| LỜI NHÀ XUẤT BẢN |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
| THAY LỜI TỰA |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
| MỞ ĐẦU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NHỮNG QUAN NIỆM KHÁC NHAU VỀ TRIẾT HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
| I. NỀN VĂN HÓA NHÂN BẢN |
|
|
|
|
|
|
|
34 |
| 1. Văn hóa và khoa học kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
| 2. Văn hóa và nghệ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
53 |
| II. TRIẾT HỌC - SỰ CẦN THIẾT VÀ MỤC ĐÍCH CỦA TRIẾT HỌC. SỰ TƯ DUY VÀ SỰ THÔNG THÁI |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Mối quan hệ giữa triết học và các khoa học |
|
|
|
|
|
|
|
60 |
| 2. Triết học và cuộc đời |
|
|
|
|
|
|
|
77 |
| 3. Mục đích của triết học |
|
|
|
|
|
|
|
85 |
| III. Ý THỨC VÀ VAI TRÒ CỦA Ý THỨC |
|
|
|
|
|
|
|
93 |
| IV. MỘT SỐ HÌNH THỨC BIỂU HIỆN CỦA Ý THỨC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Sự chú ý |
|
|
|
|
|
|
|
117 |
| 2. Sự cảm biết |
|
|
|
|
|
|
|
131 |
| 3. Sự ghi nhớ |
|
|
|
|
|
|
|
151 |
| 1. Sự tưởng tượng và thế giới những hình ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
173 |
| 5. Ngôn ngữ |
|
|
|
|
|
|
|
206 |
| V. LÝ THUYẾT VỀ SỰ NHẬN BIẾT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Sự nhận biết khái niệm trừu tượng và sự nhận… |
|
|
|
|
|
|
|
222 |
| 2. Trực giác (thức giác) và sự hiểu biết |
|
|
|
|
|
|
|
240 |
| 3. Sự phán đoán và sự tập hợp những ý tưởng |
|
|
|
|
|
|
|
256 |
| 4. Sự suy luận và tư duy logic |
|
|
|
|
|
|
|
272 |
| 5. Những hình thức chính của sự suy luận và phương pháp |
|
|
|
|
|
|
|
280 |
| 5a. Sự diễn dịch |
|
|
|
|
|
|
|
280 |
| 5b. Sự quy nạp |
|
|
|
|
|
|
|
285 |
| 6. Những vấn đề về phương pháp |
|
|
|
|
|
|
|
287 |
| 6a. Phương pháp phân tích |
|
|
|
|
|
|
|
288 |
| 6b. Phương pháp tổng hợp |
|
|
|
|
|
|
|
291 |
| 6c. Mối quan hệ tương tác giữa phân tích và tổng hợp |
|
|
|
|
|
|
|
294 |
| 6d. Tư duy phân tích và tư duy tổng hợp |
|
|
|
|
|
|
|
296 |
| 6e. Những tiêu chí của suy luận và logic |
|
|
|
|
|
|
|
298 |
| VI. NHỮNG VẤN ĐỀ VỀ LUÂN LÝ ĐẠO ĐỨC |
|
|
|
|
|
|
|
323 |
| 1. Sự nói dối |
|
|
|
|
|
|
|
336 |
| 2. Sự xấu xa, sự ô nhục |
|
|
|
|
|
|
|
341 |
| 3. Cái tốt, cái xấu và trách nhiệm |
|
|
|
|
|
|
|
348 |
| 4. Lòng trung thành và tính trung thực |
|
|
|
|
|
|
|
358 |
| 5. Mục đích biện minh cho phương tiện |
|
|
|
|
|
|
|
364 |
| 6. Vấn đề luân lý trong thực hành, trong hành động |
|
|
|
|
|
|
|
373 |
| 7. Sự tự do |
|
|
|
|
|
|
|
379 |
| 8. Những vấn đề về giá trị |
|
|
|
|
|
|
|
388 |
| 9. Vấn đề về số phận con người |
|
|
|
|
|
|
|
395 |
| 10. Sự vô luân và lý thuyết về sự vô luân |
|
|
|
|
|
|
|
404 |
| 11. Ý nghĩa và giá trị của sự hy sinh |
|
|
|
|
|
|
|
415 |
| VII. SỰ NHẬN BIẾT CỦA THỰC THỂ CON NGƯỜI |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Sự nhận biết theo siêu hình học |
|
|
|
|
|
|
|
424 |
| 2. Siêu hình học và kinh nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
432 |
| 3. Khả năng và vai trò chính của siêu hình học |
|
|
|
|
|
|
|
439 |
| 4. Lý luận nhận biết duy lý |
|
|
|
|
|
|
|
447 |
| 5. Giá trị của sự nhận biết theo quan niệm của Kant |
|
|
|
|
|
|
|
457 |
| 6. Sự nhận biết toàn vẹn và tuyệt đối |
|
|
|
|
|
|
|
462 |
| 7. Vấn đề chân lý |
|
|
|
|
|
|
|
474 |
| VIII. SỰ HIỆN HỮU CỦA THẾ GIỚI BÊN NGOÀI |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.Thế giới bên ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
499 |
| 2. Vấn đề không gian và thời gian |
|
|
|
|
|
|
|
513 |
| 3. Ý nghĩa của thế giới: vật chất, cuộc đời và tinh thần |
|
|
|
|
|
|
|
527 |
| IX. CHÚA HAY THƯỢNG ĐẾ - SỰ HIỆN HỮU VÀ VAI TRÒ CỦA NGƯỜI |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Ý tưởng về Chúa |
|
|
|
|
|
|
|
538 |
| 2. Những chứng minh lớn, cổ điển về sự hiện hữu của Chúa |
|
|
|
|
|
|
|
553 |
| 3. Vai trò của Chúa |
|
|
|
|
|
|
|
570 |
| X. PHỤ LỤC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Một số chú giải cần thiết |
|
|
|
|
|
|
|
600 |
| 2. Tài liệu tham khảo |
|
|
|
|
|
|
|
633 |
| 3. Cùng một tác giả |
|
|
|
|
|
|
|
637 |