| Tựa của Dịch giả |
IV |
| Tựa của Tác giả |
X |
| Chương I: Nhận thức |
15 |
| 1. Một quan niệm về nhân sinh |
15 |
| 2. Một công thức bán khoa học |
17 |
| 3. Một lý tưởng |
21 |
| Chương II: Quan niệm về nhân loại |
23 |
| 1. Quan niệm của Hy Lạp và Trung Hoa |
23 |
| 2. Không thoát ly được cõi trần |
27 |
| 3. Tinh thần và nhục thể |
29 |
| 4. Một quan niệm của khoa Sinh vật học |
29 |
| 5. Đời sống là một bài thơ |
32 |
| Chương III: Di sản động vật tính của chúng ta |
34 |
| 1. Con khỉ trong Tây Du Ký |
34 |
| 2. Loài người không hoàn toàn |
37 |
| 3. Ai cũng phải chết |
38 |
| 4. Có một cái bao tử |
41 |
| 5. Có những bắp thịt cường tráng |
47 |
| 6. Có một tâm trí |
50 |
| Chương IV: Cận nhân tình |
57 |
| 1.Sự tôn nghiêm của con người |
57 |
| 2. Tánh tò mò không vị lợi |
58 |
| 3. Óc mộng tưởng |
60 |
| 4. Tinh thần hài hước |
62 |
| 5. Tinh thần phóng khoáng và độc lập |
65 |
| 6. Chủ nghĩa cá nhân |
68 |
| Chương V: Ai có thể hưởng đời được hơn cả? |
73 |
| 1. Ta hãy tự tìm lấy ta: Trang Tử |
73 |
| 2. Tình, trí, dũng: Mạnh Tử |
76 |
| 3. Ngạo đời, tựa như ngu độn và ẩn dật: Lão Tử |
81 |
| 4. Triết học Trung dung: Tử Tư |
87 |
| 5. Một người yêu đời: Đào Uyên Minh |
90 |
| Chương VI: Lạc thú ở đời |
97 |
| 1. Vấn đề hạnh phúc |
97 |
| 2. Hạnh phúc của ta thuộc về cảm giác |
101 |
| 3. Ba mươi ba lúc vui của Kim Thánh Thán |
104 |
| 4. Người ta hiểu lầm chủ nghĩa duy vật |
109 |
| 5. Những thú vui tinh thần là cái gì? |
112 |
| Chương VII: Cần biết nhàn tản |
115 |
| 1. Chỉ có con người là làm việc |
115 |
| 2. Thuyết nhàn tản của Trung Hoa |
118 |
| 3. Đạo thanh nhàn |
120 |
| 4. Cõi trần là Thiên đường duy nhất |
123 |
| 5. Vấn đề hoạ phúc |
125 |
| 6. Ba tật của người Mỹ |
127 |
| Chương VIII: Lạc thú gia đình |
130 |
| 1. Trong vòng đào chú |
130 |
| 2. Chủ nghĩa độc thân: sản phẩm lố lăng của văn minh |
133 |
| 3. Vẻ gợi tình của phụ nữ phương Tây |
136 |
| 4. Lý tưởng về gia đình của Trung Hoa |
138 |
| 5. Hưởng lạc dư niên |
142 |
| Chương IX: Hưởng thụ ở đời |
147 |
| 1. Nghệ thuật nằm nghỉ trên giường |
147 |
| 2. Cách ngồi cho thoải mái (đại ý) |
150 |
| 3. Thú đàm đạo |
151 |
| 4. Trà và tình bạn |
157 |
| 5. Khói thuốc và hương |
163 |
| 6. Uống rượu và những trò chơi trong tiệc rượu |
166 |
| 7. Thực phẩm và dược phẩm |
170 |
| 8. Vài tục kỳ dị của tây phương (đại ý) |
176 |
| 9. Tây trang không hợp nhân tình (đại ý) |
176 |
| 10. Nhà ở và cách bày biện |
176 |
| Chương X: Hưởng thụ thiên nhiên |
180 |
| 1. Lạc viên đã mất rồi ư? |
180 |
| 2. Bệnh tự đại của con người. |
183 |
| 3. Hai người đàn bà Trung Hoa |
185 |
| A. Thu Phù |
186 |
| B. Vân |
187 |
| 4. Đá và cây |
189 |
| 5. Bàn về hoa và hái hoa |
195 |
| 6. Thuật cắm hoa của Viên Trung Lang (đại ý) |
196 |
| 7. Vài câu các ngôn của Trương Trào |
197 |
| Chương XI: Thú du lãm |
207 |
| 1. Đi chơi và ngắm cảnh |
207 |
| 2. Minh Liêu Tử đi chơi (đại ý) |
202 |
| Chương XII: Hưởng thụ văn hoá |
213 |
| 1. Giám thức |
213 |
| 2. Nghệ thuật là một du hí |
217 |
| 3. Nghệ thuật đọc sách |
223 |
| 4. Nghệ thuật viết văn |
228 |
| Chương XIII: Những quan hệ với Thượng Đế |
236 |
| 1. Khôi phục lại Tôn giáo |
236 |
| 2. Tại sao tôi là một dị giáo đồ? |
239 |
| Chương XIV: Nghệ thuật tư tưởng |
248 |
| 1. Cần có những tư tưởng cận nhân tình |
248 |
| 2. Trở về lương tri |
253 |
| 3. Cận nhân tình |
257 |
| Bảng kê Danh nhân và Danh tác Trung Hoa dẫn trong sách |
261 |
| Mục lục |
263 |