| Lịch Sử Triết Học Tây Phương | |
| Tác giả: | Nguyễn Trọng Viễn, O.P |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-V |
| DDC: | 190 - Triết học phương Tây cận đại và hiện đại |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | 3 |
| Số cuốn: | 3 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7. TRIẾT HỌC THẾ KỶ XIX | 5 |
| Các đáp trả hoài nghi, tôn giáo và văn chương sớm cho triết học Kant | 7 |
| Sự triển nở của chủ thuyết duy tâm | 18 |
| Sự thoát khỏi chủ thuyết duy tâm | 46 |
| Vấn đề các giá trị trong cuối thế kỷ XIX | 70 |
| Triết học Pháp thế kỷ XIX | 89 |
| Triết học Anh thế kỷ XIX | 101 |
| Triết học Mỹ thế kỷ XIX | 119 |
| 8. TRIẾT HỌC PHÂN TÍCH THẾ KỶ XX | 141 |
| Dẫn nhập | 141 |
| Luận lý học biểu tượng | 144 |
| Luận đề hậu cần | 150 |
| Thuyết sự miêu tả | 156 |
| Chủ nghĩa thực chứng luận lý học | 168 |
| Ludwig Wittgenstein | 183 |
| Gilbert Ryle và J. L. Austin | 205 |
| Karl Popper và W. V. O. Quine | 212 |
| Thuyết qui chiếu trực tiếp | 220 |
| Donald Davidson và John Searle | 225 |
| Các đường hướng mới | 228 |
| 9. TRIẾT HỌC CHÂU ÂU THẾ KỶ XX | 245 |
| Các thập niên đầu: thuyết duy thực nghiệm. Thuyết Kant mới, Dilthey | 245 |
| Husserl và hiện tượng luận | 258 |
| Martin Heidegger | 269 |
| Triết học khoa học ở Châu Âu | 284 |
| Thuyết hiện sinh | 297 |
| Thông diễn học | 308 |
| Các triết gia hữu thần châu Âu | 318 |
| Phương pháp tương quan | 323 |
| Phương pháp giải thích | 326 |
| Triết học Châu Âu: thuyết Tân-Marxít | 334 |
| Triết học nữ quyền Pháp | 344 |
| Thuyết hậu-cơ cấu | 355 |
| Triết học Lục địa (Châu Âu) thế kỷ XXI | 366 |
| Lời bạt về lịch sử triết học | 379 |
| Lịch sử triết học và tái cấu trúc triết học | 382 |
| Phụ nữ trong lịch sử triết học | 394 |
