| Lời nói đầu |
1 |
| Thư mục |
2 |
| Tên các sách Kinh Thánh |
3 |
| Bài 1. Cựu Ước là gì? |
11 |
| I. Kinh Thánh là gì ? |
11 |
| 1. Thiên Chúa đã nói với loài người |
11 |
| 2. Lời Thiên Chúa được ghi chép lạl thế nào? |
12 |
| 3. Kinh Thánh gồm những phần chính nào? |
12 |
| II. Cựu ước là gì ? |
13 |
| 1. Xét về hình thức |
13 |
| 2. Xét theo nội dung |
15 |
| III. Phương pháp học hỏi Kinh Thánh |
17 |
| 1. Học Kinh Thánh nhu một bộ sách cổ |
18 |
| 2. Học Kinh Thánh như một sách linh hứng |
19 |
| Bài 2. Địa lý Kinh Thánh |
21 |
| I. Ai-cập. |
21 |
| II. Miền Lưỡng Hà |
22 |
| III. Bờ biển Phê-ni-ki |
22 |
| IV. Xứ Pa-lét-tin |
23 |
| 1. Diện tích |
23 |
| 2. Hình thể |
24 |
| 3. Khí hậu |
25 |
| Bài 3. Thiên Chúa tạo dựng trời đất (St 1-2,4a) |
27 |
| I. Tìm hiểu bản văn |
28 |
| 1. Kết cấu đoạn văn |
28 |
| 2. Thể văn và mục đích |
29 |
| 3. Giải nghĩa đoạn văn |
30 |
| II. Giáo huấn của đoạn văn |
33 |
| 1. Về Thiên Chúa |
33 |
| 2. Về vạn vật |
34 |
| 3. Về con người |
34 |
| III. Đi xa hơn đoạn văn. |
35 |
| 1. Trong Cựu Uớc |
35 |
| 2. Trong Tân Ước |
35 |
| 3. Trong phụng vụ |
35 |
| Bài 4. Thiên Chúa tạo dựng con người (St 2,4b - 25) |
37 |
| I. Tìm hiểu bản văn |
37 |
| 1. So sánh chương 2 với chương 1 |
37 |
| 2. Giải nghĩa đoạn văn |
38 |
| II. Giáo huấn của đoạn văn |
43 |
| Bài 5. Sa ngã và hình phạt (St 3) |
45 |
| I. Tìm hiểu bản văn |
45 |
| II. Đúc kết ý nghĩa |
49 |
| 1. Văn mạch chương 2 - 3 |
49 |
| 2. Tội nguyên thủy là tội nào ? |
49 |
| 3. Những hậu quả của tội |
50 |
| III. Mở sang Tân Ước |
51 |
| IV. Vài vấn đề chung quang St 1-3 |
52 |
| 1. Thuyết tiến hóa |
52 |
| 2. Đơn tổ hay đa tổ? |
54 |
| Bài 6. Tỗi lỗi và thương xót (St 4-11) |
56 |
| I. Ca-in và A-ben |
56 |
| 1. Ý nghĩa |
56 |
| 2. A-ben trong Tân Ước |
57 |
| II. Hồng thủy |
58 |
| 1. Dẫn nhập (5,1-6,8) |
58 |
| 2. Trung tâm Hồng thủy (6.9-8,19) |
59 |
| 3. Kết thúc (8.20-9,17) |
61 |
| 4. Hổng thủy trong Tân ước và Ki-tô giáo |
61 |
| III. Tháp Ba-ben (11,1-9) |
62 |
| 1. Hình ảnh tháp Ba-ben |
62 |
| 2. Ý nghĩa tháp Ba-ben |
63 |
| IV. Hướng về Áp-ra-ham (11,10-32) |
64 |
| V. Tổng kết về St 1-11 |
64 |
| Bài 7. Áp-ra-ham, cha của những kẻ tin |
66 |
| I. Khung cảnh |
66 |
| II. Thiên Chúa gọi Áp-ra-ham (St 12,1-4) |
