| Các Nhà Việt Nam Học Nước Ngoài Viết Về Việt Nam | |
| Tác giả: | Nhiều Tác Giả |
| Ký hiệu tác giả: |
NHI |
| DDC: | 390.597 - Phong tục, lễ nghi, văn hóa dân gian Việt Nam |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | 1 |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| MỤC LỤC | |
| PHẦN I: NGHIÊN CỨU VIỆT NAM HỌC TRÊN THẾ GIỚI | |
| • Học hỏi lẫn nhau, cùng phát triển | |
| Cốc Nguyên Dương ... | 7 |
| Tình hình nghiên cứu Việt Nam ở Nga | |
| D.V.Deopik | |
| Tại sao ở Nhật Bản có nhiều nhà Việt Nam học? Nhìn lại quá trình phát triển hội Nhật Bản nghiên cứu Việt Nam | |
| Furuta Motoo | 15 |
| Nhật Bản và phong trào Đông Du - tính hai mặt của Nhật Bản thời Minh Trị | |
| Eto Shinkichi | 26 |
| Việt Nam học ở Bắc Mỹ | |
| Keith W. Taylor | 39 |
| PHẦN II: CÁC CHUYÊN ĐỀ NGHIÊN CỨU | |
| Chủ đề 1:Lịch sử Truyền thống và Hiện đại | |
| Nghiên cứu về người "Hoa" ở Việt Nam:Các khuynh hướng, vấn đề và các thách thức | |
| Ramses Amer | 61 |
| Dòng họ các chúa Trịnh ở Việt Nam từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XVIII | |
| Antoshchenko Vladimir | 80 |
| • Các luật gia Pháp và vấn đề pháp điển hóa ở Việt Nam - Ví dụ về luật tố tụng dân sự năm 1918 | |
| Bernard Durand | 91 |
| Tương lai của quá khứ - Một số câu hỏivề chiến tranh Việt Nam đối với các nhà sử học thế hệ tiếp theo | |
| David Elliott | 106 |
| • Những ghi chép đầu tiên về nghề làm giấy ở Việt Nam qua thư tịch Trung Hoa | |
| Jean-Pierre Drège | 118 |
| • Hàn Quốc và Việt Nam, một cái nhìn lịch sử (Trích dịch) | |
| Lee Keun Yeup | 125 |
| Vai trò của sĩ phu Việt Nam trong việc giao lưu văn hóa Trung-Việt | |
| Lo Uy Thu | 131 |
| • Bàn về Nho giáo ở Việt Nam | |
| Lương Chí Minh | 141 |
| • Khái niệm nghệ thuật quản lý nhà nước ở Việt Nam | |
| David G.Marr | 149 |
| • Gia đình của các vua nhà Lý tin và sự xuất hiện của vương triều phụ hệ ở Việt Nam | |
| Momoki Shiro | 168 |
| • Góp thêm tư liệu mới về quan hệ chiến sự và ngoại giao Việt-Thanh thời Tây Sơn: Bộ tranh "Bình Định An Nam Chiến Đồ" có thơ đề vịnh bằng ngự bút của vua Càn Long | |
| Nguyễn Quốc Vinh | 191 |
| Bàn về tên của một số đạo quán ở triều nhà Lý | |
| Onishi Kazuhiko | 218 |
| • Một ví dụ về tổ chức văn phòng cấp thấp: các nhân viên văn phòng các quan chức địa phương và tỉnh ở Bắc Việt Nam (1820-1921) | |
| Emmanuel Poisson | 226 |
| Quá trình hình thành tầng lớp thống trị trong xã hội Giao Chỉ - Đại Cồ Việt ở thế kỷ X | |
| Polyakov A.B. | 247 |
| • Nam Kỳ từ đầu chế độ dân sự đến sự đổi dạng trong những năm 1930 | |
| Sophia Reign | 259 |
| Quốc tế cộng sản và Việt Nam: Việc đào tạo cán bộ chính trị Việt Nam trong những trường Cao đẳng Cộng sản Liên Xô | |
| Sokolov A.A. | 279 |
| • Bản Hiến pháp đầu tiên (1946) của cụ Hồ Chí Minh (Trích) | |
| Stein Tonnesson | 284 |
| Ý thức dân tộc Việt Nam trong cách nhìn so sánh | |
| Thaveeporn Vasavakul | 296 |
| • Nghiên cứu vai trò của văn hóa đối với việc hoạch định chính sách đối ngoại: Nghiên cứu trường hợp của Việt Nam | |
| Patrick F.Walsh | 307 |
| Chủ đề 2:Phụ nữ, Gia đình và Dân số | |
| Sắp xếp đời sống gia đình ở người Việt cao tuổi: Một so sánh giữa hai vùng đất nước | |
| Bùi Thế Cường, Trương Sĩ Ánh, Daniel Goodkind | 323 |
| Đưa nam giới vào nghiên cứu giới tính người Việt Nam | |
| Jack D. Harris | 333 |
| • Gia đình và phạm vi kết hôn ở nông thôn | |
| Nelly Krowolski | 346 |
| • Vai trò của phụ nữ trong việc khôi phục các tục lệ tín ngưỡng ở các làng ngoại ô Hà Nội | |
| Shaun K.Malarney | 361 |
| • Giáo dục trẻ em khuyết tật ở Việt Nam - chính sách đổi mới, các điều kiện và các vấn đề trong công tác giáo dục trẻ khuyết tật | |
| Morisawa Masakiyo | 371 |
| Nghiên cứu Việt Nam và sự phát triển hợp tác quốc tế | |
