| lời giới thiệu |
5 |
| Lời nói đầu |
9 |
| Phần một - SỨ VỤ NGÀY NAY |
|
| Chương 1: SỨ VỤ VÀO THỜI NHIỄU NHƯƠNG |
15 |
| 1. Hướng tới một ý thức mới |
16 |
| 2. Những hiểu lầm |
17 |
| a) Sứ vụ trong sự giảm sút? |
17 |
| b) Sự hỗn loạn của giây phút hiện tại |
18 |
| c) Chủ nghĩa ôn hoà của Âu châu? |
22 |
| 3. Khi nói về “sứ vụ”, ta hoàn toàn không muốn nói cùng một sự việc |
23 |
| a) Các thuyết khác nhau |
23 |
| b) Những khác biệt trong thực hành |
27 |
| 4. Trường hợp đặc biệt của đời sống thánh hiến |
29 |
| Chương 2: TỪ “CÁC SỨ VỤ” TỚI “SỨ VỤ” |
33 |
| 1. Khởi điểm |
34 |
| 2. Cuộc cách mạng Copernic trong thần học sứ vụ |
36 |
| a) Trong các Hội thánh cải cách |
36 |
| b) Tại Công đồng Vatican II |
38 |
| 3. Các viễn cảnh mới trong giai đoạn hậu Công đồng |
41 |
| a) Việc Tin mừng hóa với tử cách là sự giải thoát và phát triển con người, thay vì “sứ vụ” |
41 |
| b) Bằng cách tóm tắt và các vấn nạn mới |
44 |
| Phần hai - SỨ VỤ CỦA THIÊN CHÚA |
|
| Chương 3: “SỨ VỤ CỦA THIÊN CHÚA CHA - ĐẤNG TẠO DỰNG” |
49 |
| 1. Tạo thành là hành vi của sứ vụ trong Giao ước |
50 |
| 2. “Sứ vụ của tạo thành” |
51 |
| 3. "Sứ vụ của tình yêu” |
53 |
| 4. Con người được kêu gọi tham dự vào “Missio dei creatoris” |
55 |
| Chương 4: “SỨ VỤ CỦA CHÚA GIÊSU”: SỨ GIẢ CỦA CHA |
59 |
| 1. Làm rõ thuật ngữ “tông đổ” và "sứ giả” |
61 |
| 2. Mục đích của Thiên Chúa Abba |
64 |
| 3. Chúa Giêsu, “Shaliah” - “Tông đổ” của Chúa Cha, được Thần khí xức dầu |
65 |
| a) Trong nhóm vây quanh Gioan Tẩy giả |
67 |
| b) Tại Galilea |
69 |
| c) Cuối cùng tại Giêrusalem |
71 |
| d) Làm theo ý Cha |
73 |
| Chương 5: “SỨ VỤ CỦA THÂN KHÍ”: SHALIAH CỦA ABBA VÀ CHÚA GIÊSU |
79 |
| 1. Thần khí của Cha và Con |
79 |
| 2. Hội thánh được sứ vụ Thần khí xức dầu |
85 |
| 3. Sứ vụ của Thần khí sáng tạo |
88 |
| 4. Sứ vụ của Thần khí theo viễn cảnh khải huyển |
91 |
| 5. Missio spiritus, chìa khóa để hiểu sứ vụ |
93 |
| Phần ba - SỨ VỤ CỦA THIÊN CHÚA LUÔN CÓ MỘT HỘI THÁNH |
|
| Chương 6: SỨ VỤ CỦA HỘI THÁNH GẮN VỚI SỨ VỤ CỦA THIÊN CHÚA |
99 |
| 1. Hội thánh, hợp tác với Thần khí trong sứ vụ |
100 |
| a) Tôi tin kính Đức Chúa Thánh Thần và Hội thánh |
100 |
| b) Viễn tượng quy Thần khí của “Thượng Hội đồng Giám mục về Tân Phúc âm hóa |
104 |
| c) Sứ vụ của Thiên Chúa có một Hội thánh |
107 |
| đ) Giao ước và linh đạo:Tham dự vào "sứ vụ của Thiên Chúa” |
109 |
| 2. Chiều kích có tính vũ trụ của sứ vụ Thần khí |
111 |
| 3. Sứ vụ là “Mẹ của thần học” |
115 |
| 4. Ba phương thức của sứ vụ: “Ad, Inter, Trans” |
120 |
| a) Sứ vụ Ad gentes” và 'cho người nghèo" |
120 |
| b) Sứ vụ Inter gentes: “Việc sống giữa” và “cuộc đối thoại có tính ngôn sứ” |
126 |
| c) Sứ vụ "xuyên qua”: một tương lai không tưởng |
130 |
| 5. Giáo hội học qui Thiên Chúa và “các nhân cách Công giáo” |
132 |
| Chương 7: SỨ VỤ DUY. NHẤT CHÚA GIÊSU MƠ ƯỚC VÀ ỦY THÁC CHO HỘI THÁNH |