67 |
| 1. Tìm hiểu đoạn văn |
67 |
| 2. Bài học |
68 |
| III. Thiên Chúa lập minh ước với Áp-ra-ham (St 15) |
69 |
| 1. Tìm hiểu đoạn văn |
70 |
| 2. Bài học |
71 |
| IV. Lòng tin của Áp-ra-ham |
72 |
| 1. Ra đi theo tiếng gọi của Thiên Chúa |
72 |
| 2. Tin vào lời hứa |
72 |
| 3. Cao điểm lòng tin: hiến tế l-xa-ác (St 22) |
73 |
| V. Tầm quan trọng |
73 |
| 1. Trong cựu ước |
73 |
| 2. Trong Tân ước |
75 |
| 3. Trong phụng vụ |
76 |
| 4. Tổ phụ Áp-ra-ham với chúng ta |
77 |
| Bài 8. Các tổ phụ |
80 |
| I. l-xa-ác |
80 |
| II. Gia-cóp |
81 |
| 1. Gia-cóp con người khôn khéo |
81 |
| 2. Gia-cóp với Thiên Chúa |
81 |
| 3. Bài học sự tích Gia-cóp |
83 |
| III. Giu-se |
84 |
| 1. Khung cảnh |
84 |
| 2. Bài học |
84 |
| Bài 9. Mô-sê và việc thành lập dân ít-ra-en |
86 |
| I. Các sách thuật lại về thời Mô-sê |
86 |
| II. Con cháu Gia-cóp ra khỏi Ai-cập |
88 |
| 1. Con cháu Gia-cop bị áp bức (Xh 1-2) |
88 |
| 2. Thiên Chúa chuẩn bị một vị cứu tinh. |
89 |
| 3. Thiên Chúa gọi Mô-sê để giao cho một sứ mạng |
89 |
| 4. Mô-sê tranh đấu để giải thoát dân (Xh 5-12) |
93 |
| 5. Lễ Vượt Qua (Xh 12-13). |
94 |
| 6. Đi qua Biển Đỏ (Xh 14-15) |
94 |
| 7. Đi trong sa mạc (Xh 16-18) |
96 |
| III. Minh ước giữa Thiên Chúa và dân ít-ra-en |
96 |
| 1. Chuẩn bị lập minh ước (Xh 19) |
96 |
| 2. Nghi lễ kết ước (Xh 24) |
98 |
| 3. Dân vi phạm minh ước (Xh 32-33) |
99 |
| 4. Thiên Chúa lập lại minh ước (Xh 34) |
100 |
| IV. Đi về đất hứa |
101 |
| 1. Từ núi Xi-nai đến Ca-đê (Ds 11-14) |
102 |
| 2. Từ Ca-đê đến bờ sông Gio-đan |
102 |
| V. Luật lệ của ít-ra-en |
103 |
| 1. Thập điều (Xh 20,1-17; Đnl 5, 1-22) |
104 |
| 2. Luật xã hội |
106 |
| 3. Luật tế tự |
106 |
| 4. Luật It-ra-en và luật các dân chung quanh |
107 |
| 5. LuậtCụu Ước và Tin Mừng |
109 |
| VI. Thời Mô-sê với chúng ta |
110 |
| 1. Tấm gương của Mô-sê |
110 |
| 2. Ý niệm về thời Mô-sê trong Cựu Ứớc |
112 |
| 3. Ý niệm về thời Mô-sê trong Tân Ước |
113 |
| 4. Phụng vụ Giáo hội. |
114 |
| Bài 10. Giô-suê lãnh đạo dân chiếm đất Ca-na-an |
117 |
| I. Tinh trạng xứ Ca-na-an khi Ít-ra-en đến. |
117 |
| 1. Chính trị |
117 |
| 2. Văn hóa và tôn giáo |
118 |
| II. Sách Giô-suê |
118 |
| III. Nhìn sơ lược về một ít sự việc |
119 |
| 1. Qua sông Gio-đan (Gs 3-4) |
