| CHƯƠNG 1: PHIẾM LUẬN VỀ THỜI ĐẠI KINH HỌC. |
5 |
| CHƯƠNG 2: TỔNG TRỌNG THƯ VÀ KINH HỌC KIM VĂN. |
10 |
| 1. Âm Dương gia và Kim văn Kinh học gia. |
10 |
| 2. Hệ thống vũ trụ trong tư tưởng của Âm Dương gia. |
13 |
| 3. Địa vị của Đổng Trọng Thư trong Nho gia đời Tiền Hán. |
16 |
| 4. Nguyên, Thiên, Âm Dương, Ngũ Hành. |
19 |
| 5. Bốn mùa. |
23 |
| 6. Người tương ứng với các con số của trời. |
29 |
| 7. Tính và tình. |
32 |
| 8. Luân lý cá nhân và luân lý xã hội. |
37 |
| 9. Triết học chính trị và triết học xã hội. |
46 |
| 10. Tai ương và quái dị. |
56 |
| 11. Triết học của lịch sử. |
59 |
| 12. Đại nghĩa của Xuân Thu. |
70 |
| CHƯƠNG 3: CÁI HỌC SẤM VĨ ĐẠI VÀ TƯỢNG SỐ GIỮA HAI ĐỜI HÁN. |
85 |
| 1. Vĩ và sấm. |
85 |
| 2. Cái học tượng số. |
88 |
| 3. Số Âm Dương. |
92 |
| 4. Phương vị của Bát Quái. |
95 |
| 5. Quái khí. |
99 |
| 6. Mạnh Hỉ và Kinh Phòng. |
102 |
| 7. Âm luật phối hợp với quẻ. |
108 |
| 8. Những Vĩ thư khác. |
112 |
| 9. Âm Dương gia và khoa học. |
118 |
| CHƯƠNG 4: KINH HỌC CỔ VĂN VÀ DƯƠNG HÙNG, VƯƠNG SUNG. |
120 |
| 1. Cổ học và Lưu Hâm. |
120 |
| 2. Dương Hùng. |
122 |
| a. Thái huyền. |
125 |
| b. Pháp Ngôn. |
133 |
| 3. Vương Sung. |
138 |
| a. Chủ nghĩa tự nhiên. |
140 |
| b. Phê bình kiến giải của người cùng thời. |
141 |
| c. Kiến giải của Vương Sung đối với lịch sử. |
146 |
| d. Phương pháp luận. |
148 |
| e. Nói về tính. |
150 |
| f. Kiến giải của Vương Sung đối với vện mệnh. |
152 |
| So sánh Dịch và Thái Huyền. |
158 |
| CHƯƠNG 5: HUYỀN HỌC THỜI NAM BẮC TRIỀU (1). |
162 |
| 1. Huyền học gia và Khổng Tử. |
162 |
| 2. Hà Án, Vương Bật và Kinh học của các Huyền học gia. |
164 |
| 3. Nguyễn Tịch, Kê Khang, Lưu Linh. |
180 |
| 4. Duy vật luận và Cơ giới luận trong sách Liệt Tử. |
188 |
| 5. Nhân sinh quan buông bỏ tình cảm và ý chí trong thiên Dương Chu. |
196 |
| PHỤ CHƯƠNG. |
211 |
| 1. Huyền học gia và Khổng Tử. |
211 |
| 2. Danh lý. |
217 |
| 3. Vương Bật. |
220 |
| a. Vô. |
220 |
| b. Khái niệm và lý. |
224 |
| c. Tình cảm của thánh nhân. |
229 |
| CHƯƠNG 6: HUYỀN HỌC THỜI NAM BẮC TRIỀU (2). |
232 |
| 1. Hướng Tú và Quách Tượng. |
232 |
| 2. Độc hoá. |
234 |
| 3. Quan hệ giữa các sự vật trong vũ trụ. |
238 |
| 4. Sự biến hoá của thiên nhiên và nhân sự. |
241 |
| 5. Vô vi. |
245 |
| 6. Thánh trí. |
249 |
| 7. Tiêu dao. |
256 |
| 8. Tề vật. |
261 |
| 9. Chí nhân. |
273 |
CHƯƠNG 7: PHẬT HỌC THỜI NAM BẮC TRIỀU VÀ SỰ TRANH LUẬN CỦA NGƯỜI ĐƯƠNG THỜI VỀ PHẬT HỌC. |
281 |
| 1. Phật gia và Đạo gia. |
287 |
| 2. Lục gia thất tông (6 nhà - 7 tông). |
292 |
| a. Bản Vô Tông. |
294 |
| b. Bản Vô Dị Tông. |
297 |
| c. Tức Sắc Tông. |
299 |
| d. Tâm Vô Tông. |
302 |
| e. Thức Hàm Tông. |
306 |
| f. Ảo Hoá Tông. |
307 |
| g. Duyên Hội Tông. |
307 |
| 3. Tăng Triệu. |
308 |
