| Lời giới thiệu của Đỗ Lai Thúy |
5 |
| Lời nói đầu |
9 |
| Phần thứ nhất: Vũ trụ, Trái đất, Sinh vật |
|
| 1. Lịch sử vắn tắt của sự tiến hóa |
31 |
| Sự tiến hóa ngoài trái đất của vật chất |
32 |
| Những sự kiện quan sát |
33 |
| Mô hình chuẩn của vật lý phân tử |
35 |
| Các lý thuyết về sự thống nhất |
36 |
| Big bang |
37 |
| Sự ra đời của nguyên tử và phân tử |
41 |
| Những thời đi tới tạo sinh và những phân tử của sự sống |
47 |
| Các axit nucleic |
51 |
| Các Protein |
54 |
| Nguồn gốc sự sống |
58 |
| Sự tiến hóa của vật chất sống |
63 |
| Các procaryote tế bào không có nhân |
65 |
| Các Eucaryote tế bào có nhân |
66 |
| Lý thuyết về Progenote |
70 |
| Các sinh vật đa bào |
78 |
| Hệ thần kinh |
76 |
| Kết luận |
80 |
| 2. Tổ chức không gian của sinh vật |
84 |
| Cái bên ngoài, cái không phải mình |
85 |
| Ranh giới giữa cái bên ngoài và cái bên trong |
89 |
| Cái bên trong, cái mình |
90 |
| Sự tổ chức thành từng cấp và hệ thứ bậc |
92 |
| Toàn thể và các bộ phận |
98 |
| Sự móc nối bên trong - bên ngoài cái mình và cái không phải mình |
106 |
| Sự tiến hóa về móc nối |
112 |
| Vấn đề tính chủ định |
117 |
| 3. Các lý thuyết về sự tiến hóa của sinh vật |
|
| Lamarck |
125 |
| Darwin và Wallace |
139 |
| Lý thuyết về Progenote |
140 |
| Những sự phê phán |
147 |
| Những nhận xét |
153 |
| Lý thuyết tổng hợp về sự tiến hóa (chủ nghĩa Darwin mới) |
155 |
| Những phản bác |
157 |
| Vai trò của ứng xử |
162 |
| Sinh học phân tử N |
165 |
| Một vài quan điểm dị giáo |
181 |
| Thuyết toàn sinh |
182 |
| Paedomorphose và trạng thái ấu sinh néoténie |
184 |
| Lý thuyết sự sao hình |
185 |
| Vị trí hàng đầu của nhứng bó buộc và của sự gắn bó bên trong |
189 |
| Những dao động và những tai biến |
192 |
| Kết luận |
196 |
| 4. Thay đổi cách nhìn |
199 |
| Tiến hóa như sự tự tổ chức |
199 |
| Một "logic của sự tiến hóa" |
205 |
| Môt "Lý thuyết về sự tiến hóa" |
210 |
| Trở về với các khái niệm và các lý thuyết |
221 |
| Phương hướng, tốc độ và biên độ của sự tiến hóa |
233 |
| 5. Một sự tổng hợp mới |
240 |
| Một thang gồm nhiều nấc tiến hóa |
243 |
| Đường nghiêng lớn nhất của sự tiến hóa |
246 |
| Vật chất không sống |
246 |
| Vật chất sống |
246 |
| Vật chất sống có suy nghĩ |
252 |
| Chu kỳ tiến hóa và các giai đoạn của nó |
253 |
| Sự hình thành loài |
266 |
| Sự hình thành loài bằng cách thay đổi nấc tiến hóa |
266 |
| Sự hình thành loài bằng cách phóng tỏa thích nghi |
274 |
| Tính di truyền của những tính chất đã đạt được |
280 |
| Priori |
283 |
| Bành trướng và cân bằng |
284 |
| Sự tiêu vong |
289 |
| Kết luận |
302 |
| Phần thứ hai: Con người |
|
| 1. Lịch sử vắn tắt về quá trình người hóa |
309 |
| Con người trong lịch sử của nó |
312 |
| Trước Homo |
315 |
| Trước Homo Sapiens |
318 |
| Homo Sapiens |
323 |
| Sự lặp đi lặp lại trong lịch sử con người |
328 |
| Mở và đóng của hệ thần kinh trung ương con người |
335 |
| 2. Người hóa và sinh học |
339 |
| Ấu sinh và sự phát triển chậm lại |
340 |
| Sự phát triển của giới tính |
347 |
| Tính non nớt |
361 |
| Đi hai chân |
364 |
| Tỉ lệ sinh đẻ thấp |
374 |
| Khối lượng trong sọ tăng lên |
377 |
| 3. Người hóa và tính dục |
380 |
| Tính đặc thù của tính dục con người |
381 |
| Hệ thân tộc và quan hệ cha con của con người |
391 |
| Thiết chế cấm loạn luân |
398 |
| Sự lệ thuộc của đàn bà đối với đàn ông |
410 |
| 4. Người hóa và xã hội |
421 |
| Sự xuất hiện của tổ chức xã hội |
421 |
| Sự ra đời của ngôn ngữ |
426 |
| Tập quán tích trữ thức ăn |
438 |
| Bạo lực và giết nhau bên trong loài |
448 |
| Sự "điên rồ" của con người |
465 |
| 5. Tương lai |
471 |
| Tương lai của vũ trụ |
472 |
| Tương lai của con người |
479 |
| Lịch sử dân số của loài người |
481 |
| Tương lai và văn hóa |
485 |
| Tương lai và sinh học |
492 |
| Các hình vẽ |
521 |