| |
|
| |
|
| Lời nói đầu |
|
| Các công trình nghiên cứu của GS. Hoàng Tuệ |
|
| Phần I: Một số vấn đề lý luận chung |
|
| 1. Kỷ niệm Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười vĩ đại: giương cao ngọn cờ của chủ nghĩa Marx - Lenin trong ngôn ngữ học. |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1977, s. 4 |
3 |
| 2. Triết học Marx và triết học ngôn ngữ. |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1983, s. 2 |
10 |
| 3. Tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh và suy nghĩ về công cuộc giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1978, s. 2 |
17 |
| 4. Ngôn ngữ học trong sự nghiệp cách mạng ở nước ta. |
23 |
| 5. Nói chuyện ngôn ngữ học. |
|
| Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ. H., Nxb Tác phẩm mới, 1984, tr. 7-17 |
31 |
| 6. Tim hiểu bản sắc và những đức tính của ngôn ngữ. |
|
| Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ. H., Nxb. Tác phẩm mới, 1984, tr. 18-29 |
|
| 7. Khái quát về sự phát triển của ngôn ngữ. |
|
| Trg. Văn hóa và phát triển kinh tế- xã hội. |
51 |
| H., Trung tâm KHXH và NVQG, 1994. |
|
| 8. Một số kết quả khảo sát điền dã ngôn ngữ các dân tộc ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (HT & V.M. Solncev) |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1984, s. 3 |
58 |
| 9. André Georges Haudricourt, cuộc hành trình khoa học gian khó và phong phú để hiểu con người. |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1991, s. 1 |
68 |
| 10. Lí thuyết ba quan điểm của Claude Hagège. |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1989, s. 1+2 |
|
| Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa |
|
| H., Nxb Giáo dục, 1996, tr. 231-248 |
81 |
| 11. Những suy nghĩ của Lê Quý Đôn về ngôn ngữ. |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1984, s. 2 |
|
| Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb Giáo dục. 1996, tr. 343-349 1 |
100 |
| Phần II: Những vân đề xã hội - ngôn ngữ học |
|
| 1. Ngôn ngữ và đời sông xã hội - văn hóa. |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1990, s. 2 |
|
| Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội -văn hóa. |
|
| H. Nxb Giáo dục, 1996, ư. 9-25 |
111 |
| 2. Một vài nhận thức chung quanh vấn đề giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt. |
|
| Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ. H., Nxb. Tác phẩm mới, 1984, tr. 30-40 |
132 |
| 3. Nhìn lại công việc chuẩn hóa tiếng Việt. |
142 |
| Tc. Ngôn ngữ, 1983, s.l |
|
| Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giao dục, 1996, tr. 142-157 |
|
| 4. Một sô' vấn đề chuẩn mực hóa ngôn ngữ. |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1979, s. 3+4 |
|
| Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 101-123 |
161 |
| 5. Chuẩn ngôn ngữ - bó buộc và lựa chọn, ổn định và phát triển. |
|
| Trg. Tiếng Việt trong trường học. H., Nxb. KHXH, 1995, tr. 131-152 |
|
| Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 124-141 |
188 |
| 6. Vấn đề về văn hóa ngôn ngữ |
|
| Trg. Những vấn đề ngôn ngữ học về các ngôn ngữ phương Đông. H., Viện ngôn ngữ học, 1986, tr. 393-413 |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1988, s. 1 |
|
| Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 26-41 |
210 |
| 7. về tên riêng Báo Nhân dân, 1983 (ngày 26/5) |
|
| Trg. Chuẩn hóa chính tả và thuật ngữ. H., Nxb. Giáo dục, 1983, tr. 84-102 |
|
