| Tiểu Từ Điển Các Phép Lịch Sự | |
| Tác giả: | Nguyễn Tiến Dũng |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-D |
| DDC: | 370.1 - Triết lý, lý thuyết, các lĩnh vực tổng quát về giáo dục |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Tra cứu | |
| A | |
| Ă | |
| Ăn | 5 |
| B | |
| Bàn | 25 |
| C | |
| Cà vạt | 31 |
| Cám ơn | 31 |
| Chào hỏi | 32 |
| Chúc | 35 |
| Chơi | 36 |
| Công cộng | 37 |
| Cử chỉ | 41 |
| Cười, mỉm cười | 42 |
| Cưới hỏi | 42 |
| D | |
| Danh thiếp | 51 |
| Diễn văn | 56 |
| Đ | |
| Đi | 58 |
| Điện thoại | 57 |
| Đức | 111 |
| Đường | 59 |
| G | |
| Găng tay | 65 |
| Gặp gỡ | 65 |
| Giầy dép | 162 |
| Giờ giấc | 66 |
| Giới thiệu- Tự giới thiệu | 67 |
| H | |
| Hành động | 69 |
| Hoa | 69 |
| Hoa tai | 70 |
| Hôn | 32 |
| Huân chương, Huy chương | 72 |
| K | |
| Khách đến ơt chơi nhà người khác | 83 |
| Khách sạn | 85 |
| L | |
| Làm việc | 87 |
| Lịch sự sơ đẳng | 96 |
| M | |
| Máy bay | 101 |
| Mũ nón | 162 |
| Mỹ | 111 |
| N | |
| Nhà hàng | 103 |
| Nói | 106 |
| Nước hoa | 110 |
| Nước ngoài | 111 |
| P | |
| Pháp | 111 |
| Phỏng vấn | 125 |
| Q | |
| Quà tặng | 127 |
| Quần áo | 162 |
| R | |
| Rượu | 133 |
| Rủa tội | 137 |
| S | |
| Sách báo | 135 |
| Sắc tay | 162 |
| Sinh sẻ | 135 |
| T | |
| Tang lễ | 141 |
| Tàu xe | 143 |
| Tay | 143 |
| Tiền | 146 |
| Tiếp bạn bè | 147 |
| Tiếng ồn | 148 |
| Thăm viếng | 149 |
| Thuốc lá | 152 |
| Thư | 154 |
| Trang phục | 162 |
| Trang sức | 165 |
| Trung Quốc | 111 |
| Tư thế- Điệu độ | 167 |
| Tự trọng | 169 |
| V | |
| Vệ sinh | 171 |
| Viếng đám ma | 141 |
| Vòng đeo | 165 |
| X | |
| Xe | 173 |
| Y | |
| Ý | 111 |
