| Lời nói đầu |
3 |
| DẪN LUẬN |
|
| MỘT SỐ NÉT CHÍNH VỀ QUÁ KHỨ, HIỆN TẠI VÀ TƯƠNG LAI CỦA NGÔN NGỮ HỌC |
|
| I. Đặt vấn đề |
9 |
| II. Bốn phương diện lớn của ngôn ngữ học ứng dụng |
10 |
| 1. Về phương diện dạy tiếng học tiếng |
11 |
| 2. Về phương diện định hướng và thúc đẩy sự phát triển của ngôn ngữ |
13 |
| 3. Về phương diện ứng dụng vào những đối tượng ngoài ngôn ngữ. |
14 |
| 4. Về việc ứng dụng vào việc chữa bệnh ngôn ngữ. |
15 |
| III. Ngôn ngữ học của quá khứ và hiện tại đang hướng về tương lai như thế nào ? |
16 |
| 1. Tiêu chí phân kỳ |
16 |
| 2. Thời kỳ I : từ cổ đến cuối thế kỷ XIX |
20 |
| 3. Thời kỳ II : từ đầu thế kỷ XX đến những năm 80 |
22 |
| 4. Thời kỳ II |
27 |
| TÍNH QUY LUẬT CỦA BỘ MÁY NGÔN NGỮ |
43 |
| Chương I : CON ĐƯỜNG DÀI TÌM KIẾM QUY LUẬT VÀ TÍNH QUY LUẬT TRONG LĨNH VỰC NGÔN NGỮ |
|
| I. Quy luật và tính quy luật |
43 |
| II. Đặc điểm của đối tượng khoa học |
46 |
| III. Các hiện tượng ngôn ngữ, ngôn ngữ và lĩnh vục ngôn ngữ |
49 |
| IV. Những đối tượng phiến đoạn |
52 |
| V. Những đối tượng còn mơ hồ |
55 |
| VI. Những vấn đề được đề cập mới từ thế kỷ XVII đến thế kỷ XIX |
56 |
| VII. Nỗi búc xúc vào cuối thể kỷ XIX về yêu cầu nhận diện một đối tượng khoa học xác định |
58 |
| Chương II : TỪ NHỮNG ĐƠN VỊ TRONG CHUỖI LỜI ĐẾN NHỮNG MÔ HÌNH CỦA CHÚNG |
|
| I. Từ ngôn bản và văn bản - hai hình thức của lời - phát hiện khoảng cách giữa ngữ âm và văn tự |
61 |
| II. Mô hình ngữ âm |
65 |
| III. Mô hình ký âm - văn tự |
68 |
| IV. Mô hình từ vựng |
71 |
| V. Mô hình ngữ nghĩa |
72 |
| VI. Mô hình ngữ pháp |
73 |
| VII. Dấu hiệu ngôn ngữ là loại điển thể vị trí trung tâm trong các loại điển thể ngôn ngữ |
74 |
| Chương III : PHÁT MINH VỀ BỘ MÁY NGÔN NGỮ |
|
| I. F. De Saussure, người phát minh |
77 |
| II. Bộ máy ngôn ngữ duới dạng sơ đồ tổng quát |
80 |
| Chương IV : BẢN CHẤT CỦA DẤU HIỆU NGÔN NGỮ |
|
| I. Dấu hiệu ngôn ngữ khác với tín hiệu ngôn ngữ và ký hiệu ngôn ngữ |
85 |
| II. Các đặc điểm của dấu hiệu ngôn ngữ mà |
87 |
| 1. Hai mặt của dấu hiệu ngôn ngữ |
87 |
| 2. Bản chất tâm lý của dấu hiệu ngôn ngữ |
88 |
| 3. Tính võ đoán trong nội bộ dấu hiệu ngôn ngữ |
91 |
| 4. Bản chất xã hội của dấu hiệu ngôn ngữ |
96 |
| 5. Dấu hiệu ngôn ngữ chính là điển thể từ vựng mà đơn vị tiêu biểu của nó là từ vị |
98 |
| 6. Dấu hiệu ngôn ngữ có tính bất biến, nhưng đồng thời tiềm tàng tính khả biến |
101 |
| 7. Dấu hiệu ngôn ngữ có tính riêng rời, nhưng đồng thời tiềm tàng tính liên kết |
103 |
| 8. Dấu hiệu ngôn ngữ mang nghĩa đồng thời mang giá trị |
104 |
| 9. Tính phi đối xứng giữa hai mặt của dấu hiệu ngôn ngữ và những hệ quả của nó |
106 |
| 10. Dấu hiệu ngôn ngữ : hình thức, chất liệu hay chất ? |
109 |
| Chương V: PHƯƠNG PHÁP NHẬN DIỆN CÁC ĐIỂN THỂ NGỮ ÂM, TỪ VỰNG, NGỮ NGHĨA, NGỮ PHÁP CỦA BỘ MÁY NGÔN NGỮ |
|
| I. Phương pháp luận tổng quát để nhận diện |
117 |
| II. Những thao tác đầu tiên dùng để phân tích lời nói : |
119 |
| 1. Sưu tập đầy đủ các mẫu lời nói |
119 |
| 2. Phân đoạn chuỗi lời của các mẫu lời nói. |
121 |
| III. Các kiểu biểu diễn phương pháp IC |
125 |