| a. Vật Bất Thiên luận. |
311 |
| b. Bất Chân Không Luận. |
314 |
| c. Bát Nhã Vô Tri Luận. |
316 |
| 4. Đạo Sinh. |
320 |
| a. Thuyết thiên bất thụ báo. |
322 |
| b. Thuyết đốn ngộ thành Phật. |
325 |
| 5. biện luận về "thần diệt" và "thần bất diệt". |
336 |
| CHƯƠNG 8: PHẬT HỌC THỜI TUỲ VÀ ĐỜI ĐƯỜNG (1). |
348 |
| 1. Thuyết "Nhị Đế" của Cát Tạng. |
348 |
| 2. Thành Duy Thức Luận của Huyền Tãng. |
354 |
| a. Duy thức dạy cùng lìa không và hữu (song ly không hữu). |
356 |
| b. Bốn phần của Thức. |
358 |
| c. Đệ nhất năng biến (A Lại Da Thức). |
360 |
| d. Đệ nhị năng biến (Mạt Na Thức) và đệ tam năng biến (Tiền Lục Thức). |
366 |
| e. Nhất thiết duy thức. |
372 |
| f. Tam tính, tam vô tính, chân như. |
385 |
| g. Chuyển thức thành trí. |
389 |
| 3. Kim Sư Tử Luận của Pháp Tạng. |
395 |
| a. Minh duyên khởi. |
398 |
| b. Biện sắc không. |
399 |
| c. Ước tam tính. |
400 |
| d. Hiển vô tướng. |
401 |
| e. Thuyết vô sinh. |
401 |
| f. Luạt ngũ giáo. |
402 |
| g. Lặc thập huyền. |
406 |
| h. Quạt lục tướng. |
412 |
| i. Thành bồ đề. |
412 |
| j. Nhập niết bàn. |
414 |
| k. Duy tâm luận chủ quan và Duy tâm luận khách quan. |
415 |
| CHƯƠNG 9: PHẬT HỌC ĐỜI TUỲ VÀ ĐỜI ĐƯỜNG (2). |
417 |
| 1. Đại Thừa Chỉ Quán Pháp Môn của Thiên Thai Tông. |
417 |
| a. Chân như, Như lai tạng. |
418 |
| b. Tam tính. |
422 |
| c. Cộng tướng thức và bất cộng tướng thức. |
426 |
| d. Ván pháp hỗ nhiếp. |
428 |
| e. Chỉ quán. |
433 |
| f. Tính ô nhiễm của chư Phật. |
437 |
| g. Giác ngộ và không giác ngộ. |
439 |
| h. So sánh Thiên Thai Tông với Duy Thức Tông và Hoa Nghiêm Tông. |
441 |
| i. Thuyết "Vô hình hữu tính" của Trạm Nhiên. |
442 |
| 2. Thiền Tông. |
444 |
| a. Cơ sở trí tuệ của Thiền Tông. |
446 |
| b. Đệ nhất nghĩa bất khả thuyết (Chân lý tuyệt đối không thể diễn đạt được). |
448 |
| c. Đạo bất khả tu (Đạo không thể tu). |
451 |
| d. Cứu cánh vô đắc (rốt cuộc không đạt được cái gì cả). |
459 |
| e. Phật pháp vô đa tử (Phật pháp không có gì nhiều). |
461 |
| f. Đảm thuỷ khảm sài, bô phi diệu đạo (gánh nước và bổ củi, tất cả đều là đạo huyền diệu). |
462 |
| CHƯƠNG 10: SƠ KHỞI CỦA ĐẠO HỌC VÀ THÀNH PHẦN "PHẬT ĐẠO" TRONG ĐẠO HỌC. |
466 |
| 1. Hàn Dũ. |
468 |
| 2. Lý Ngao. |
473 |
| 3. Đạo học và Phật học. |
488 |
| 4. Tư tưởng của một bộ phận trong Đạo giáo. |
489 |
| 5. Tinh thần khoa học trong Đạo giáo. |
494 |
| Phụ Đính: Luận Phật Cố Biểu (Hàn Dũ). |
497 |
| CHƯƠNG 11: CHU LIÊM KHÊ VÀ THIỆU KHANG TIẾT. |
503 |
| 1. Chu Liêm Khê. |
503 |
| a. Thái Cực Đồ Thuyết. |
504 |
| b. Thái Cực Đồ Thuyết và Thông Thư. |
513 |
| 2. Thiệu Khang Tiết. |
520 |
| a. Thái Cực và Bát Quái. |
522 |
| b. Tiên Thiên Đồ và những hình đồ khác. |
526 |
| c. Sự phát sinh của các sự vật đặc thù. |
530 |
| d. Người và thánh nhân. |
531 |
