| Lời nói đầu |
7 |
| Nhập đề |
8 |
| I. Khởi đầu thời Cận Đại: Thời Phục Hưng |
14 |
| 1. Cái nhìn tổng quát |
14 |
| 2. Thời Phục hưng và học thuyết nhân bản |
17 |
| 3. Các giá trị của học thuyết nhân bản |
23 |
| 4. Triết học thời Phục hưng |
25 |
| 5. Nikolaus von Kues |
25 |
| 6. Sự phục hưng và học thuyết Platon |
29 |
| 7. Marsilio Ficino |
30 |
| II. Thế kỷ XVII: Trí năng và sự kinh nghiệm |
36 |
| 1. Cái nhìn tổng quát |
36 |
| 2. sự tri thức tân tiến về khoa học |
38 |
| 2.1. Sự ý thức triết học |
38 |
| 2.2. Phương pháp quy nạp |
44 |
| 2.3. Biết là sức mạnh |
47 |
| 2.4. Vũ trụ và trái đất |
48 |
| 2.5. Khoa học tự nhiên thuộc toán học |
53 |
| 3. Học thuyết Duy lý |
56 |
| 4. Sự hoài nghi và sự chắc chắn |
57 |
| 5. Các triết gia duy lý tiêu biể |
60 |
| 5.1 Rene Descartes |
62 |
| 5.1.1 các nguyên tắc tri thức chắc chắn |
63 |
| 5.1.2. Cogito ergo sum |
64 |
| 5.1.3. Sự hiện hữu của Thiên Chúa |
68 |
| 5.1.4. Quan niệm của Descartes về tri thức |
72 |
| 5.1.5. Descartes đề cao tri thức quan niệm |
74 |
| 5.1.6. Tri thức thục nghiệm trong quan niệm Descartes |
76 |
| 5.2. Immanuel Kant |
80 |
| 5.2.1. Kant quan niệm về tri thức |
84 |
| 5.2.2. Vật tự thân |
87 |
| 5.2.3 Kant quan niệm về không gian |
89 |
| 5.2.4. Giới hạn của sự nhận thức |
95 |
| 5.2.5. Quan niệm |
95 |
| 5.2.6. Phán đoán |
96 |
| 5.2.7. Lý trí là gì? |
98 |
| 5.2.8. Các quan niệm siêu nghiệm |
99 |
| 5.2.9. Kết luận |
100 |
| 5.3. Baruch de Spinoza |
100 |
| 5.4. Gottfried Wilhelm Leibniz |
105 |
| 5.4.1. Cái nhìn tổng quát |
106 |
| 5.4.2. Cấu trức vũ trụ |
108 |
| 5.4.3. Thần luận |
110 |
| 5.4.4. Trào lưu ánh sáng |
112 |
| 5.4.5. Sự hòa điệu |
113 |
| 5.4.6. Thuyết đơn tử |
114 |
| 5.4.7. Toán học: Các con số xuất phát từ tinh thần tôn giáo |
116 |
| 5.4.8. Luận lý học |
117 |
| 6. Nhận định về học thuyết Duy lý |
118 |
| 6.1. Platon |
119 |
| 6.2. Descartes |
120 |
| 6.3. Kant |
122 |
| 6.3.1. Tính cách tiên nghiệm |
123 |
| 6.3.2. Giá trị tri thức |
124 |
| 6.3.3. Giá trị tổng quát của học thuyết Kant |
125 |
| III. Học Thuyết Duy Nghiệm |
127 |
| 1. Sự nhận thức của con người |
127 |
| 2. Các triết gia Duy nghiệm tiêu biểu |
129 |
| 2.1. John Locke |
129 |
| 2.1.1. Lý thuyết nhận thức |
130 |
| 2.1.2. Các ý tưởng |
131 |
| 2.1.2.1. Không thể có các ý tưởng bẩm sinh |
131 |
| 2.1.2.2. Nguồn gốc các ý tưởng |
133 |
| 2.2. David Hume |
137 |
| 2.2.1. Quan điểm triết học |
139 |
| 2.2.2. Lý thuyết nhận thức |
141 |
| 2.2.3. Nguồn gốc tri thức của con người |
143 |
| 2.2.4. Thế giới ngoại cảnh |
144 |
| 2.2.5. Vấn đề bản sắc cá nhân |
146 |
| 2.2.6. Ý chí tự do |
148 |
| 2.2.7. Tương quan nhân quả |
148 |
| 2.2.8. Đạo đức học |
150 |
| 2.3. George Berkeley |
152 |
| 2.3.1. Quan niệm triết học của Berkeley |
152 |
| 2.3.2. Lược khảo về nguyên tắc nhận thức |
155 |
| 2.3.3. Tổng lược về John Locke |
155 |
| 2.3.4. Quan điểm của Berkeley |
157 |
| 2.3.5. Giải thích quan điểm của Berkeley |
162 |
| 2.3.6. Ảnh hưởng của Berkeley |
163 |
| 2.4. Eltienne Bonnot de Condillac |
164 |
| 2.4.1. Chủ trương của học thuyết Duy nghiệm |
172 |
| 2.4.2. Nguồn gốc các ý tưởng |
173 |
| 2.4.2.1. Các ý tưởng đơn sơ |
173 |
| 2.4.2.2. Các ý tưởng phức tạp |
174 |
| 2.4.3. Nhận định về thuyết Duy nghiệm |
176 |
| 2.4.4. Về nguồn gốc các ý tưởng |
176 |
| 2.5. Học thuyết Duy cảm |
179 |
| 3. Tóm lược quan điểm triết học thời Cận đại |
180 |