135 |
| 1. Việc giải thích Kinh thánh theo quan niệm của Missio Dei |
136 |
| 2. “Hãy làm cho muôn dân thành môn đệ. Hãy thánh tẩy cho họ!” |
138 |
| 3. “Hãy là chứng nhân của Thầy” (Cv 1, 8) |
142 |
| a) Các chứng nhân của Giao ước: Cựu ước |
143 |
| b) Các chứng nhân của Giao ước mới: Tân ước |
145 |
| 4, "Hãy yêu thương nhau”, "hãy là người Samarita nhân hậu” (Ga 15; Le 10) |
147 |
| 4) Quyển năng của “Con”, |
148 |
| b) Chỉ thị theo gương người Samarita |
152 |
| Chương 8: SỨ VỤ CỦA HỘI THÁNH TRONG THỜI ĐẠI TA |
155 |
| 1. Sứ vụ với tư cách là người mẹ mắn con |
156 |
| a) Giáo xứ: khuôn mặt mẹ hiền của Hội thánh gần nhất với con người |
158 |
| b) Từ các giáo phận đến "địa phận sinh thái” |
162 |
| c) “Các cách thức khác” của việc là Hội thánh địa phương và hoàn vũ trong một xã hội mới |
167 |
| 2. Sứ vụ là cấy trồng hay gieo vãi hạt giống |
169 |
| a) Sứ vụ được coi là “Plantatio Eeclesiae” |
170 |
| b) Sứ vụ theo nhãn giới của “Mafernitas Ecclesiae” vun trồng là một động từ đấy! |
175 |
| 3. Các thừa tác vụ và các việc phục vụ của một sứ vụ duy nhất |
179 |
| a) Sự độc nhất của sứ vụ và sự đa dạng của thừa tác vì |
179 |
| b) Mối tương quan giữa các thừa tác vụ và đặc sủng trong Hội thánh |
181 |
| 4. “Từ trong ra” |
182 |
| a) Hướng ngoại để thi hành sứ vụ chứ không phải là việc tự sinh sản |
183 |
| b) Cẩn một cuộc “hoán cải mục vụ” đích thật |
186 |
| c) Tiêu chuẩn của tính chân thực của sứ vụ: “Khuôn mặt người nghèo” |
190 |
| 4) Được sai đễn các nơi, các vùng ven xa lạ |
194 |
| Phần 4 - ĐỜI SỐNG THÁNH HIẾN: ĐỐI TÁC CỦA THÂN KHÍ TRONG SỨ VỤ |
|
| Chương 9: ĐỜI SỐNG THÁNH HIẾN “THI HÀNH SỨ VỤ”: SỰ ĐA DẠNG CỦA THỪA TÁC VỤ VÀ SỰ ĐỘC NHẤT CỦA SỨ VỤ |
201 |
| 1. Các đặc sùng dành cho sứ vụ: đối với mỗi đặc sủng, Christifidelis phải là của riêng mình |
203 |
| a) Những đặc sủng khác nhau dành cho sứ vụ: cá nhân, hai người và tập thể |
203 |
| b) Đời sống thánh hiến với tư cách là đặc sủng tập thể cho sứ vụ |
206 |
| 2. Các tín hữu của Thiên Chúa được hiến thánh cho sứ vụ |
208 |
| 4) "Các tín hữu của Thiên Chúa được thánh hiến cho sứ vụ” |
208 |
| b) Các thừa tác vụ dành riêng cho hình thức của đời sống này |
212 |
| c) Vai trò điều chỉnh và canh tân |
213 |
| đ) Các tín hữu, lĩnh mục tu sĩ của Đức Kitô |
218 |
| Chương 10: SỨ VỤ CÓ TÍNH NGÔN SỨ: NHỮNG CON ĐƯỜNG VÀ CÁC CƠ MAY |
223 |
| 1. Việc sử dụng lời ngôn sứ trong ngôn ngữ |
224 |
| 2. Gợi mở khái niệm về việc làm ngôn sứ |
229 |
| 3. Sự khác biệt có tính ngôn sứ: những con đường và các cơ hội mới |
233 |
| a) Lời ngôn sứ về lòng hiếu khách và việc ấp ủ khác biệt |
233 |
| b) Lời ngôn sứ về ý nghĩa cuộc đời |
237 |
| c) Lời ngôn sứ về việc |
239 |
| tự nguyện nghèo khó về vật chất |
239 |
| 4) Chủ nghĩa hiện thực có tính ngôn sứ |
242 |
| a) Mối phúc có tính ngôn sứ |
245 |
