌ bất hạnh mà gây bất hạnh |
48 |
| 02. Những ánh mắt |
52 |
| 03. Giáo hội là gì? |
54 |
| 04. Thiên Chúa mạc khải chính mình trong thiên nhiên |
57 |
| 05. Giấc mơ tông đồ truyền giáo |
61 |
| 06. Sứ điệp ngày thế giới bệnh nhân 2000 |
68 |
| 07. Sứ điệp ngày truyền thông thế giới lần thứ 34 của Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolo II |
80 |
| 08. Toàn văn thông điệp khai mạc Đại Hội Giới Trẻ của Đức Thánh Cha Gioan Phaolo II- Quảng trường thánh Phê rô-15/08/2000 |
86 |
| 09. Bài giảng của Đức thánh cha trong đêm canh thức Đại hội giới trẻ lần thứ 15 |
92 |
| 10. Bài giảng của Đức thánh cha trng thánh lễ bế mạc Đại hội giới trẻ lần thứ 15 |
99 |
| 11. Bài giảng của Đức thánh cha dịp khai mạc Đại hội thánh thể quốc tế 2000 |
106 |
| 12. Sức điệp ngày Quốc tế giới trẻ 2000 |
111 |
| 13. Sức điệp ngày Quốc tế giới trẻ 2001 |
120 |
| 14. Sức điệp ngày Quốc tế giới trẻ 2002 |
126 |
| 15. Sức điệp ngày Quốc tế giới trẻ 2003 |
132 |
| 16. Sức điệp ngày Quốc tế giới trẻ 2004 |
138 |
| 17. Sức điệp ngày Quốc tế giới trẻ 2005 |
145 |
| 18. Sức điệp ngày Hòa Bình thế giới 2000 |
153 |
| 19. Sức điệp ngày Hòa Bình thế giới 2001 |
169 |
| 20 Sức điệp ngày Hòa Bình thế giới 2002 |
187 |
| 21. Sức điệp ngày Hòa Bình thế giới 2003 |
199 |
| 22. Sức điệp ngày Hòa Bình thế giới 2004 |
214 |
| 23. Sức điệp ngày Hòa Bình thế giới 2005 |
227 |
| 24. Sức điệp ngày Quốc tế truyền giáo 2000 |
241 |
| 25. Sức điệp ngày Quốc tế truyền giáo 2001 |
249 |
| 26.Sức điệp ngày Quốc tế truyền giáo 2002 |
256 |
| 27. Sức điệp ngày Quốc tế truyền giáo 2003 |
263 |
| 28.Sức điệp ngày Quốc tế truyền giáo 2004 |
270 |
| 29.Sức điệp ngày Quốc tế truyền giáo 2005 |
276 |
| 30. Sức điệp ngày Quốc ơn gọi 2000 |
281 |
| 32. Sức điệp ngày Quốc ơn gọi 2002 |
288 |
| 33. Sức điệp ngày Quốc ơn gọi 2003 |
295 |
| 34. Sức điệp ngày Quốc ơn gọi 2004 |
301 |
| 35. Sức điệp ngày Quốc ơn gọi 2005 |
307 |
| 36.Thư chung năm 2001 của hội đồng giáo mục việt nam gửi cộng đoàn dân chúa |
312 |
| 37.Thư chung năm 2003 của hội đồng giáo mục việt nam gửi cộng đoàn dân chúa |
325 |
| C) Thực hành 2: Tóm một cuốn sách |
297 |
| 0. Học cầu nguyện - Bernard Bro |
300 |
| 1. Con đường chẳng mấy ai đi - Morgan Scott Peck |
309 |
| 2. Độc thân, một con đường sống - Andre Barral baron |
313 |
| 3. Vì nước trời độc thân khiết tịnh |
318 |
| 4. Độc thân ngày nay - Yves Raguin |
