| Lời nói đầu |
9 |
| Tổng dẫn |
11 |
| CỰU ƯỚC |
|
| I. SÁCH LUẬT (hay NGŨ THƯ) |
|
| 1. SÁCH SÁNG THẾ KÝ |
20 |
| A. NGUỒN GỐC (SÁNG-THẾ-KÝ I-XII) |
21 |
| 1) Ơn thiên triệu con người: |
22 |
| a) ai đã làm nên vũ trụ quanh ta |
22 |
| b) ai đã dựng nên loài người |
26 |
| c) sự ác bởi đâu? |
28 |
| 2. sự ác phát triển trong thế gian |
32 |
| a) Ca-in giết Abilê |
33 |
| b) Đại hồng thủy |
34 |
| c) Tháp Ba-ben |
37 |
| B. CÁC TỔ PHỤ (SÁNG THẾ KÝ XII-L) |
39 |
| 1) Ap-ra-am tổ phụ các tín hữu |
39 |
| a) Ap-ra-am được ơn thiên triệu |
39 |
| b) Ap-ra-am và Men-ki-sê-đéc |
40 |
| c) Thiên Chúa hứa cho Ap-ra-am, con đàn cháu đống |
40 |
| d) Thiên Chúa giao ước với Ap-ra-am |
41 |
| e) Ap-ra-am cầu khẩn cho thành Sô-đô-ma |
42 |
| 2) I-sa-ac, đứa con của lời giao ước |
44 |
| a) I-sa-ac chào đời |
44 |
| b) Tế lễ I-sa-ac |
44 |
| 3) Gia-cop |
47 |
| a) Hai anh em |
47 |
| b) Câu truyện trưởng nam |
47 |
| c) Gia-cop lĩnh hớt phép màu của Ê-sau |
47 |
| d) thang thần |
52 |
| 4) truyện ông Giuse |
53 |
| a) Giuse bị anh em bắt đem bán |
53 |
| b) Giuse ở trong ngục |
56 |
| C) Giuse giải thích chiêm bao cho nhà vua |
57 |
| d) Giuse được tôn làm anh hùng cứu quốc |
58 |
| e) Anh em ông Giuse sang Ai-cập |
58 |
| f) Anh em nhận ra Giuse |
59 |
| g) Gia-cop sang Ai cập |
60 |
| 2. SÁCH XUẤT-HÀNH |
61 |
| Ông Mai-sen |
62 |
| A. MAI-SEN VỊ CỨU TINH |
64 |
| 1) Mai-sen được ủy nhiệm giải phóng dân tộc |
64 |
| 2) Mai-sen chào đời |
64 |
| 3) Ơn thiên triệu Mai-sen |
66 |
| a) Bụi gai cháy |
67 |
| b) Sứ mệnh của Mai-sen |
67 |
| c) Mặc khải Thánh-danh |
68 |
| d) Mai-sen được làm nhiều việc lạ |
68 |
| e) A-a-ron được chọn làm phụ tá Mai-sen |
69 |
| 4) Xuất hành |
70 |
| a) Pha-ra-on từ chối không cho dân đi |
71 |
| b) lễ vượt qua |
71 |
| Chiên vượt qua |
73 |
| Tàn sát con đầu lòng người Ai-cập |
73 |
| Chỉ thị về lễ Vượt qua |
74 |
| 4) Vượt qua Biển đỏ (Hồng hải) |
76 |
| 5) Các phép lạ trong sa mạc |
78 |
| 6) Phụ trương: Bảng đối chiếu lễ Vượt qua với lễ Phục sinh |
79 |
| B. MAI-SEN, VỊ LẬP PHÁP |
79 |
| 1) Giao ước |
80 |
| 2) Mười điều răn |
82 |
| 3) Ký kết giao ước |
83 |
| 4) Con bê vàng: dân bất trung |
85 |
| 5) Nhà tạm |
85 |
| 3. SÁCH LÊ-VY-KÝ |
86 |
| 1) Những giới răn luân lý |
88 |
| 2) Các ngày lễ tôn giáo |
88 |
| 3) Đối với kiều bào và người nghèo |
89 |
| 4. SÁCH DÂN-SỐ-KÝ |
90 |
| 1) Trú ngụ tại Ca-đét |
