| LỜI NÓI ĐẦU |
|
|
|
|
|
3 |
| Chương 1. DỊCH LÝ HUYỀN KHÔNG |
|
|
|
|
|
|
| I. Sự phát triển phân nhánh của dịch học |
|
|
|
|
|
5 |
| II. Căn cứ dịch lý của huyền không học |
|
|
|
|
|
8 |
| III. Sự kết hợp giữa lạc thư với hậu thiên bát quái và hàm nghĩa của nó |
|
|
|
|
|
13 |
| Chương 2. SỰ VẬN HÀNH CỦA CỬU TINH |
|
|
|
|
|
|
| I. Quĩ tích vận hành của cửu tinh |
|
|
|
|
|
19 |
| II. Định vị không gian vận hành của cửu tinh |
|
|
|
|
|
28 |
| III. Sự phân chia thời gian của vận hành cửu tinh |
|
|
|
|
|
33 |
| IV. Đương lệnh và thất lệnh của vận hành của cửu tinh |
|
|
|
|
|
43 |
| V. Vượng, sinh, suy, tử của khí do cửu tinh vận hành gây nên |
|
|
|
|
|
51 |
| Chương 3. TINH BÀN CỔ DỊCH HUYỀN KHÔNG |
|
|
|
|
|
|
| I. Mối quan hệ giữa vượng tinh và phi vượng tinh |
|
|
|
|
|
58 |
| II. Mối quan hệ giữa vận bàn và địa bàn |
|
|
|
|
|
63 |
| III. Mối quan hệ giữa vận bàn và vận bàn |
|
|
|
|
|
74 |
| IV. Mối quan hệ giữa số của Hà đồ và vận bàn |
|
|
|
|
|
80 |
| V. Tượng vật cửu tinh |
|
|
|
|
|
83 |
| Chương 4. MỆNH LÝ CỔ DỊCH HUYỀN KHÔNG |
|
|
|
|
|
|
| I. Khí số cuộc đời |
|
|
|
|
|
88 |
| II. Mệnh số và vận số |
|
|
|
|
|
91 |
| III. Mệnh số với khí âm, dương |
|
|
|
|
|
97 |
| IV. Dự đoán khí số |
|
|
|
|
|
101 |
| V. Mệnh quẻ âm dương kết hợp |
|
|
|
|
|
106 |
| Chương 5. CÁC PHÁI HUYỀN KHÔNG HỌC |
|
|
|
|
|
|
| I. Giới thiệu "Quẻ dịch kham dự" |
|
|
|
|
|
126 |
| II. Bình luận "Quẻ dịch kham dự" |
|
|
|
|
|
134 |
| III. Giới thiệu "Phi tinh kham dự" |
|
|
|
|
|
144 |
| IV. Bình luận "Phi tinh" |
|
|
|
|
|
157 |
| V. Nguồn góc của huyền không học và sự tranh luận của các phái |
|
|
|
|
|
162 |
| Chương 6. PHÉP SẮP XẾP SAO CỦA HUYỀN KHÔNG KHAM DỰ |
|
|
|
|
|
|
| I. 24 sơn và hướng |
|
|
|
|
|
168 |
| II. Tam tài của một quẻ và linh, chính âm dương |
|
|
|
|
|
172 |
| III. Lập quẻ theo thứ tự sao |
|
|
|
|
|
179 |
| IV. Thuyết minh 216 bảng lập quẻ theo thứ tự sao |
|
|
|
|
|
188 |
| V. Dùng quẻ thay bằng cách sắp xếp sao |
|
|
|
|
|
283 |
| VI. Giải thích 216 quẻ thay kiêm hướng |
|
|
|
|
|
290 |
| Chương 7. MỘT SỐ QUY TẮC CỦA HUYỀN KHÔNG KHAM DỰ |
|
|
|
|
|
|
| I. Bàn về địa vận và nhập tù |
|
|
|
|
|
401 |
| II. Bàn về hai cung thành môn |
|
|
|
|
|
405 |
| III. Bàn về phản ngâm, phục ngâm |
|
|
|
|
|
419 |
| IV. Bàn về âm dương hợp thành 10 |
|
|
|
|
|
425 |
| V. Bàn về quẻ tam ban |
|
|
|
|
|
428 |
| Chương 8. CÁCH TỌA SƠN LẬP HƯỚNG CỦA HUYỀN KHÔNG KHAM DỰ |
|
|
|
|
|
|
| I. Lập tuyến và phân kim |
|
|
|
|
|
437 |
| II. Các bước của tọa sơn lập hướng |
|
|
|
|
|
442 |
| III. Luận thu sơn thoát khí và long vận sinh khắc |
|
|
|
|
|
453 |
| IV. Lược đoán phi tinh |
|
|
|
|
|
460 |
| V. Lược đoán thần sát |
|
|
|
|
|
475 |
| Chương 9. NGHIỆM CHỨNG CỦA HUYỀN KHÔNG KHAM DỰ HỌC |
|
|
|
|
|
|
| I. Ghi chép nghiệm chứng của Chương Trọng Sơn |
|
|
|
|
|
488 |
| II. Các ví dụ chọn từ ghi chép nghiệm chứng của Sách Quần |
|
|
|
|
|
508 |
| III. Nghiệm chứng của tác giả |
|
|
|
|
|
543 |