| b) Sự khôn ngoan và óc tưởng tượng có tính ngôn sứ |
248 |
| KẾT LUẬN |
251 |
| Chương 11: “SỨ VỤ ĐƯỢC CHIA SẺ” XOAY QUANH MỘT ĐẶC SỦNG DUY NHẤT |
255 |
| 1. Gốc rễ của hiện tượng: đặc sủng được chia sẻ |
256 |
| a) Khám phá và kết quả |
257 |
| b) Từ Tu hội tới Gia đình: Suy tư về “Vita Consecrata” |
260 |
| 2. Quan niệm thần học: 'Thần khí đang tái tạo các hình thức của đời sống Kitô hữu |
263 |
| a) Các hình thức (ổn định) của đời sống Kitô hữu |
263 |
| b) Hướng đến các gia đình đặc sửng |
265 |
| c) Một sự phục hồi hình đáng thiêng liêng và ý nghĩa của thời đại ta |
267 |
| 3. Âm điệu có tính đặc sủng của sứ vụ được chia sẻ: Các nguyên tắc và việc hoán cải |
268 |
| a) Bảy nguyên tắc |
268 |
| b) Một thay đổi cần thiết trong não trạng: Hoán cải |
271 |
| Chương 12: BẢY BƯỚC TỚI “CUỘC HOÁN CẢI CÓ TÍNH SỨ VỤ” (“EVANGELII GAUDIUM” VÀ ĐỜI SỐNG THÁNH HIẾN) |
277 |
| 1. “Định hướng đúng”: thể loại và mô hình |
281 |
| 2. “Lên đường”: những nơi cất cánh |
285 |
| 3. Các điểm dừng: tiện nghỉ, trầm cảm và trần tục |
289 |
| 4. Các điểm đến: “Các vùng ngoại biên” và các hoàn cảnh mới |
293 |
| 5. “Những xáo trộn”: việc tôn thờ tiển bạc |
300 |
| 6. “Sự biến đổi”: việc hoán cải mục vụ |
302 |
| 7. “Từ giữa lòng Tin mừng”: sứ điệp và chứng tá |
306 |
| Chương 13: SỨ VỤ TRONG MỘT THẾ GIỚI ĐANG THAY ĐỔ VÀ TRƯỚC MỘT Ý THÚC MỚI VỀ HÀNH TINH |
313 |
| 1. Sự thay đổi, biển đổi? Hướng đến ý thức về "các chủng loại” |
313 |
| a) Ta đang là ai, vào thế kỷ hai mươi mốt này? |
316 |
| b) Các ưóc mơ của khoa học và kỹ thuật |
316 |
| c) Ta có thấy mình đang ở trong thời đại thay đổi này chăng? |
318 |
| 4) Bốn cách diễn tả về ý thức |
319 |
| a) Tương lai |
321 |
| b) Đây là thời kỳ của... một loạt thí dụ về các nòi giống và việc nhìn lại đạo đức học |
323 |
| 2. Sứ vụ trong bối cảnh này: Giáo dục một công dân toàn cầu |
324 |
| a) Sứ vụ được hiểu cách “toàn điện” |
326 |
| b) Chiều kích “Kitô giáo” và "đặc sùng” của sứ vụ |
326 |
| 3. Một số hướng dẫn cho tương lai |
329 |
| a) Hình ảnh trong sách Khải huyền về hai thành phố |
331 |
| b) Sứ vụ: nhiệm vụ khó khăn của việc giáo dục trong thời đại thay đổi và biến đổi này |
331 |
| c) Sứ vụ giáo dục của Hội thánh tại ngã tư đường |
331 |
| 4) Nền giáo dục cho tử cách công dân của thế giới (hoàn vũ) |
332 |
| 4. Một số thái độ thi hành sứ vụ đối với thế giới này trong sự biến đổi hay thay đổi |
335 |
| Kết luận |
337 |
| Kết luận |
342 |
| HƯỚNG TỚI MỘT TẦM NHÌN TOÀN DIỆN VỀ SỨ VỤ |
|
| 1. Nhân vật chính của Thiên Chúa chúng ta |
346 |
| 2. Thiên Chúa trong sứ vụ tạo dựng |
347 |
| 3. Sứ vụ cứu chuộc |
348 |
| 4. Sứ vụ của Chúa Ba Ngôi và sứ vụ của Hội thánh |
349 |
| 5. Đặc tính “Kitô giáo” của sứ vụ của Hội thánh |
351 |
| 6. Sứ vụ có tính đặc sủng |
353 |
| 7. Sứ vụ được chia sẻ |
354 |
| 8. Các cộng tác viên trong sứ vụ của Thần khí |
354 |