90 |
| 2) Cuộc thám hiểm đất Ca-na-an |
90 |
| 3) Cuộc rấy loạn chống Mai-sen |
91 |
| 4) Con rắn đồng |
91 |
| 5. SÁCH ĐỆ NHỊ LUẬT |
92 |
| 1) Giới răn cao cả |
93 |
| 2) Mai-sen đặt người thế vị |
93 |
| 3) Mai-sen qua đời |
95 |
| II CÁC TÁC PHẨM LỊCH SỬ |
96 |
| 1. SÁCH GIO-SU-Ê |
96 |
| 1) Tiến vào hứa địa |
96 |
| a) Qua sông Gio-đa-nô |
98 |
| b) Chiếm Giê-ri-cô |
98 |
| 2) Các quan án (hay Thủ lĩnh) |
99 |
| 2. SÁCH CÁC THỦ LĨNH |
99 |
| 1) Tội bất trung của dân Ich-ra-en |
100 |
| 2) Các Thủ lĩnh |
100 |
| 3. SÁCH BA-RÚC |
101 |
| 4. SÁCH SA-MU-EN I |
101 |
| 1) Sa-mu-en chào đời |
102 |
| 2) Sa-mu-en được ơn thiên triệu |
104 |
| 3) Chế độ quân chủ ở Ich-ra-en |
105 |
| 4) Dân đòi hỏi chế độ quan chủ |
106 |
| 5) Những điều bất tiện trong chế độ quân chủ |
107 |
| 6) Sa-un, vị Hoàng đế tiên khởi |
107 |
| 7) Hoàng đế Đa-vít: |
108 |
| a) Đa-vít được Gia-vê chọn |
110 |
| b) Đa-vít sống trong cung Sa-un |
110 |
| c) Đa-vít và Gô-li-át |
113 |
| d) Đa-vít tình nguyện hạ kẻ thách thức |
114 |
| e) Cuộc chiến đấu lạ lùng |
115 |
| 5. SÁCH SA-MU-EN II |
115 |
| I) Lời hứa về Đấng Cứu thế |
117 |
| 6. SÁCH CÁC VUA I |
117 |
| 1) Triều Sa-lô-môn: |
118 |
| a) Trí phán đoán của Vua Sa-lô-môn |
119 |
| b) Việc xây cất thánh đường |
120 |
| c) Lễ hiến thánh đường |
121 |
| d) Thiên-Chúa hiện ra với Vua Sa-lô-môn |
122 |
| 2) Cuộc ly giáo |
123 |
| a) Hoạt động của Tiên tri Ê-li-a |
123 |
| b) Tế lễ trên núi Ca-mê-lô |
126 |
| 7. SÁCH CÁC VUA II |
126 |
| 1) Hoạt động của Tiên tri Ê-li-sê |
126 |
| a) Na-a-man được khỏi bệnh |
126 |
| 2) Thời lưu vong |
128 |
| a) Quốc gia Ich-ra-en sụp đổ |
128 |
| b) Quốc gia Giu-đa sụp đổ |
129 |
| c) sinh hoạt trong thời lưu vong |
129 |
| d) Hiệu quả của cuộc lưu vong |
131 |
| 8. CÁC SÁCH NIÊN SỬ |
132 |
| 1) Sau thời lưu vong |
132 |
| a) Hồi hương |
133 |
| b) Thời tàn tạ của nền độc lập Do-thái |
134 |
| 2) Do-Thái giáo |
134 |
| a) Đức tin của người Do-thái |
135 |
| b) Luật pháp, quy tắc của đời sống |
136 |
| c) Việc phụng sự |
136 |
| d) Mong đợi Chúa Cứu thế và Truyền giáo |
138 |
| 9. SÁCH E-XƠ-RA VÀ NƠ-HÊ-MI-A |
138 |
| Lễ nghi đền tội |
146 |
| 10. SÁCH TÔBIA |
146 |
| 1) Tô-bi-a cha, người tôi trung thành của Thiên Chúa |
150 |
| 2) Cuộc hành trình kỳ lạ |
153 |
| 3) Cuộc hôn nhân hạnh phúc |
154 |
| a) Tôbia xin con đính hôn với Sa-ra |
156 |
| b) Gia đình cầu nguyện |
157 |