| 8. Bàn về vai trò văn hóa - xã hội của tiếng địa phương (HT & Phạm Văn Hảo, Lê Văn Trường). |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1982, s. 2 |
|
| Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ. H., Nxb. Tác phẩm mới, 1984, tr. 167-178 |
248 |
| Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 82-92 |
|
| 9. về chính sách ngôn ngữ ở Việt Nam. |
|
| Trg. Những vấn đề chính sách ngôn ngữ ở Việt Nam |
|
| H., Nxb. KHXH, 1993, tr. 287-292 |
261 |
| 10. 53 CP. |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1981, s.l |
267 |
| 11. về chính sách ngôn ngữ nên có ở Việt Nam đôi với các dân tộc thiểu sô' |
|
| Trg. Giáo dục ngôn ngữ và sự phát triển văn hóa các dân tộc thiểu số ở phía Nam. H., Nxb. |
|
| hóa các dân tộc thiểu số ở phía Nam. H., Nxb. KHXH, 1993, tr. 17-20 |
|
| 12. Tiếng Rục, người Rục |
|
| Báo Nhân dân, 1990 (ngày 16/9) |
287 |
| 13. Ngôn ngữ dân tộc, ngôn ngữ quốc gia, ngôn ngữ thế giới. |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1992, s. 2 |
|
| -Trg. Ngồn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 42-51 |
294 |
| 14. Thông nhất và đa dạng ngôn ngữ trong một quốc gia nhiều ngôn ngữ. |
|
| -Tc. Ngôn ngữ, 1987, s. 1+2 |
|
| -Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 52-60 |
306 |
| 15. về vấn đề song ngữ |
316 |
| Trg. Việt Nam - những vấn đề ngôn ngữ và văn hóa 1993, tr. 104-107 |
|
| -Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 61-69 |
|
| 16. Từ song ngữ bất bình đẳng tới song ngữ cân bằng. |
|
| -Tc. Ngôn ngữ, 1993, s. 4 |
|
| -Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 70-81 |
327 |
| 17. Nhìn lại thời tiếng Việt tiếp xúc với tiếng Pháp. |
|
| -Tc. Ngôn ngữ, 1997, s. 3 241 |
|
| 18. Chữ viết và sự phát triển xã hội - kinh tế |
|
| Tc. Ngôn ngữ (sô phụ), 1985, s. 1 (Bút danh:Hoàng Lâm) |
|
| -Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 93-100 |
352 |
| 19. Chữ quôc ngữ, một cái nhìn xã hội - ngôn ngữ học 361 |
|
| 20. về sự sáng chế chữ Quô'c ngữ |
|
| -Tc. Ngôn ngữ, 1994, s. 4 |
|
| -Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 158-162 |
372 |
| Phần III: về ngữ pháp tiếng Việt |
|
| 1. Hệ thông ngữ pháp của Việt ngữ |
|
| Trg. Giáo trình về Việt ngữ, 1.1 (Phần 2, Chương 2) |
|
| H. Nxb. Giáo Giục, 1962, tr. 129-404 |
379 |
| 2. Thảo luận chuyên đề “tiếng, hình vị và từ trong tiếng Việt”. |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1984, s.l. |
683 |
| 3. về những từ gọi là “từ láy” trong tiếng Việt. |
|
| Báo cáo (bằng tiếng Pháp) tại Hội nghị quốc tế “Những vân đề lí luận của ngôn ngữ học các ngôn ngữ phương Đông” tại Ma-xcơ-va, tháng 11/1977. |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1978, S.3. |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa, |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 175-180. |
693 |
| 4. về quan hệ giữa từ pháp và cú pháp trong sự cấu tạo từ ghép tiếng Việt |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1982, s.l. |
|
| - Trg. Ngồn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa, |
|
| H„ Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 187-1200. |
699 |
| 5. về vân đề thành phần câu |
|
| - Tiếng viết, 1988, s.l. |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa, |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 201-211. |
716 |
| 6. Nhận xét về THỜI, THỂ và TÌNH THÁI trong tiếng Việt Báo cáo (bằng tiếng Nga) tại Hội nghị |
729 |
| 7. về khái niệm tình thái |
|
| - Tiếng Việt, 1988, s.l |
|
