| Văn Hóa Việt Nam | |
| Phụ đề: | Nhìn từ Mỹ Thuật - Tập 1 |
| Tác giả: | Chu Quang Trứ |
| Ký hiệu tác giả: |
CH-T |
| DDC: | 390.597 - Phong tục, lễ nghi, văn hóa dân gian Việt Nam |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | 1 |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| LỜI GIỚI THIỆU | 7 |
| VĂN HÓA VIỆT NAM - NHÌN TỪ MỸ THUẬT | 9 |
| PHẦN MỘT: VĂN HÓA TRONG TÂM THỨC NGƯỜI VIÊT | 11 |
| 1. Tục thờ Thần của người Việt | 13 |
| 2. Bàn thờ Tổ tiên với cội nguồn văn hóa dân tộc | 19 |
| 3. Suy ngẫm về tín ngưỡng người Việt qua đền chùa và lễ hội | 25 |
| 4. Hàng mã với đời sống tâm linhcủa người Việt | 33 |
| 5. Tháng Tám giỗ Cha | 39 |
| 6. Hội thề tháng Tư - Hội thề Đồng Cổ | 44 |
| 7. Thời gian Tết Cả, thời điểm giao thừa | 49 |
| 8. Cây gạo trong văn hóa tâm linh Việt Nam | 52 |
| 9. Hoa đào - hoa huệ ngày Tết | 57 |
| 10. Kỳ lân và hoa sen trong nghệ thuật truyền thống | 60 |
| 11. Nghĩ về can Kỷ- số 9 | 68 |
| 12. Con đường nhân nghĩa rộng thênh thênh | 72 |
| 13. Tâm thức nhân dân về Lê Ngọc Hân | 78 |
| 14. Hàn Thuyên với sức mạnh văn Nôm | 86 |
| 15. Nghệ sĩ sống mãi với thời gian | 90 |
| 16. Năm Tý: Xem tranh "Tiến sĩ chuột vinh quy" | 95 |
| 17. Năm Sửu: Con trâu trong một số di tích xưa | 101 |
| 18. Năm Dần: Con hố trong nghệ thuật tạo hình xưa và những mốc son năm Dần | 105 |
| 19. Năm Mão:Nói chuyện con mèo | 115 |
| 20. Năm Thìn: Rồng Thăng Long, rồng Đại Việt | 118 |
| 21. Năm Ty: Con rắn trong tâm thức người Việt | 126 |
| 22. Năm Ngọ: Mã đáo đại thành công | 130 |
| 23. Năm Dậu: Thử tìm ý nghĩa tranh Gà | 140 |
| PHẦN HAI: VỀ BẢN SẮC VĂN HÓA VIỆT NAM | 143 |
| 1. Xây dựng một cảnh quan văn hóa Việt Nam | 145 |
| 2. Dân tộc học với đời sống văn hóa nghệ thuật hiện nay | 151 |
| 3. Nghĩ về giáo dục thẩm mỹ | 163 |
| 4. Giao lưu để phát triển: Đặc điểm của văn hóa - nghệ thuật Việt Nam | 171 |
| 5. Qua mỹ thuật thử tìm hiểu bản sắc văn hóa dân tôc | 176 |
| 6. Chùa và đình trong sinh hoạt văn hóa của người Việt | 189 |
| 7. Văn hóa trong kiến trúc truyền thống | 202 |
| 8. Việc giữ gìn bản sắc dân tộc trong kiến trúc | 206 |
| 9. Bảo tàng Mỹ thuật: Lời giải đáp về vẻ đẹp và sức mạnh Việt Nam | 213 |
| 10. Suy nghĩ về tính dân tộc trong tranh và tượng cổ của ta | 218 |
| 11. Quan hệ giữa tính dân gian và tính chính thống trong mỹ thuật cổ Việt Nam | 229 |
