| MỤC LỤC |
|
| Lời giới thiệu của Giáo sư Tiến sĩ Hoàng Văn Hành |
5 |
| Chương một: Kế hoạch hóa ngôn ngữ: cơ sở cho sự ra đời và đặc điểm |
|
| 1. Đặt vấn đề |
7 |
| 2. Cơ sở cho sự ra đời |
9 |
| 3. Đặc điểm của kế hoạch hóa ngôn ngữ |
23 |
| 4. Trao đổi thêm |
33 |
| Chương hai: Tính biến đổi của ngôn ngữ và sự điều tiết của ngôn ngữ với kế hoạch hóa ngôn ngữ |
|
| 1. Tính biến đổi của ngôn ngữ |
38 |
| 2. Tính biến đổi của ngôn ngữ với sự điều tiết ngôn ngữ |
47 |
| 3. Mối quan hệ giữa sự điều tiết của ngôn ngữ với tính biến đổi của ngôn ngữ |
53 |
| 4. Tác dụng của sự điều tiết của ngôn ngữ và tính biến đổi của ngôn ngữ |
54 |
| 5. Môi trường sinh thái ngôn ngữ với tính biến đổi và sự điều tiết của ngôn ngữ |
58 |
| 6. Trao đổi thêm |
69 |
| Chương ba: Thái độ ngôn ngữ với kế hoạch hóa ngôn ngữ |
|
| 1. Một số vấn đề về thái độ ngôn ngữ |
73 |
| 2. Phân loại thái độ ngôn ngữ |
81 |
| 3. Giới thiệu một số phương pháp và thủ pháp điều tra thái độ ngôn ngữ |
88 |
| 4. Trao đổi thêm |
99 |
| Chương bốn: Quốc gia với ngôn ngữ quốc gia và dân tộc với ngôn ngữ dân tộc trong kế hoạch hóa ngôn ngữ |
|
| 1. Quốc gia với ngôn ngữ quốc gia trong kế hoạch hóa ngôn ngữ |
102 |
| 2. Dân tộc với ngôn ngữ dân tộc trong kế hoạch hóa ngôn ngữ |
116 |
| 3. Trao đổi thêm |
139 |
| Chương năm: Chính sách ngôn ngữ với kế hoạch hóa ngôn ngữ |
|
| 1. Một số vấn đề về chính sạch ngôn ngữ |
144 |
| 2. Giới thiệu chính sach ngôn ngữ của một số quốc gia |
152 |
| 3. Chính sách ngôn ngữ của Việt Nam |
169 |
| Chương sáu: Lập pháp về ngôn ngữ với kế hoạch hóa ngôn ngữ |
|
| 1. Khái niệm chung |
187 |
| 2. Cơ sở của lập pháp về ngôn ngữ |
188 |
| 3. Nguyên tắc lập pháp về ngôn ngữ |
189 |
| 4. Các loại hình lập pháp về ngôn ngữ |
192 |
| 5. Luật ngôn ngữ |
194 |
| 6. Một số nội dung về lập pháp ngôn ngữ ở Việt Nam |
223 |
| Chương bảy: Nội dung cơ bản của kế hoạch hóa ngôn ngữ |
|
| 1. Một số các quan niệm tiêu biểu |
231 |
| 2. Nội dung của kế hoạch hóa ngôn ngữ |
240 |
| 3. Các bước tiến hành kế hoạch hóa ngôn ngữ |
244 |
| 4. Kế hoạch hóa ngôn ngữ ở Việt Nam |
261 |
| Chương tám: Kế hoạch hóa địa vị ngôn ngữ |
|
| 1. Đặt vấn đề |
264 |
| 2. Cảnh huống ngôn ngữ và phân loại ngôn ngữ theo cảnh huống |
265 |
| 3. Cách xác định địa vị ngôn ngữ |
274 |
| 4. Sự thực thi |
291 |
| 5. Kế hoạch hóa địa vị văn tự của ngôn ngữ trào lưu Latin hóa chữ viết trên thế giới |
302 |
| 6. Một số vấn đề về kế hoạch hóa địa vị ngôn ngữ ở Việt Nam |
307 |
| Chương chín: Kế hoạch hóa bản thể ngôn ngữ |
|
| 1.Khái niệm kế hoạch hóa bản thể ngôn ngữ |
328 |
| 2. Nội dung cơ bản của kế hoạch hóa bản thể ngôn ngữ |
334 |
| 3. Chuẩn hóa ngôn ngữ |
336 |
| 4. Kế hoạch hóa chữ viết (văn tự) |
382 |
| 5. Môột số vấn đề về kế hoạch hóa bản thể ngôn ngữ ở Việt Nam |
390 |
| Chương mười: Kế hoạch hóa uy tín ngôn ngữ và cách nhìn tổng thể về kế hoạch hóa ngôn ngữ của Harld Haarmann |
|
| 1. Ba loại hình chức năng của kế hoạch hóa ngôn ngữ: địa vị, bản thẻ và uy tín |
441 |
| 2. Ý nghĩa của sinh thái học ngôn ngữ đối với môi trường kế hoạch hóa ngôn ngữ |
449 |
| 3. Ý nghĩa của quá trình tương tác đối với việc tiếp thu thực thi kế hoạch hóa ngôn ngữ |
|
| 4. Ý nghĩa điều tiết của năng lực giao tiếp cá thể trong gia công ngôn ngữ đối với việc thực thi kế hoạch hóa ngôn ngữ |
459 |
| 5. Yếu tố loại hình lý tưởng của kế hoạch hóa ngôn ngữ |
467 |
| 6. Xung đột lợi ích trong kế hoạch hóa ngôn ngữ xử lý xung đột |
470 |
| Lời cuối sách |
472 |
| Tài liệu tham khảo |
474 |
| Mục lục |
495 |