119 |
| 2. Chỉến tranh chinh phục (Gs 6-11) |
120 |
| 3. Đại hội Sỉ-kem (Gs 24) |
122 |
| IV. Ý nghĩa sách Giô-suê |
123 |
| 1. Trong Cựu Ước |
123 |
| 2. Trong Tân Ước |
123 |
| Bài 11. Thời đại các thủ lãnh |
125 |
| I. Tình trạng thời đó |
125 |
| II. Sách Thủ lãnh |
126 |
| III. Nói sơ lược về các thủ lãnh |
127 |
| 1. Ê-hút ám sát vua Ếch-lon (Tl 3,13-30). |
127 |
| 2. Bà Đê-bô-ra và tướng Ba-rắc (TI 4-5) |
128 |
| 3. Ghê-đê-ôn thắng quân Ma-đi-an (Tl 6-9) |
128 |
| 4. Giép-tê và lời thề oan nghiệt (TI 10-12). |
129 |
| 5. Sam-sôn mạnh và yếu, yếu mà mạnh (TI 13-16) |
129 |
| IV. Sách Thủ lãnh với chúng ta |
130 |
| Bài 12. Lập nền quân chủ: Sa-mu-en và Sau-lê |
132 |
| I. Sử liệu về thời quân chủ |
132 |
| 1. Sách Sa-mu-en |
132 |
| 2. Sách Các Vua |
132 |
| 3. Sách sử biên niên |
133 |
| 4. Các sách ngôn sứ |
133 |
| 5. Sử liệu ngoại quốc |
133 |
| II. Sa-mu-en (quãng 1040) |
133 |
| 1. Thời niên thiếu (1 Sm 1-3) |
133 |
| 2. Lập nền quân chủ (1 Sm 8 - 11) |
134 |
| III. Vua Sau-lê (1030- 1010) |
135 |
| Bài 13. Đa-vít, tôi trung của Chúa (1010-970) |
137 |
| I. Tổ tiên của Đa-vít |
137 |
| II. Những bước đầu |
138 |
| 1. Thời niên thiếu (1 Sm 16-19) |
138 |
| 2. Đời lưu lạc (1 Sm 20-31) |
139 |
| III. Lên ngôi vua (2 Sm 2-6) |
139 |
| IV. Sự nghiệp của Đa-vít. |
140 |
| 1. Quân sự |
140 |
| 2. Tổ chức nội bộ |
141 |
| V. Ai sẽ nối ngôi Đa-vít ? |
141 |
| 1. Lời Chúa hứa cho nhà Đa-vít (2 Sm 7) |
141 |
| 2. Loạn Ap-sa-lôm (2 Sm 13-20) |
143 |
| 3. A-đô-ni-a và Sa-lô-mon tranh ngôi vua (1 V 1-2) |
143 |
| VI. Tổng kết về Đa-vít. |
144 |
| 1. Thành tích chính trị |
144 |
| 2. Con người Đa-vít |
144 |
| 3. Đa-vít trong Kinh Thánh. |
146 |
| Bài 14. Sa-lô-mon, một sự huy hoàng đắt giá (970-931) |
149 |
| I. Những thành tích |
149 |
| 1. Ngoại giao |
149 |
| 2. Quân sự. |
150 |
| 3. Hành chánh. |
150 |
| 4. Kinh tế |
150 |
| 5. Văn hóa |
150 |
| 6. Tôn giáo |
151 |
| II. Mặt trái |
154 |
| 1. Thờ thần ngoại |
154 |
| 2. Thuế má, phục dịch |
154 |
| 3. Sự thay đổi trong xâ hội |
154 |
| 4. Mầm phản loạn |
155 |
| III. Tổng kết về Sa-lô-mon |
155 |
| Bài 15. Các ngôn sứ, lãnh đạo tinh thần của dân Chúa |
157 |
| I. Tình trạng dân Thiên Chúa thời các vua |
157 |
| 1. Về mặt chính trị.. |
158 |