| IV. Phương pháp nhận diện các điển thể ngữ âm |
131 |
| V. Phương pháp nhận diện các điển thể từ vựng |
142 |
| 1. Bắt đầu từ sự nhận diện biến thể từ vựng. Một số vấn đề lý thuyết phải giải đáp |
142 |
| 2. Từ biến thể từ vựng tìm đến điển thể từ vựng. Một số vấn đề lý thuyết phải giải đáp |
157 |
| VI. Phương diện nhận diện nghĩa vị |
179 |
| 1. Bắt đầu từ sự nhận diện biến thể nghĩa vị. Một số vấn đề lý thuyết phải giải quyết. |
179 |
| 2 Từ biến thể nghĩa vị đến nghĩa vị. Một số vấn đề cần giải quyết. |
192 |
| 3. Vấn đề nghĩa vị, thành tố nghĩa và nét nghĩa là |
227 |
| VII. Phương pháp nhận diện biến thể ngữ pháp |
227 |
| 1. Quan hệ hình thái và quan hệ cú pháp |
232 |
| 2. Cấu trúc AB |
233 |
| 3. Quan hệ Chính - Phụ và quan hệ Đề - Thuyết |
236 |
| 4. Sự kiện từ và tình thái từ |
242 |
| 5. Từ loại, mô hình ngữ nghĩa - cú pháp của phạm các từ vị |
245 |
| 6. Quan hệ tương hợp |
246 |
| 7. Quan hệ chi phối và quan hệ kề cận |
246 |
| 8. Quan hệ tương đối hóa |
249 |
| 9. Mệnh đề và cú |
250 |
| 10. Các tiểu loại Đề - Thuyết với con nhà |
251 |
| 11. Câu |
252 |
| 12. Quan hệ thành phần, quan hệ cú và quan hệ khống |
255 |
| 13. Câu ghép và hình thức ghép |
258 |
| 14. Vấn đề thước do dùng cho kết cấu câu và kết cấu từ tổ |
259 |
| 15. Ngữ pháp văn bản và ngữ pháp vòng cung đôi |
260 |
| Chương VI: VỀ NHỮNG QUY LUẬT CỦA BỘ MÁY NGÔN NGỮ |
|
| I. Quy luật cấu trúc của Bộ máy ngôn ngữ 263 |
263 |
| 1. Sơ đồ tổng quát của BMNN |
263 |
| 2. Bộ phận từ vựng |
264 |
| 3. Bộ phận ngữ nghĩa |
275 |
| 4. Bộ phận ngữ âm |
279 |
| 5. Bộ phận ngữ pháp |
283 |
| 6. Bình diện |
284 |
| 7. Cấp độ |
284 |
| 8. Tôn ty |
285 |
| 9. Tầng bậc |
286 |
| 10. Vị trí trong cấu trúc |
287 |
| 11. Tỉnh cấu trúc của "tâm và biên" |
288 |
| 12. Tính đẳng cấu |
291 |
| 13. Tính hệ thống của BMNN |
292 |
| 14. Cả BMNN là một cấu trúc |
294 |
| 15. Tính tĩnh thái của BMNN |
296 |
| 16. Tính đồng đại của BMNN |
297 |
| II. Quy luật hành chức của BMNN |
298 |
| 1. Chức năng lưu trữ của BMNN |
298 |
| 2. Chức năng gọi tên hiện thực |
301 |
| 3. Chức năng vị trí hóa các điển thể |
301 |
| 4. Chức năng nhận thức hiện thực |
301 |
| 5. Chức năng liên kết hiện thực |
302 |
| 6. Ba nguyên tắc vận hành các chức năng của Bộ máy ngôn ngữ |
303 |
| Chương VII: TỔNG QUÁT VE PHƯƠNG PHÁP CẤU TRÚC |
|
| I. Đặt vấn đề |
305 |
| II. Các bộ phận trong BMNN |
309 |
| III. Quan hệ giữa các bộ phận trong BMNN |
314 |
| 1. Quan hệ giữa các đơn vị ngôn ngữ |
314 |
| 2. Quan hệ so sánh |
317 |
| 3. Quan hệ kết hợp |
332 |
| 4. Quan hệ tuyến tính và quan hệ so sánh phối hợp với nhau |
334 |
| 5. Quan hệ liên tưởng |
338 |
| 6. Quan hệ tập hợp |
340 |
| IV. Nội dung và hình thức của BMNN |
342 |
| V. Về một số thuật ngữ gần gũi nhau thường đuợc sử dụng trong phương pháp cấu trúc |
344 |
| Chương VIII ; LOẠI HÌNH HỌC CẤU TRÚC |
|
| I. Một cái nhìn lịch đại về loại hình học ngôn ngư |
349 |
| I. Đặc trưng học |
365 |
| III. Loại hình học cấu trúc và ngôn ngữ học tương phản |
368 |
| IV. Phạm trù các phổ quát ngôn ngữ |
372 |
| Thư mục |
375 |