| SẮC LỆNH |
3 |
| NHỮNG ĐIỀU TỔNG QUÁT GẦN BIẾT TRƯỚC |
5 |
| Phân một: CÁC PHÉP TÀNH TIÊN HỆ TRUC TIẾP ĐẾN NGƯỜI |
|
| Chương I: CÁC NTTLP GIA ĐÌNH VÀ NHỮNG NGƯỜI TRONG GIA ĐÌNH |
25 |
| I. NGHI THỨC LÀM PHÉP GIA ĐÌNH |
26 |
| A. Nghi thức làm phép tại tư gia |
26 |
| B. Nghi thức làm phép kết hợp với cử hành thánh lễ |
31 |
| I. NGHI THỨC LÀM PHÉP HÀNG NĂM TẠI TƯ GIA |
34 |
| II. CÁC NGHỊ THỨC LÀM PHÉP ĐÔI BẠN |
41 |
| A. NTLP đôi bạn trong thánh lễ nhân dịp giáp năm thành hôn |
42 |
| B. NTLP đôi bạn trong thánh lễ vào những dịp khác |
46 |
| C. Nghi thức làm phép đôi bạn ngoài thánh lễ |
49 |
| D. Nghỉ lễ kiểu ngắn |
56 |
| IV. CÁC NGHI THỨC LÀM PHÉP TRẺ EM |
58 |
| A. Nghỉ thức làm phép trẻ em đã lãnh nhận phép Rửa |
58 |
| C. Nghỉ lễ kiểu ngắn. |
65 |
| Công thức ngắn |
66 |
| VII. NGHI THỨC LÀM PHÉP PHỤ NỮ TRƯỚC H0ẶC SAU KHI SINH CON |
67 |
| A. Nghi thức làm bing một No nữ trước khi sinh |
67 |
| B. Nghị lễ kiểu ngắn |
72 |
| Công thức ngắn |
73 |
| C. Nghỉ thức làm phép một phụ nữ sau khi sinh |
73 |
| D. Nghỉ lễ kiểu ngắn |
79 |
| Công thức ngắn |
80 |
| VIII. NGHI THỨC LÀM PHÉP NGƯỜI GIÀ TẠI GIA |
80 |
| A. Nghỉ thức làm phép |
81 |
| B. Nghi thức làm phép kết hợp \ với cử hành thánh lễ |
87 |
| C. NTLP kết hợp với việc chịu lễ ngoài thánh lễ |
90 |
| D. Nghỉ lễ kiểu ngắn |
91 |
| Công thức ngắn... |
92 |
| Chương II: NGHI THÚC LÀM PHÉP BỆNH NHÂN |
92 |
| I. Nghi thức làm phép |
93 |
| A. Làm phép người lớn |
93 |
| B. Làm phép trẻ em |
97 |
| II. Nghi lễ kiểu ngắn |
99 |
| Chương III: NTIP NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC SAI ĐI RAO GIẢNG TIN MỪNG. |
100 |
| A. Nghi thức làm phép trong cử hành Lời Chúa |
101 |
| B. Nghi thức làm phép kết hợp với cử hành thánh lễ |
107 |
| Chương IV: CÁC NILP LIÊN HỆ ĐẾN VIỆC DẠY GIÁO LÝ VÀ CÂU NGUYỆN CHUNG |
113 |
| I. NGHI THỨC LÀM PHÉP NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC CỬ DẠY GIÁO LÝ |
113 |
| A. Nghi thức làm phép trong cử hành Lời Chúa |
117 |
| B. Nghi thức làm phép kết hợp với cử hành thánh lễ |
119 |
| ll. MTLP MỘT NHÓM TỤ HỌP ĐỂ DẠY GIÁO LÝ HOẶC CÂU NGUYỆN |
123 |
| Chương IV: NGHI THỨC LÀM PHÉP NHỮNG NGƯỜI HÀNH HƯƠNG |
124 |
| I. NTLP NHỮNG NGƯỜI HÀNH HƯƠNG KHI KHỞI HÀNH |
128 |
| II. NTLP wHỮNG NGƯỜI HÀNH HƯƠNG TRƯỚC HOẶC SAU KHI VỀ. |
133 |
| Chương VII: NGHI THỨC LÀM PHÉP KHI ĐI ĐƯỜNG |
134 |
| I. Nghỉ thức làm phép |
139 |
| II- Nghỉ lễ kiểu ngắn |
142 |
| Phần hai: CÁC PHÉP LÀNH LIÊN HỆ ĐẾN NHÀ CỬA VÀ SINH HOẠT ĐA DẠNG CỦA CÁC KITÔ-HỮU |
|
| Chương VIII: NGHI THỨC LÀM PHÉP CÔNG VIỆC CHUẨN BỊ XÂY NHÀ MỚI |
|
| Chương lX: NGHI THỨC LÀM PHÉP NHÀ MỚI |
146 |
| Chương X: NGHI THỨC LÀM PHÉP CHỦNG VIỆN MỚI |
152 |
| Chương XI: NGHI THỨC LÀM PHÉP TU VIỆN MỚI |