| -Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa |
|
| H.,Nxb Giáo dục, 1996, trĩ 217-230 |
734 |
| 8. về sự chuyển đổi trong cách đặt câu |
|
| Tc. Ngôn ngữ (sô' phụ), 1982, s.l |
751 |
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội-văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 212-216 |
|
| 9. Câu sai, câu đúng. |
|
| Tc. Diễn đàn văn nghệ Việt Nam, 1996, S.3 |
757 |
| 10. Thử bênh một cách nói bị coi là không lôgich |
|
| Tc. Diễn đàn văn nghệ Việt Nam, 1996, S.6 |
761 |
| 11. về một sô' khái niệm trong ngữ pháp phân bô'. |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1989, S.3 (bút danh: Mai Lâm) |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sông xã hội - vãn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 181-186 |
765 |
| Phần IV: Tiếng Việt trong trường học |
|
| 1. Tìm đến giải pháp cho trường học. |
|
| - Tc. Ngôn ngừ, 1993, s.l |
|
| - Trg. Tiếng Việt trong trường học. |
|
| H., Nxb. KHXH, 1995, tr.7-37 |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - vdứ? hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 274-298 |
775 |
| 2. Người giáo viên trước các vấn đề chuẩn hóa |
|
| tiếng Việt. |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1983, S.4 |
|
| - Trg. Chuẩn hóa chính tả và thuật ngữ. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1983, tr. 164-178 |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H„ Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 262-273 |
805 |
| 3. Xã hội - ngôn ngữ học và vấn đề dạy ngôn ngữ |
|
| - Tc. Ngôn ngữ (sô' phụ), 1982, S.2 |
|
| Trg. Ngôn ngừ và đời sống xã hội-văn hóa. |
819 |
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 249-261 |
|
| 4. Bộ óc hay chỉ là trí nhớ |
|
| - Báo Văn nghệ, 1974, S.556 |
|
| - Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ. |
|
| H., Nxb. Tác phẩm mới, 1984, tr. 56-64 |
834 |
| 5. Từ loại tiếng Việt ở trường học. |
|
| Trg. Tiếng Việt trong trường học (t.2). H., Nxb. KHXH, 1997, tr. 41-114 |
843 |
| 6. về vấn đề câu đơn hai thành phần |
|
| Tc. Ngôn ngữ, 1990, S.4 |
892 |
| 7. Những vấn đề về phát âm tiếng Việt. |
|
| Trg. Tiếng Việt trong trường học: H., Nxb. Đại học quốc gia HN, 1999, tr. 110-126. |
899 |
| 8. Lịch sử tiếng Việt trong chương trình phổ thông trung học. |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1990, S.4 |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 310-314 |
913 |
| 9. Vân đề loại hình ngôn ngữ. |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1991, S.3 |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 315-321 |
919 |
| 10. Hiển ngôn và hàm ngôn. |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1991, S.3 |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 322-328 |
927 |
| 11. Vân đề về văn bản và dạy văn bản |
|
| - Tiếng Việt, 1989, tr. 1-9 |
|
| Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
934 |
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 299-309 |
|
| 12. “Nhật ký trong tù” |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1989, S.3 |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, ư. 335-339 |
947 |
| 13. về một bài thơ trong “Nhật ký trong tù”. |
|
| - Tc. Ngôn ngữ (sô' phụ), 1985, s.l |
|
| Trg. Ngôn ngữ trong cuộc đời hoạt động của Chủ tịch Hồ Chí Minh, H., Nxb. KHXH, 1988,A188 tr 109 |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội-văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 340-342 |
952 |
| 14. Tiếng Việt cho người không phải bản ngữ. |
