| Nhập đề: Minh Triết và Đạo Lý Nhân bản |
1 |
| PHẦN 1 |
6 |
| VẤN ĐỀ NHÂN BẢN TRONG TRIẾT HỌC CỔ ĐIỂN, THUYẾT NHÂN BẢN SIÊU HÌNH |
|
| Chương 1: Triết học Hy Lạp đặt vấn đề Tâm lý con người |
6 |
| A. Các Triết gia trước Socrate: Vũ trụ Vật lý - Người là thành phần |
7 |
| B. Các Biện gia - Socrate - Platon |
10 |
| 1. Các Biện gia: Chú trọng về Chủ thể Người |
10 |
| 2. Socrate: Người là Chủ thể Đạo đức |
11 |
| 3. Platon: Nhân bản hiểu theo chủ thuyết ý thể |
13 |
| C. Aristote: Lý giải bản tính Người |
15 |
| D. Triết học cuối Thời đại Hy Lạp: Các Nhân sinh quan |
18 |
| 1. Chủ thuyết Khắc Kỷ |
19 |
| 2. Chủ thuyết Khoái Lạc |
21 |
| 3. Chủ thuyết Hoài Nghi |
23 |
| 4. Phong trào Ngộ Thuyết |
24 |
| Chương 2: Nhân bản luận trong ảnh hưởng Thần học Kitô Giáo |
25 |
| A. Thánh Augustin: Linh hồn, chủ thể Thâm trầm và Thao thức |
26 |
| B. Thánh Thomas: Tổng hợp triết học với Thần học về con người |
27 |
| Chương 3: Thời đại tân tiến - Quan niệm mới về con người |
30 |
| A. Con người theo cái nhìn của Phong trài Duy Nhân Văn |
30 |
| 1. Phong trào Duy Nhân Văn |
30 |
| 2. Tách rời Tâm lý học khỏi Siêu Hình Học và Thần học |
31 |
| 3. Montaigne: "Khởi đầu Tri thức là Hoài nghi" |
32 |
| 4. F. Bacon: Khai Phóng và Đổi mới Tư Duy |
33 |
| D. Descartes: Quan niệm cách mạng - Người máy |
35 |
| C. C. Pascal: Phản ứng lại tinh thần Descartes |
37 |
| Kết luận Phần I |
39 |
| PHẦN II |
40 |
| KIẾN THỨC HIỆN ĐẠI VỀ NHÂN BẢN, TÂM LÝ HỌC CỤ THỂ - PHÂN TÍCH VÀ CHIỀU SÂU |
| Chương 1: Phân tích cơ cấu bản ngã - Nhân cách |
40 |
| 1. Nhân cách thể lý: Ngã thân |
40 |
| 2. Nhân cách tinh thần: Ngã thức |
43 |
| 3. Nhân cách xã hội: Ngã vị |
48 |
| Chương 2: Tâm lý học chiều sâu: Phân tâm học |
53 |
| I. Học thuyết Freud |
53 |
| II. Phương pháp chữa bệnh bằng Phân tâm học |
59 |
| III. Phân tâm học của Alder, Jung và Szondi |
66 |
| Chương 3: Nhân cách trong nếp sống Tính Tình - Tính Tình Học |
84 |
| I. Tính Tình Học đại cương |
84 |
| II. Phân loại tính tình |
98 |
| Kết luận Phần II: Ý chí tự do, chiều kích siêu việt của Nhân cách |
116 |
| PHẦN III |
118 |
| TRUY NGHIỆM MỘT ĐẠO LÝ NHÂN BẢN |
|
| Chương duy nhất: Những chiều kích Nhân bản của văn hóa Việt Nam |
119 |
| I. Não trạng Việt Nam |
120 |
| II. Cơ cấu biếu tượng văn hóa Việt Nam |
131 |
| III. Một hướng Văn hóa khai phóng Nhân bản |
163 |
| Kết luận phần III: Chân tính Nhân bản |
167 |
| 1. Lữ nhân và hành trình thể nghiệm nhân bản |
169 |
| 2. Nhân bản và văn hóa |
171 |
| Bản trắc nghiệm |
174 |
| Ghi chú phần III |
190 |
| PHẦN IV |
217 |
| THỂ NGHIỆM ĐẠO LÝ NHÂN BẢN, VĂN HÓA NHÂN BẢN TRONG TRUYỆN KIỀU |
|
| I. Từ vấn đề nhân bản đến Truyện Kiều |
219 |
| II. Toát lược phân biệt văn hóa và văn chương |
224 |
| III. Nguyễn Du, người văn hóa |
232 |
| IV. Đặt đúng vấn đề văn hóa Truyện Kiều |
244 |
| V. Tư chất văn hóa nhân bản của Truyện Kiều |
250 |
| Lời kết |
262 |
| PHẦN V |
266 |
| ĐẠO LÝ NHÂN BẢN THEO ĐƯỜNG HƯỚNG KITÔ GIÁO |
|
| I. Khái quát về Triết học và Minh triết |
267 |
| 1. Địa vị tiên khởi và ưu việt của Minh triết |
267 |
| 2. Minh triết chỉ có một, Triết học thì có nhiều |
268 |
| 3. Giá trị của cách biết Triết học |
270 |
| 4. Triết học và thực tại khách quan |
272 |
| 5. Cái biết Triết học là cái biết vĩnh hằng |
275 |
| 6. Ý thức Triết học và thái độ triết học |
277 |
| II. Triết học và Kitô giáo |
282 |
| 1. Bản sắc tôn giáo của Kitô giáo |
282 |
| 2. Thể cách chiêm niệm Kitô giáo |
283 |
| 3. Triết học và Thần học |
286 |
| III. Triết học và Văn hóa |
292 |
| 1. Triết học phát sinh văn hóa |
292 |
| 2. Nền móng và tiêu chuẩn của văn hóa chân chính |
295 |
| 3. Văn hóa Minh Triết |
297 |
| Lời kết thức: Văn hóa thần học |
301 |