| e. Niên biểu thế giới. |
535 |
| f. Trết học chính trị. |
538 |
| CHƯƠNG 12: TRƯƠNG HOÀNH CỪ VÀ NHỊ TRÌNH. |
541 |
| 1. Trương Hoành Cừ. |
541 |
| a. Khí. |
543 |
| b. Quy luật cho sự vật trong vũ trụ tuân theo. |
546 |
| c. Một số hiện tượng phổ biến trong vũ trụ. |
546 |
| d. Trương Hoành Cừ giảng thiên văn và địa lý. |
548 |
| e. Lý thuyết về Tính. |
551 |
| f. Thiên nhân hợp nhất. |
554 |
| g. Phê bình Phật giáo và Đạo giáo. |
560 |
| 2. Trình Minh Đạo và Trình Y Xuyên. |
561 |
| a. Thiên lý. |
564 |
| b. Phê bình Phật giáo. |
572 |
| c. Hình nhi thượng và hình nhi hạ. |
573 |
| d. Khí. |
576 |
| e. Tính. |
578 |
| f. Sự tiêu trưởng của Ân dương và thiên ác. |
583 |
| g. Trình Minh Đạo nói về phương pháp tu dưỡng. |
585 |
| h. Trình Y Xuyên nói về phương pháp tu dưỡng. |
593 |
| CHƯƠN 13: CHU HI. |
597 |
| 1. Lý và Thái Cực. |
598 |
| 2. Khí. |
604 |
| 3. Sự sinh thành của trời đất và vạn vật. |
608 |
| 4. Tính của người và tính của vật. |
612 |
| 5. Đạo đức và phương pháp tu dưỡng. |
619 |
| 6. Triết học về chính trị. |
623 |
| 7. Phê bình Phật giáo. |
627 |
| CHƯƠNG 14: LỤC TƯỢNG SƠN, VƯƠNG DƯƠNG MINH VÀ TÂM HỌC ĐỜI MINH. |
632 |
| 1. Lục Tượng Sơn. |
632 |
| 2. Dương Từ Hồ. |
641 |
| 3. Sự giống nhau và khác nhau giữa Chu Hi và Lục Tượng Sơn. |
648 |
| 4. Lý học từ Chu Hi về sau. |
654 |
| 5. Trần Bạch Sa và Tram Cam Tuyền. |
656 |
| 6. Vương Dương Minh. |
658 |
| a. Đại học vấn. |
659 |
| b. Tri hành hợp nhất. |
664 |
| c. Sự giống nhau và khác nhau giữa Chu Hi và Vương Dương Minh. |
665 |
| d. Phê bình Phật và Lão. |
671 |
| e. Những mức độ của ái. |
673 |
| f. Căn nguyên của ác. |
675 |
| g. Động tĩnh hợp nhất. |
679 |
| h. Phản ứng đối với Tâm học của Vương Dương Minh. |
682 |
| 7. Vương Long Khê và Vương Tâm Trai. |
684 |
| CHƯƠNG 15: SỰ KẾ TỤC ĐẠO HỌC Ở ĐỜI THANH. |
690 |
| 1. Hán học và Tống học. |
690 |
| 2. Nhan Nguyên, Lý Cung, và một số Đạo học gia. |
691 |
| a. Lý và Khí. |
696 |
| b. Tính và Hình. |
705 |
| 3. Đái Chấn. |
713 |
| a. Đạo và Lý. |
714 |
| b. Tính và Tài. |
721 |
| c. Phương pháp cầu Lý. |
727 |
| d. Khởi nguyên của ác. |
730 |
| e. Đái Chấn và Tuân Tử. |
732 |
| CHƯƠNG 16: KINH HỌC KIM VĂN Ở ĐỜI THANH. |
736 |
| 1. Phong trào lập giáo và cải chế cuối đời Thanh. |
736 |
| 2. Khang Hữu Vi. |
738 |
| a. Khổng Tử lập giáo và cải chế. |
738 |
| b. Đại Đồng Thư. |
745 |
| 3. Đàm Tự Đồng. |
753 |
| a. Nhân và Dĩ Thái. |
755 |
| b. Hữu vô và sinh diệt. |
757 |
| c. Nền chính trị đại đồng. |
761 |
| d. Luận về giáo chủ. |
766 |
| 4. Liêu Bình. |
769 |
| a. Kinh học biến đổi lần 1. |
769 |
| b. Kinh học biến đổi lần 2. |
771 |
| c. Kinh học biến đổi lần 3. |
773 |
| d. Kinh học biến đổi lần 4. |
775 |
| e. Kinh học biến đổi lần 5. |
777 |
| 5. Thời đại Kinh học kết thúc. |
779 |