| |
|
| Lời người dịch |
5 |
| Tổng luận trước khi vào đề |
7 |
| Dẫn nhập |
|
| Tình hình Gia Tô giáo tại Việt Nam và bang giao Pháp-Việt trước 1857 |
28 |
| PHẦN MỘT |
|
| Gia Tô Giáo và công cuộc xâm chiếm Nam Kỳ |
35 |
| Chương I - Cuộc viễn chinh Nam kỳ: một vấn đề tôn giáo |
37 |
| I. Các vận động của những giáo sĩ thừa sai bên cạnh Napoleon III |
38 |
| A. Các thỉnh cầu của linh mục Huc |
39 |
| B. các thỉnh cầu của giám mục Pellerin |
40 |
| C. Luận cương của linh mục Legrand de la Liraye |
42 |
| II. Thái độ của ủy ban Nam kỳ |
46 |
| A. vấn đề kinh tế và thương mại |
47 |
| B. Lợi thế chính trị |
48 |
| C. Thái độ tiếp đón của dân chúng Việt Nam đối với can thiệp của Pháp |
48 |
| D. Tính chất của thuộc địa sẽ thiết lập |
50 |
| III. Thái độ của chính phủ Pháp |
54 |
| A. Bản luận cương của bộ ngoại giao |
54 |
| B. Thái độ của các Bộ trưởng của Napoleon III |
56 |
| IV. Các chỉ thị của Đô đóc Rigault de Genouilly |
58 |
| A. Yêu sách về vấn đề con chiên |
58 |
| B. Tính co giãn của các chỉ thị về chế độ thuộc địa sẽ thiết lập tại Việt Nam |
59 |
| V. tính cách tôn giáo trong cuộc tiến chiếm Đà Nẵng |
60 |
| A. Quan điểm của Rigault de Genouilly |
60 |
| B. Quan điểm của Bộ trưởng Bộ Hải quân và Thuộc địa và luận cứ chính thức của chính phủ Pháp |
64 |
| C. Quan điểm của chính phủ Tây Ban Nha |
65 |
| Chương II - Mất Nam Kỳ và thừa nhận Gia Tô giáo |
67 |
| I. Thất bại chính trị và quân sự trong cuộc viễn chinh Đà Nẵng |
68 |
| A. Đô đốc Rigault de Genouilly vỡ mộng |
68 |
| B. Cãi vã giữa Đô đốc rigault de Genouilly và giám mục Pellerin |
69 |
| II. Chiếm Sài Gòn và mở đầu các cuộc thương thuyết |
76 |
| A. Tình hình các đội quân Pháp và chính sách của Paris |
76 |
| B. Các giáo sĩ thừa sai phản đối việc thương thuyết |
80 |
| C. Điều khoản tôn giáo, chướng ngại lớn cho việc thương thuyết |
83 |
| D. Chasseloup-Laubat và việc thiết lập chế độ thuộc địa Pháp ở Nam kỳ |
88 |
| III. Hiệp ước 1862: nhượng đất và thừa nhận Gia Tô giáo |
96 |
| A. Các giáo sĩ thừa sai chống Hiệp ước 1862: thư tín của Bonard |
97 |
| B. Chấm dứt Hiệp ước 1862: cuộc xâm chiếm toàn bộ Nam kỳ |
112 |
| Chương III - Nề tảng Gia tô giáo của việc thiết lập chế độ thuộc địa Pháp ở Nam kỳ |
123 |
| I. Các huấn lệnh của Chasseloup- laubat |
123 |
| II. Gia Tô giáo và chính sahcs đồng hóa |
129 |
| A. Chính sách "phóng khoáng" của Bonard |
130 |
| B. Biến dân Việt Nam thành những người theo đọa Gia Tô giáo và những người Pháp |
137 |
| C. Trưởng phòng, phương tiện để thực hiện đồng hóa |
142 |
| D. Sự bành trướng ảnh hưởng của Gia Tô giáo trong dân chúng |
146 |
| PHẦN HAI |
|
| Chính sách thuộc địa và chính sách của các giáo sĩ thừa sai tại Bắc kì |
155 |
| Chương IV - Huyền thoại về thuyết "Bắc kỳ ly khai" |
157 |
| Chương V - kế hoạch xâm lăng của Đô đốc Dupre |