|
| Trg. Tiếng Việt và việc dạy tiếng Việt cho người nước ngoài. H., Nxb. ĐH Quốc gia HN, 1997, tr.320 |
955 |
| Phần V: về nghệ thuật ngôn từ |
|
| 1. Ngữ văn học và ngôn ngữ học. |
|
| Tiếng Việt, 1988, s.l (Bút danh: Văn Lâm) 961 |
|
| 2. Ngôn ngữ với thơ văn. |
|
| - Báo Văn nghệ, 1976, S.33 |
|
| - Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ. H., Nxb. |
|
| Tác phẩm mới, 1984, tr. 41-48. |
966 |
| 3. Tiếng nói và chữ viết - sự phát triển của ngôn ngữ văn học Việt Nam |
|
| Trg. Lịch sử văn học Việt Nam, 1.1. H., Nxb |
|
| KHXH. 1980. (Chương II) |
974 |
| 4. Một vài khía cạnh về tính dân tộc trong việc vận dụng ngôn ngữ. |
993 |
| Bài nói chuyện ở Hội nhà báo Việt Nam, 1965 |
|
| - Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ. H., Nxb. |
|
| Tác phẩm mới, 1984, tr. 113-123. • |
|
| 5. Công hiến của Nguyễn Trãi đôi với tiếng Việt |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1980. S.3 |
|
| Trg. Cuộc sống trong ngôn ngữ. H., Nxb. Tác phẩm mới, 1984, tr. 148-166.A206 A209 |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội-văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 350-366. |
1004 |
| 6. Ngữ pháp “Truyện Kiều” |
|
| - Tc. Văn học, 1971, S.3 |
|
| Trg. Cuộc sống ỏ trong ngôn ngữ. H., Nxb. Tác phẩm mới, 1984, tr. 124-147. 213:213 |
1025 |
| 7. Lại bàn về bài thơ “Thề non nước” của Tản Đà. |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1985, s.l |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 367-379 |
1050 |
| 8. Học tập phong cách Hồ Chí Minh. |
|
| Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ. H., Nxb. |
|
| Tác phẩm mới, 1984, tr. 179-186 |
1066 |
| 9. Phân tích văn bản “Tuyên ngôn Độc lập” |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1990, s.l |
|
| Trg. Hồ Chí Minh, anh hùng giải phóng dân tộc, danh nhân văn hóa. H., Nxb. KHXH, 1990 |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 329-334 |
1074 |
| 10. Chung quanh một cái từ nho nhỏ của tiếng Việt |
|
| - Tc. Tác phẩm mới, 1969, S.4 |
|
| - Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ. H., Nxb. |
|
| Tác phẩm mới, 1984, tr. 65-74 |
1080 |
| 11. Cuộc sông ở trong từ |
|
| - Tc. Tác phẩm mới, 1972, s. 19 |
|
| Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ, H., Nxb. Tác phẩm mới, 1984, tr. 75-94 |
1089 |
| 12. Câu chuyện tiếp tục về nghĩa của những từ đơn tiết |
|
| - Tc. Tác phẩm mới, 1973 |
|
| - Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ, H., Nxb. |
|
| Tác phẩm mới, 1984, tr. 95-112 |
1110 |
| 13. Tín hiệu và biểu trưng |
|
| - Báo Văn nghệ, 1977, S.2 |
|
| - Trg. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ. H., Nxb. |
|
| Tác phẩm mới, 1984, tr. 49-55 |
1128 |
| 14. Nhân có sự đề cập đến từ nguyên học trên các báo |
|
| - Tc. Ngôn ngữ, 1989, S.3 |
|
| - Trg. Ngôn ngữ và đời sống xã hội - văn hóa. |
|
| H., Nxb. Giáo dục, 1996, tr. 163-170 |
1134 |
| Con người và sự nghiệp của GS. Hoàng Tuệ |
|
| 1. Hoàng Tuệ - nhà khoa học có tài năng, khí phach, tâm huyết |
|
| Hoàng Phê, Tc. Ngôn ngữ, 1999, S.5 |
1145 |
| 2. Tưởng nhớ giáo sự Hoàng Tuệ. |
|
| Cao Xuân Hạo, Báo SGGP, 1999 (29/6) |
1148 |
| 3. Con người tài hoa, một nhân cách lớn. |
|
| Lê Xuân Thại |
1151 |
| 4. Các công trình, tác phẩm khoa học của giáo sư |
|
| Hoàng Tuệ. |
|
| Đào Thản |
1155 |
| 5. Đôi điều cảm nghĩ về giáo sư Hoàng Tuệ. |
|
| Lý Toàn Thắng |
1160 |
| 6. Người chọn chữ và tác phẩm đời. |
|
| Phạm Ngọc Tiến |
1164 |