| Lời tựa |
3 |
| Lời nói đầu |
5 |
| PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP DỰ ĐOÁN THEO TƯỢNG QUẺ |
|
| CHƯƠNG 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN |
7 |
| I. Chu dịch với dự đoán học |
7 |
| II. Kiến thức về sắp xếp lịch |
14 |
| III. Cách tính can, chi của năm, tháng, ngày, giờ |
23 |
| CHƯƠNG 2: NHẬP MÔN TƯỢNG QUẺ |
34 |
| I. Hình tam giác của chu dịch |
35 |
| II. Bát quái và tượng loại của vạn vật |
41 |
| CHƯƠNG 3: GIEO QUẺ |
63 |
| I. Cách gieo quẻ |
65 |
| II. Ngũ hành sinh khắc của tám cung |
73 |
| III. Vượng, tướng, hưu, tù của ngũ hành các tượng quẻ |
76 |
| CHƯƠNG 4: ĐOÁN TƯỢNG QUẺ |
80 |
| I. Sinh khắc của quẻ thể và quẻ dụng |
80 |
| II. Dự đoán thời gian ứng nghiệm của quẻ |
89 |
| PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP DỰ ĐOÁN THEO SÁU HÀO |
|
| CHƯƠNG 5: BỐN YẾU TỐ ĐỂ THÀNH QUẺ SÁU HÀO |
95 |
| I. Cách biến đổi sáu hòa và xác định hào thể, hào ứng |
96 |
| II. Phép gieo quẻ theo sáu hào |
107 |
| III. Cách phối xếp địa chi của sáu hào |
111 |
| IV. Cách phối xếp lục thân |
116 |
| V. Cách phối xếp lục thần |
126 |
| CHƯƠNG 6: CÁC KIẾN THỨC DỰ ĐOÁN THEO SÁU HÀO |
130 |
| I. Dụng thần, nguyên thần, kị thần, cừu thần |
130 |
| II. Lục hợp, lục xung, lục hại, tạp hợp cục, tam hình |
133 |
| III. Sinh, vượng, mộ kho của ngũ hành - không vong của lục giáp |
145 |
| IV. Nhật thìn, nguyệt kiến, hào tĩnh, hào động, hào biến |
153 |
| V. Tiến thần, thoái thần, phi thần, phục thần |
160 |
| IV. Thần và sát thường dùng của sáu hào |
164 |
| CHƯƠNG 7: ĐOÁN HÀO |
169 |
| I. Các quy tắc đoán quẻ |
169 |
| II. Bàn về sinh khắc giữa lục thần và các hào động |
172 |
| III. Xác định thời gian ứng nghiệm |
177 |
| IV. Học dự đoán và các ví dụ cụ thể |
182 |
| PHẦN 3: CÁC VÍ DỤ MỚI VỀ ĐOÁN QUẺ CỦA THIỆU VĨ HOA |
|
| Phụ lục: BẢNG CĂN CỨ NGÀY GIÁP TÍ SUY RA CAN CHI CÁC NGÀY KHÁC (1890 - 2020) |
223 |