| Lời giới thiệu |
3 |
| I. NHẬP ĐỀ |
4 |
| II. CHÌA KHÓA ĐỂ HIỂU THÁNH THỂ |
4 |
| A. Những con đường đi từ bên ngoài |
4 |
| 1. Đi từ bánh rượu |
4 |
| 2. Đi từ ân ban bánh và rượu |
5 |
| 3. Đi từ cộng đoàn tập hợp và bữa ăn |
5 |
| 4. Đi từ các hy tế Cựu Ước |
5 |
| 5. Đi từ biểu tượng hy tế của Thánh Thể |
6 |
| 6. Đi từ lễ tưởng niệm của Cựu Ước (mémorial) |
6 |
| B. CHÌA KHÓA Ở BÊN TRONG |
7 |
| 1. Hiểu từ mầu nhiệm |
7 |
| 2. Hiểu trong đức tin của Giáo Hội- |
7 |
| III. BÍ TÍCH VƯỢT QUA |
8 |
| A. MẦU NHIỆM VƯỢT QUA |
9 |
| B. BÍ TÍCH SỰ HIỆN DIỆN CỦA ĐỨC KITÔ VỚI GIÁO HỘI |
11 |
| 1. Tầm quan trọng cứu độ của việc Giáng Lầm (parousie) |
11 |
| 2. Phục sinh, mầu nhiệm Giáng Lâm |
12 |
| 3. Tính hiện thời của cuộc Giáng Lâm |
13 |
| 4. Thánh Thể, Bí tích của cuộc Giáng Lâm (việc Chúa đến) |
14 |
| 5. Một sự hiện diện đến từ cùng tận |
15 |
| 6. Một sự hiện diện bằng biểu tượng |
15 |
| 7. Một sự hiện diện bằng thể xác |
15 |
| 8. Một sự hiện diện hiến thân và cứu độ |
16 |
| C. BÍ TÍCH CỦA CÁI CHẾT CỨU CHUỘC |
17 |
| 1. Một cái chết được ghi dấu vinh quang |
17 |
| 2. Một cái chết được vĩnh cửu hóa trong vinh quang |
18 |
| 3. Thánh Thể, sự xuất hiện của cái chết cứu chuộc |
19 |
| 4. Thánh Thể, bí tích của mầu nhiệm toàn diện |
19 |
| 5. Thánh Thể, hy tế của Ba Ngôi Thiên Chúa |
20 |
| D. BÍ TÍCH HIỆP THÔNG |
20 |
| 1. Thánh Thể, một sự hiệp thông- |
20 |
| 2. Hiệp thông hiến tế. |
20 |
| 3. Hiệp thông Cánh Chung |
21 |
| 4. Hiệp thông Thánh Thể hướng đến Quang lâm |
22 |
| IV. NGUỒN GỐC VƯỢT QUA CỦA THÁNH THỂ. |
23 |
| A. NỀN TẢNG VƯỢT QUA |
24 |
| B. ĐƯỢC THIẾT LẬP NHỜ QUYỀN NĂNG CỦA SỰ PHỤC SINH |
24 |
| C. ĐẶT NỀN TRONG THỰC TẠI CÁNH CHUNG |
24 |
| D. NHỮNG CÁCH THỂ HIỆN DIỆN |
25 |
| 1. Một sự hiện diện của Đức Kitô toàn vẹn |
26 |
| 2. Một sự hiện diện bằng biểu tượng. |
26 |
| 3. Một sự hiện diện trong suốt thời gian của bánh rượu |
26 |
| 4. Một nhận định cuối về các quan niệm thần học |
27 |
| V. CỬ HÀNH THÁNH THỂ |
27 |
| -25 |
28 |
| A. MỪNG KÍNH SỰ HIỆN DIỆN |
28 |
| 1. Để cho sự hiện diện Thánh Thể gặp gỡ mình |
29 |
| 2. Lắng nghe sự hiện diện |
29 |
| 3. Ân sủng của sự hiện diện |
29 |
| 4. Cầu nguyện trước nhan thánh Đức Kitô |
30 |
| 5. Cầu nguyện sau hiệp lễ |
30 |
| B. CỬ HÀNH HY TẾ. |
31 |
| 1. Dâng hiến bằng cách lãnh nhận |
31 |
| 2. Dâng hiến bằng cách tham dự |
32 |
| C. NHỮNG NGƯỜI CỬ HÀNH |
32 |
| 1. Toàn thể Giáo Hội đồng cử hành mầu nhiệm Vượt Qua |
32 |
| 2. Ở trung tâm của cuộc cử hành : linh mục |
32 |
| 3. Giữa lòng Giáo hội hiệp thông |
33 |
| 4. Nghĩa vụ cử hành Thánh Thể |
33 |