167 |
| I. Các thỉnh cầu của Đô đốc Dupre và sự chống dối của chính phủ Pháp |
167 |
| II. Các chỉ thị cho Francis Garnier |
178 |
| Chương VI- Cuộc viễn chinh của Garnier, nội chiến và chính sách của Philastre |
181 |
| I. Cuộc viễn chinh của Garnier |
182 |
| A. Chiếm Hà Nội và đồng bằng Bắc bộ |
182 |
| B. Việc cai quản các vùng đã chiếm |
186 |
| C. Garnier và các giám mục |
191 |
| II. Nội chiến và chính sách của Philastre |
200 |
| A. Chiến tranh giữa "Đảng Nho Sĩ" và "Đảng Gia Tô" |
200 |
| B. Chính sách của Philastre |
206 |
| C. Các giáo sĩ thừa sai chống chính sách của Philastre |
213 |
| III. Kết quả của chính sách Philastre: Hiệp ước 1874 |
223 |
| A. Các lợi thế chính trị, thương mại và tôn giáo trong hiệp ước 15/3/1874 |
224 |
| B. Hiệp ước 1874 và Quốc hội Pháp |
227 |
| C. Rô-ma, giáo sĩ thừa sai và Hiệp ước 1874 |
231 |
| Chương VII- Các khó khăn trong việc áp dụng điều 9 |
234 |
| I. Vấn đề công bố chỉ dụ của Vua |
234 |
| II. Vụ Xuân Hòa |
245 |
| III. Vấn đề tranh chấp giữa Giáo và Lương |
251 |
| Chương VIII- từ "sự bảo hộ" đến "chế độ bảo hộ": Hiệp ước 1884 |
258 |
| I. chính sách của Pháp đối với Triều đình Huế ngay sau Hiệp ước 1874 |
259 |
| II. Vấn đề Bắc kỳ lại nổi dậy |
268 |
| A. Tính cần thiết của chế độ bảo hộ |
268 |
| B. cuộc xuất chinh Henri Riviere |
273 |
| III. Từ thỏa ước Harmand (1883) đến Hiệp ước Patenotre |
280 |
| A. Thỏa ước Harmand |
282 |
| B. hiệp ước Patenotre |
283 |
| PHẦN BA |
|
| Ảnh hưởng của chính sách thừa sai trên việc tổ chức chế độ bảo hộ |
285 |
| Chương IX - Văn thư và tin tức tình báo của Giám mục Puginier |
289 |
| I. Cuộc kháng chiến vũ trang |
289 |
| II. Vần đề Bắc kỳ và dư luận tại Pháp |
295 |
| III. Kế hoạch của giám mục Puginier |
301 |
| A. Chính sách xâm lăng và vũ lực |
302 |
| B. Chính sách đô hộ |
306 |
| C. Chính sách đồng hóa |
310 |
| Chương X- tách rời Bắc kỳ khỏi nước An Nam |
318 |
| I. Việc tách rời Bắc kỳ khỏi An Nam theo các Hiệp ước 1883 và 1884 |
319 |
| II. Biến Bắc kỳ thành một "bán thuộc địa" |
323 |
| Chương XI- chính sách thống trị, xâm lăng và sát nhập |
330 |
| I. Chính sách thống trị đối với triều đình Huế, quan lại và nho sĩ |
332 |
| A. Phương pháp Paul Bert |
332 |
| B. Phương pháp Richaud |
336 |
| II. Chính sách xâm lăng và sát nhập lãnh thổ |
347 |
| A. Các mưu toan sát nhập các tỉnh phía nam của nước An Nam |
348 |
| B. Chính sách xâm lăng ở Bắc kỳ và ở các tỉnh phía bắc Trung kỳ |
363 |
| III. Phương pháp Lanessan |
370 |
| A. Chỉ trích chính sách nô dịch hóa |
370 |
| B. chính sách "Bảo hộ thành thực và nhân từ" |
375 |
| C. Các thành quả của phương pháp Lanessan |
380 |
| IV. Sự trở lại chính sách áp chế :Paul Doumer |
386 |
| lời kết - Albert Sarraut và sự nổi dậy của phong trào dân tộc Việt Nam |
389 |
| Tài liệu tham khảo |
430 |