| 4) Ngày về |
159 |
| a) Thiên sứ tỏ mình ra |
160 |
| b) Báo hỉ |
162 |
| 11. SÁC BÀ GIU-ĐÍCH |
162 |
| 12. SÁCH Ê-SƠ-TE |
163 |
| 13. HAI SÁCH MA-CA-BÊ |
163 |
| Một gia đình nghĩa quân |
169 |
| III. CÁC SÁCH TRIẾT NGÔN |
170 |
| 14. Sách Gióp |
170 |
| 1) Gióp gặp tai nạn |
172 |
| 2) Ý nghĩa sự đau khổ |
175 |
| 3) Gióp được trọng thưởng |
175 |
| 15. SÁCH THÁNH VỊNH |
từ 177 - 196 |
| Thánh vinh 41, 42, 97, 71, 50, 117, 8, 47, 22, 146, 129, 102 |
197 |
| 16. SÁCH CHÂM NGÔN |
197 |
| 1) Một vài câu châm ngôn |
199 |
| 2) Người đàn bà đảm đang |
201 |
| 17. SÁCH TRUYỀN GIÁO |
201 |
| Trẻ và già |
202 |
| 18. SÁCH CA ĐỆ NHẤT |
203 |
| 19. SÁCH KHÔN NGOAN |
203 |
| 1) lòng tin tưởng của người công chính |
204 |
| 2) Sống theo sự khôn ngoan |
205 |
| 20. SÁCH GIÁO HUẤN |
206 |
| IV. CÁC SÁCH TIÊN TRI |
208 |
| 1. SÁCH I-SAI-A |
209 |
| 1. Chúa gọi I-sai-a |
210 |
| 2) Lời Chúa trách dân |
211 |
| 3) Các lời tuyên cáo về Đấng Thiên sai |
211 |
| a) Đấng Thiên sai sẽ đến |
212 |
| b) Nước hòa bình của đấng thiên sai |
213 |
| c) Tư cách và hoạt động của Đấng Thiên sai |
214 |
| d) Sứ mệnh phổ biến của Đấng Thiên sai |
215 |
| e) Vinh nhục của Đấng Thiên sai |
217 |
| d) Vinh quang của Giê-ru-sa-lem mới |
221 |
| 2. SÁCH GIÊ-RÊ-MI-A |
221 |
| 1) Chúa gọi Giê-rê-mi-a |
222 |
| 2) Tình yêu và lòng nhân hậu của Thiên Chúa |
224 |
| 3) Tôn giáo nội tâm |
225 |
| 4) Giao ước mới |
227 |
| 5) Người thợ gốm |
229 |
| 3. SÁCH CA -THƯƠNG |
230 |
| 4. SÁCH BA-RÚC |
230 |
| 5. SÁCH Ê-DÊ-KI-EN |
231 |
| 1) Chúa gọi Ê-dê-ki-en |
232 |
| 2) Ê-dê-ki-en, người bạn bất trung |
234 |
| 3) Đấng Thiên sai là Mục tử |
236 |
| 4) Tuyên cáo về việc trung tu xứ sở |
237 |
| 5) Những đống xương khô |
239 |
| 6. SÁCH ĐA-NIÊN |
240 |
| Ba thiếu niên trong lò lửa |
242 |
| 7. SÁCH Ô-SÊ |
244 |
| 8. SÁCH GIÔ-EN |
246 |
| 9. SÁCH A-MỐT |
246 |
| 1) Công kích bọn phụ nữ giàu có |
247 |
| 2) Nguyền rủa bọn trọc phú |
248 |
| 10. SÁCH GIÔ-NA |
249 |
| 1) Phát ngôn nhân cưỡng lệnh Chúa |
251 |
| 2) Giô-na được cứu thoát |
252 |
| 3) Thành Ni-ni-vê hối cải |
253 |
| 4) Lòng lân mẫn của Chúa rất bí nhiệm |
254 |
| 10. SÁCH MI-CA |
255 |
| 11. SÁCH HA-BA-CÚC |
256 |
| 12. SÁCH DA-CA-RI-A |
257 |
| 13. SÁCH MA-LA-KI-A |
257 |
| SÁCH CÁC PHÁT NGÔN NHÂN KHÁC CỰU ƯỚC VÀ CHÚNG TA |
258 |
| Bản đồ hứa địa |
261 |
| Bảng Nhất lãm về lịch sử Cứu chuộc |
262 |
| MỤC-LỤC |
264 |