| 2. Về mặt xã hội |
158 |
| 3. Về mặt tôn giáo |
159 |
| II. Đại cương về các ngôn sứ |
159 |
| 1. Ngôn sứ là gì ? |
160 |
| 2. Các ngôn sứ trong lịch sử Ít-ra-en |
161 |
| 3. Thiên triệu ngôn sứ |
162 |
| 4. Ngôn sứ trình bày giáo huấn thế nào ? |
163 |
| Bài 16. Ê-li-a và Ê-li-sê |
165 |
| I. Khung cảnh lịch sử |
165 |
| II. Hoạt động |
165 |
| 1. Về mặt tôn giáo |
165 |
| 2. Về mặt xã hội |
167 |
| III. Ê-li-sê, đồ đệ của Ê-li-a |
168 |
| IV. Di sản của Ê-li-a |
169 |
| 1. Gia-vê là Chúa |
169 |
| 2. Ê-li-a trở lại |
169 |
| 3. Ông tổ của các nhà tu hành |
170 |
| Bai 17. Các ngôn sứ thế kỷ thứ 8 tạỉ ít-ra-en |
171 |
| I. A-mốt |
171 |
| 1. Khung cánh lịch sử |
171 |
| 2. Sứ điệp của A-mốt |
171 |
| 3. Ảnh hưởng |
174 |
| II. Hô-sê |
174 |
| 1. Khung cành lịch sử |
174 |
| 2. Sứ điệp của Hô-sê |
174 |
| 3. Ảnh hưởng |
177 |
| Bài 18. Các ngôn sứ thế kỷ thứ 8 tại Giu-đa |
179 |
| I. l-sai-a |
179 |
| 1. Khung cảnh và hoạt động |
179 |
| 2. Sứ điệp |
180 |
| 3. Ảnh hưởng |
185 |
| II. Mi-kha |
186 |
| Bài 19. Các ngôn sứ thế kỷ thứ 7 |
188 |
| I. Gỉê-rê-mi-a |
188 |
| 1. Khung cảnh và đời sống |
188 |
| 2. Sứ điệp |
189 |
| 3. Ảnh hưởng |
197 |
| II. Xô-phô-ni-a |
198 |
| III. Na-khum |
199 |
| IV. Kha-ba-cúc |
200 |
| Bài 20. Các ngôn sứ thời lưu đày Ba-bi-lon |
202 |
| I. Tình trạng dân thời lưu đày |
202 |
| 1. Tình trạng vật chất |
202 |
| 2. Tình trạng tôn giáo |
204 |
| II. Ê-dê-ki-en |
206 |
| 1. Đời sống và hoat động |
206 |
| 2. Sứ điệp |
206 |
| 3. Ảnh hưởng |
210 |
| III Sách Yên ủi Ít-ra-en (Is 40-55) |
211 |
| 1. Vấn đề sách I-sai-a |
211 |
| 2. Sứ điệp Sách Yên ủi |
213 |
| 3. Các bài ca về người Tôi tớ Gia-vê |
215 |
| Bài 21. Các ngôn sứ thời phục hưng (thế kỷ 6-4) |
219 |
| I. Công cuộc hồi hương và tái thiết |
219 |
| 1. Ki-rô lập đế quốc Ba-tư |
219 |
| 2. Người Do-thái hồi hương |
220 |
| II. l-sai-a 56-66 |
221 |
| 1. Thành phần |
221 |
| 2. Giáo huấn |
221 |
| III. Khác-gai |
224 |
| IV. Da-ca-ri-a |
224 |
| 1. Da-ca-ri-a 1-8 |
224 |
| 2. Da-ca-ri-a 9-14 |
225 |
| V. Ma-la-khi |
225 |
| VI. Ô-va-đi-a |
227 |
| VII. Giô-en |
227 |
| VIII. Sách Giô-na |
228 |
| 1. Lược truyện |
228 |
| 2. Thể văn |
228 |
| 3. Bài học |
228 |
| Bài 22. Thời đại ảnh hưởng Hi-lạp (thế kỷ 4-2) |
231 |