160 |
| Chương XII: NGHI THỨC LÀM PHÉP TRƯỜNG HOC HAY ĐẠI HOC MỚI |
166 |
| I. Nghi thức làm phép |
167 |
| II. Nghi thức làm phép kết hợp với cử hành thánh lễ |
173 |
| Chương XIV: NTLP NHÀ THƯƠNG HAY NHÀ DƯỠNG ĐƯỜNG BỆNH |
186 |
| Chương XVII: NTLP NHÀ DÙNG VÀO VIỆC TRUYỀN THÔNG XÃ HỘI |
187 |
| Chương XVIII: NTLP NHỮNG PHƯƠNG TIỆN DÀNH CHO NGƯỜI ĐI ĐƯỜNG |
194 |
| I. Nghi thức làm phép |
196 |
| II. Nghi lễ kiểu ngắn |
203 |
| Chương XIX: NTLP NHỮNG THIẾT BỊ KỸ THUẬT ĐẶC BIỆT |
203 |
| Chương XX: NGHI THÚC LÀM PHÉP DỤNG CỤ LAO ĐỘNG |
208 |
| I. Nghi thức làm phép |
208 |
| II. Nghi lễ kiểu ngắn |
|
| Chương XXII: NTLP RUỘNG VƯỜNG, NÔNG TRẠI VÀ TRẠI CHĂN NUÔI |
|
| Phần ba: LÀM PHÉP NO ĐỒ VẬT TRONG NHÀ THỜ ĐƯỢC DÀNH RA HOẶC THIẾT LẬP ĐỂ DÙNG TRONG PHỤNG VỤ |
|
| Chương XXV: NTLP NHÀ RỬA TỘI HAY GIẾNG RỦA TỘI MỚI |
216 |
| I. NTLP Giếng RỬA Tội Mới có RỬA TỘI |
219 |
| II. NTLP Giếng RỬA Tội MớI KHÔNG RỬA TỘI |
224 |
| Chương XXVI: CÁC NGHI THỨC LÀM PHÉP, KHI CÓ CƠ HỘI KHÁNH THÀNH NGAI HOẶC GHẾ CHỦ SỰ, HOẶC GIẢNG ĐÀI HAY NHÀ TẠM, HOẶC TÒA GIẢI TỘI |
232 |
| I. NTLP NGAI TÒA HAY GHẾ CHỦ SỰ |
232 |
| A. Trong cử hành thánh lễ |
233 |
| B. Trong cử hành Lời Chúa |
234 |
| II. NTLP GIẢNG BÀI Mới |
239 |
| A. Trong cử hành thánh lễ |
239 |
| B. Trong cử hành Lời Chúa |
240 |
| III. NTLP NHÀ TẠM MỚI |
244 |
| IV. NTLP TÒA GIẢI TỘI MỚI |
247 |
| Chương XXVIII: NGHI THỨC LÀM PHÉP THÁNH GIÁ MỚI ĐỀ CÔNG KHAI THỜ KÍNH |
251 |
| Chương XXIX: NTLP ẢNH TƯỢNG ĐỀ TÍN HỮU TÔN KÍNH NƠI CÔNG GỘNG |
260 |
| I. NTLP Ảnh Tượng Đức GIÊSU-KITÔ CHÚA CHÚNG TA |
262 |
| II. NTLP ẢnH TƯỢNG Đức THÁNH TRINH Nữ MARIA |
268 |
| III. MTLP ẢnH TƯỢNG CÁC THÁNH |
274 |
| Chương XXX: NGHI THỨC LÀM PHÉP CHUÔNG MỚI |
281 |
| Chương XXXII: NGHI THỨC LÀM PHÉP CÁC ĐỒ DÙNG TRONG CỬ HÀNH PHỤNG VỤ |
288 |
| I. Nghi thức làm phép trong thánh lễ |
290 |
| II. Nghỉ lễ kiểu ngắn |
292 |
| phụ lục : Về việc làm phép chén và dĩa thánh |
|
| Chương XXXII|: NGHI THỨC LÀM PHÉP NƯỚC THÁNH NGOÀI THÁNH LỄ |
294 |
| Chương XXXIV: NGHI THỨC LÀM PHÉP ĐÀNG THÁNH GIÁ |
298 |
| Chương XXXV: NGHI THỨC LÀM PHÉP NGHĨA TRANG |
304 |
| Phần bốn: LÀM PHÉP CÁC ĐÔ VẬT DÀNH ĐỂ CỔ VÕ LÒNG ĐẠO ĐỨC CỦA DÂN KITÔ-GIÁO |
|
| Chương XXXVII: NTLP CÁC ĐÔ DÀNH ĐỀ TỎ LÒNG ĐẠO ĐỨC VÀ SỐT SẮNG |
312 |
| I. Nghi-thức làm phép. |
312 |
| II. Nghỉ lễ kiểu ngắn. |
318 |
| Công thức vắn |
319 |
| Chương XXXVIII: NGHI THỨC LÀM PHÉP TRÀNG HẠT MÂN GÔI .. |
319 |
| I. Nghi-thức làm phép. |
319 |
| II. Nghỉ lễ kiểu ngắn. |
325 |
| Công thức vắn |
326 |
| Phần năm: NGHI THỨC LÀM PHÉP CHO CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC NHAU |
|
| Chương XLI: nGHI THÚC LÀM PHÉP CHO CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC NHAU |
334 |