326 |
| 5. Đừng đánh mất bản thân - Dr Laura Schlessinger. |
328 |
| 6. Tiến tới thành công - Michel Quoist |
335 |
| PHẦN III: PHƯƠNG PHÁP VIẾT VĂN |
341 |
| A. ĐOẠN VĂN (paragraph) |
343 |
| I. Đoạn văn (paragraph), Câu chủ đề ( topic sentence) và câu hỗ trợ chủ đề ( supporting paragraph) |
351 |
| II. Ba đặc tính cơ bản của đoạn văn: |
351 |
| 1. Tính nhất Quán ( unity) |
354 |
| 2. Tính mạch lạc ( coherence) |
355 |
| 3. Tính đầy đủ ( completensess) |
357 |
| III. Khai triển một đoạn văn: |
360 |
| B. BÀI VĂN ( essay) |
360 |
| I. Đoạn văn (paragraph), Câu chủ đề ( topic sentence) và câu hỗ trợ chủ đề ( supporting paragraph) |
360 |
| II. Bài luận văn và câu luận đề ( the thesis statement) |
362 |
| III. Cấu trúc bài luận văn |
365 |
| 1. Đoạn văn giới thiệu |
371 |
| 2. Các đoạn triển khai |
372 |
| 3. Đoạn kết luận |
373 |
| C. BÀI KHẢO LUẬN (Research paper) |
374 |
| I. Lập chương trình làm việc |
377 |
| II. Chọn đề tài, xác định phạm vi đề tài |
378 |
| III. Giai đoạn sơ khảo |
379 |
| 1. Tài liệu sơ khởi |
379 |
| 2 . Lập thư tịch |
381 |
| 3. Lập dàn bài tạm |
382 |
| 4. Gặp giáo sư hướng dẫn ( nếu có) |
382 |
| IV. Giai đoạn biên soạn |
383 |
| 1. Biên soạn từng phần dựa trên dàn bài tạm |
383 |
| 2. Bản thảo cuối cùng |
387 |
| V. Trình bày |
388 |
| D. THUYẾT TRÌNH (Exposition) |
396 |
| PHẦN IV: LƯU TRỮ TÀI LIỆU |
403 |
| I. PHƯƠNG TIỆN LƯU TRỮ |
406 |
| 1.Bìa hồ sơ |
406 |
| 2. Tủ hồ sơ |
408 |
| 3. Phòng hồ sơ hay thư viện |
410 |
| II. HỆ THỐNG LƯU TRỮ |
412 |
| 1. Hệ thống phân loại thập phân theo Dewey ( Dewey Decimal Classification) (viết tắt là DDC) |
412 |
| a) Tìm sách nhờ tủ phiếu |
416 |
| b) Tìm sách nhờ máy vi tính |
416 |
| c) Hệ thống mã vạch |
418 |
| 2. Hệ thống phiếu tài liệu dành cho linh mục, tu sĩ |
420 |
| a) Hệ thống phân loại của G.courtois và J.pihan |
420 |
| b) Phiếu tài liệu theo hệ thống thập phân dành cho linh mục, tu sĩ |
421 |
| c) Hệ thống phiếu tìa liệu |
423 |
| 1/ Cách ghi só trên phiếu |
423 |
| 2/ Hình thức tơ phiếu |
424 |
| d) Hệ thống Phiếu tài liệu |
429 |
| 0/ Kiến thức cơ bản |
430 |
| 1/ Thánh kinh |
436 |
| 2/ Tín lý |
442 |
| 3/ Luân lý và tu đức |
448 |
| 4/ Ân sủng và bí tích |
454 |
| 5/ Phụng vụ |
460 |
| 6/ Giáo sử - giáo luật |
466 |
| 7/ Công đồng- Thông điệp- văn kiện |
472 |
| 8/ Mục vụ |
478 |
| 9/ Giáo dụ - Sư phạm |
486 |
| Tài liệu tham khảo |
490 |