| I. Khung cảnh lịch sử |
231 |
| II. Sách Tô-bi-a |
232 |
| III. Sách Giu-đi-tha. |
233 |
| 1. Thể văn |
233 |
| 2. Giáo huấn |
234 |
| IV. Sách Ét-te |
234 |
| V. Hai sách Ma-ca-bê |
235 |
| 1. Khung cảnh lịch sử |
235 |
| 2. Sách 1 Ma-ca-bê |
236 |
| 3. Sách 2 Ma-ca-bê |
237 |
| VI. Sách Đa-ni-en |
238 |
| 1. Nội dung. |
239 |
| 2. Thể văn |
239 |
| 3. Sứ điệp |
240 |
| 4. Ảnh hưởng |
241 |
| VII. Sách Ba-rúc |
242 |
| Bài 23. Các hiền nhân It-ra-en |
244 |
| I. Đại cương về các sách giáo huấn |
244 |
| II. Sách Châm ngôn |
246 |
| 1. Châm ngôn là gì ? |
246 |
| 2. Các phần của sách Châm ngôn |
246 |
| 3. Sách Châm ngôn với chúng ta |
249 |
| III. Sách Gióp |
250 |
| 1. Lược truyện |
250 |
| 2. Vấn đề của sách Gióp |
251 |
| 3. Sách Gióp với chúng ta |
252 |
| IV. Diềm ca |
253 |
| 1. Diễm ca nói về tình yêu |
253 |
| 2. Diễm ca có một ý nghĩa thiêng liêng |
253 |
| V. Sách Giảng viên |
254 |
| 1. Nhan đề và tác giả |
254 |
| 2. Ý nghĩa |
255 |
| 3. Sách Giảng viên với chúng ta |
256 |
| VI. Sách Huấn ca |
256 |
| 1. Tác giả và thời đại |
256 |
| 2. Giáo huấn |
257 |
| 3. Huấn ca với chúng ta. |
258 |
| VII. Sách Khôn ngoan. |
258 |
| 1. Tác giả và thời đại. |
258 |
| 2. Giáo huấn |
259 |
| 3. Sách Khôn ngoan với chúng ta |
260 |
| Bài 24. Các Thánh vịnh |
262 |
| I. Thư mục |
262 |
| 1. Sách |
262 |
| 2. Tạp chí. |
263 |
| II. Thánh vịnh trong kinh nguyện của Giáo hội |
264 |
| III. Những khó khăn gặp khi dùng Thánh vịnh |
265 |
| 1. Thói quen |
265 |
| 2. Ngôn ngữ |
266 |
| 3. Các Tv bát nguồn từ một thế giới khác |
266 |
| 4. Các Tv phản ánh một mạc khải bất toàn |
267 |
| IV. Vài đề nghị về việc học hỏi Thánh vịnh |
268 |
| 1. Học hỏi các Tv trong khuôn khổ cựu ước |
268 |
| 2. Ki-tô hóa các Tv |
269 |
| V. Khái niệm về luật thơ tiếng Híp-ri |
271 |
| 1. Hình thức (= chữ) |
272 |
| 2. Nội dung (= ý). |
273 |
| VI. Đại cương vể bộ Thánh vịnh |
275 |
| l . Số Tv |
275 |
| 2. Tác giả và thời đại |
276 |
| 3. Các thể văn Tv |
277 |
| VII. Thánh vịnh tán tụng |
279 |
| VIII. Thánh vịnh van xin |
282 |
| IX. Thánh vịnh tạ ơn |
285 |
| X. Thánh vịnh vương đế |
286 |
| XI. Thánh vịnh giáo huấn |
287 |
| Thay lời kết |
289 |
| Phụ lục: Tóm lược lịch sử thời Cựu Ước và Tân Ước |
293 |
| Mục lục |
299 |