| 12. Từ hệ thống trưng bày của Bảo tàng Mỹ thuật, nghĩ về tính nhân dân của mỹ thuật Việt Nam | 246 |
| 13. Tính hiện thực trong nghệ thuật tạo hình cổ đại Việt Nam. | 252 |
| 14. Truyền thống dân tộc độc lập trong nghệ thuật tạo hình Việt Nam | 264 |
| 15. Chất phong tình trong tranh Tết và chạm đình làng xứ Bắc | 274 |
| 16. "Thăng Long tứ trấn" - Sự hội tụ văn hóa nội lực và ngoại sinh | 278 |
| 17. Tính ưu việt của kiến trúc truyển thống trong việc tu sứa | 291 |
| PHẦN BA: MỸ THUẬT HIỆN ĐẠI | 297 |
| 1. Bác Hồ Với sự nghiệp mỹ thuật | 299 |
| 2. Một số suy nghĩ sáng tác về đề tài lịch sử | 310 |
| 3. Nghệ sĩ khởi đầu Mỹ thuật hiện đại Việt Nam: Họa sư Nam Sơn - phấm tự cao | 323 |
| 4. Họa sĩ Nguyễn Đỗ Cung: "Trước hết phải vi cuộc sống hôm nay". | 333 |
| 5. 30 năm nghệ thuật sơn mài Việt Nam | 344 |
| 6. Tranh sơn dầu với việc học tập tinh hoa nghệ thuật của cha ông và của nhân loại | 360 |
| 7. Về những thành công và tồn tại của Triển lãm Mỹ thuật toàn quốc lần thứ 10 | 367 |
| 8. Đôi điều băn khoăn về một số tranh tượng trong Triển lãm Mỹ thuật toàn quốc 1985 | 379 |
| 9. Nhìn lại mỹ thuật năm 1989 | 384 |
| 10. Tượng đài danh tướng Trần Hưng Đạo ở núi An Phụ, Hải Dương | 391 |
| 11. Suy nghĩ xung quanh đề án xây dựng bức tranh toàn cảnh về lịch sử phát triển Thăng Long - Hà Nội | 396 |
| 12. Suy nghĩ về công tác phê bình, nghiên cứu và xuất bản mỹ thuật trong những năm cuổi thế kỷ xx | 404 |
| 13. 100 năm sưu tầm và nghiên cứu mỹ thuật Việt Nam | 416 |
| 14. .Từ thực tiễn trong thời gian qua, cần hoạch định lại công tác nghiên cứu mỹ thuật | 428 |
| PHẦN BỐN: NGHỆ THUẬT ĐÌNH LÀNG | 437 |
| 1. Đình làng: Quá trình tiến triển và kết đọng giá trị | 439 |
| 2. Đình làng: Xây dựng và chạm khắc | 451 |
| 3. Đình Thuy Phiêu - Ngôi đình sớm nhất được biết | 458 |
| 4. Đinh Lỗ Hạnh - Công trình nghệ thuật Đệ nhất Kinh Bắc | 469 |
| 5. Đình Phù Lưu - Cái cầu nối hai thế kỳ XVI- XVII | 485 |
| 6. Đình Hữu Bổ- Nét dặc sắc và sự kêu cứu | 494 |
| 7. Vẻ vang đình Diểm | 503 |
| 8. Đình Thổ Hà- Nốt son bên bờ sông Cầu | 516 |
| 9. Đình Xốm với sự chuyển hóa từ đến sang đinh | 526 |
| 10. Đình Trà Cổ- Cột mốc biên giới về văn hóa | 536 |
| 11. Đình Chu Quyến to nhất xứ Đoài | 542 |
| 12. Đình Phù Lão - Một ngôi đình có nhiều giá trị nhân văn | 551 |
| 13. Đình Hồi Quan bên dòng Tiêu Tương xứ Bắc | 566 |
| 14. Đình Đình Bảng to nhất xứ Bắc | 580 |
| 15. Đình Quan Lạn - Cột mốc văn hóa ngoài đảo xa | 598 |
| 16. Đình Tường Phiêu ở đầu thế kỷ XVII | 610 |
| 17. Đình Là với những chứng tích nghệ thuật thời Mạc | 614 |
| 18. Đình Cổ Mễ | 619 |
| 19. Đình Kim Hoàng - Một nhịp cầu đình làng thế kỷ XVII và XVIII | 623 |
| 20. Nét độc đáo của đình Sơn Đồng | 628 |
| 21. Đình Giang Xá | 632 |
| 22. Đình Thôn Hạ - Một kiểu kiến trúc đình làng hiếm thấy | 635 |
| 23. Nhìn qua đình làng ở Huế | 638 |
| 24. Đình Mậu Hòa ở cuối dòng chảy đình làng với những nét đặc sắc hiếm gặp | 646 |
| PHẦN NĂM: KIẾN TRÚC TRUYỀN THỐNG | 649 |
| 1. Thành Nhà Hồ | 651 |
| 2. Kiến trúc phủ của đạo Mẫu | 667 |
| 3. Quán Đạo - Một sự hòa đồng tôn giáo | 679 |
| 4. Nhà thờ Phát Diệm | 686 |
| 5. Cây cầu trong văn hóa Việt cổ | 695 |
| 6. Văn miếu Bắc Ninh - Một di sản văn hóa dân tộc sáng giá của đất hiếu học. | 712 |
| 7. Văn miếu Hưng Yên - Biểu hiện truyền thống hiếu học khởi từ Nguyễn Trung Ngạn | 732 |
| 8. Đền Ngọc Sơn và sự hội tụ thần linh | 743 |
| 9. Bích Câu đạo quán - Một đền thờ thần Tình yêu, một hỗn dung tâm linh | 750 |
| 10. Quán Cao Xá Thượng (Linh Tiên) | 758 |
| 11. Quán Giá- Đền thờ Lý Phục Man | 763 |
| 12. Nhà thờ đại tôn họ Nguyễn | 767 |
| 13. Giếng làng | 770 |
| VÀI NÉT VỀ TÁC GIẢ | 774 |
Các tác phẩm cùng thể loại
-
Tác giả: Nguyễn Hạnh
-
Tác giả: Nguyễn Đăng Duy
-
Tác giả: Nguyễn Ngọc Chương
-
Tác giả: Bùi Đình Châu
-
Tác giả: Nguyễn Thế Long
-
Tác giả: Viên Mai
-
Tác giả: Hồ Vĩnh
-
Tác giả: Đào Duy Anh
-
Tác giả: Nguyễn Duy Hinh
-
Tác giả: Đàm Văn Chí
-
Tác giả: Kim Định
-
Tác giả: Phan Ngọc
-
Tác giả: Cristophoro Borri
-
Tác giả: Vũ Từ Trang
-
Tác giả: Đoàn Văn Chúc
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Nguyễn Đắc Xuân
-
Tác giả: Phạm Công Sơn
-
Tác giả: Vũ Ngọc Khánh
-
Tác giả: Vũ Bằng
-
Tác giả: Kim Định
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Lê Trung Hoa
-
Tác giả: Vũ Từ Trang
-
Tác giả: Thanh Lê
-
Tác giả: Nguyễn Ngọc Chương
-
Tác giả: Trần Đình Sơn, Hoàng Anh
-
Tác giả: Sơn Nam
-
Tác giả: Toan Ánh
-
Tác giả: Băng Sơn
-
Tác giả: Vũ Thanh Sơn
-
Tác giả: Trần Đại Vinh
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Vương Hồng Sển
-
Tác giả: Vũ Bằng
-
Tác giả: Toan Ánh
-
Tác giả: Vũ Ngọc Khánh
-
Tác giả: Hữu Ngọc
-
Tác giả: Võ Văn Trực
-
Tác giả: Bùi Ngọc Sơn
-
Tác giả: Vũ Khiêu
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Trần Gia Anh
-
Tác giả: Trần Phổ
Đăng Ký Đặt Mượn Sách