| Nguyễn Đức Nhuận | 385 |
| Phụ nữ Việt Nam qua những trang lịch sử, các huyền thoại và khẩu truyền | |
| Nguyễn Văn Ký | 402 |
| Quan điểm của một số người có tên tuổi về vị trí của người phụ nữ trong xã hội Việt Nam những năm 1930 | |
| Phan Thị Minh Lê | 419 |
| Vấn đề con cái của phụ nữ độc thân ở bắc Việt Nam | |
| Harriet M. Phinney | 432 |
| • Đổi mới kinh tế ở Việt Nam - một quá trình về giới | |
| Jayne S. Werner | 443 |
| Quan điểm của phụ nữ Việt Nam về chất lượng trong chương trình kế hoạch hóa gia đình | |
| Maxine Whittaker, Phan Thục Anh, Nguyễn Thanh Tâm | 464 |
| • Các áp lực hiện đại và các vấn đề truyền thống về nhiễm trùng đường sinh sản tại nông thôn Việt Nam | |
| Maxine Whittaker | 486 |
| • Mô hình xã hội lưỡng hệ và địa vị phụ nữ trong truyền thống Việt Nam | |
| Insun Yu. | 504 |
| Chủ đề 3:Văn hóa và giao lưu văn hóa | |
| Sản xuất và buôn bán đồ gốm ở Vương quốc Chămpa trong thế kỷ XV và XVI | |
| Aoyagi Yoji | 521 |
| Hướng tới một cơ chế mang tính quốc tế nhằm thúc đẩy việc dạy và nghiên cứu ngành Việt Nam học | |
| David G. Beanland | 529 |
| • Vấn đề truyền khẩu và đạo lý trong nghiên cứu luật tục | |
| Georges Condominas | 538 |
| Khảo sát việc sử dụng cây gai dầu của người Hmông (Miao) ở vùng biên giới Việt-Trung | |
| Gu Wenfeng | 544 |
| • Hai nàng Kiều Việt Nam và Nhật Bản | |
| Kawaguchi Kenichi | 557 |
| Người Thái ở Việt Nam trong ý nghĩ của người Thái Lan | |
| Charles Keyes | 561 |
| Công nghệ gốm miền Trung Việt Nam và Nhật Bản trong quan hệ thương mại giữa Việt Nam và Nhật Bản thế kỷ XVI-XVII | |
| Seiichi Kikuchi | 581 |
| Lưu truyền và biến đổi của tiểu nhạc qua các bản nhạc ở thế kỷ XX | |
| Kim Young-Bong | 589 |
| Thơ ca và tâm linh trong nước Việt Nam cổ xưa (Qua một vài thí dụ tiêu biểu) | |
| Langlet Thanh Tâm | 620 |
| • Hai bước tiếp cận ban đầu để giúp văn học Việt Nam dễ hiểu hơn đối với độc giả đọc bằng tiếng Đức | |
| Ursula Lies | 620 |
| Hướng về thế kỷ XXI tăng cường hợp tác giáo dục phi chính phủ giữa Trung Quốc và Việt Nam | |
| Lôi Vĩ Trung (Lei Weizhong) | 630 |
| Nho học với văn học Việt Nam | |
| Mã Khắc Thừa (Ma Kecheng) | 637 |
| • Nhã nhạc trong xã hội hiện đại: báo cáo về dự án làm sống lại nhã nhạc Việt Nam tại Huế | |
| Satomi Oshio | 652 |
| • Giới thiệu một bản dịch Anh ngữ của Việt điện u linh | |
| Brian E. Ostrowshi và Brian A. Zottoli | 663 |
| • Motif "kẻ ranh mãnh" (Trickster) trong văn học truyền miệng của người Việt | |
| Oliver Raendchen | 676 |
| • Dân tộc ký: một món võ trong chính sách dân tộc thời kỳ 1930-1945 | |
| Oscar Salemink | 695 |
| • Các tác phẩm văn học hiện đại của Việt Nam đã được dịch và xuất bản ở Nhật Bản | |
| Izumi Takahashi. | 713 |
| • Về tác phẩm Giai nhân kỳ ngộ diễn cacủa Phan Chu Trinh - nguồn gốc và ý nghĩa | |
| Vĩnh Sinh | 733 |
Các tác phẩm cùng thể loại
-
Tác giả: Nguyễn Hạnh
-
Tác giả: Nguyễn Đăng Duy
-
Tác giả: Nguyễn Ngọc Chương
-
Tác giả: Bùi Đình Châu
-
Tác giả: Nguyễn Thế Long
-
Tác giả: Viên Mai
-
Tác giả: Hồ Vĩnh
-
Tác giả: Đào Duy Anh
-
Tác giả: Nguyễn Duy Hinh
-
Tác giả: Đàm Văn Chí
-
Tác giả: Kim Định
-
Tác giả: Phan Ngọc
-
Tác giả: Cristophoro Borri
-
Tác giả: Vũ Từ Trang
-
Tác giả: Đoàn Văn Chúc
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Nguyễn Đắc Xuân
-
Tác giả: Phạm Công Sơn
-
Tác giả: Vũ Ngọc Khánh
-
Tác giả: Vũ Bằng
-
Tác giả: Kim Định
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Lê Trung Hoa
-
Tác giả: Vũ Từ Trang
-
Tác giả: Thanh Lê
-
Tác giả: Nguyễn Ngọc Chương
-
Tác giả: Trần Đình Sơn, Hoàng Anh
-
Tác giả: Sơn Nam
-
Tác giả: Toan Ánh
-
Tác giả: Băng Sơn
-
Tác giả: Vũ Thanh Sơn
-
Tác giả: Trần Đại Vinh
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Vương Hồng Sển
-
Tác giả: Vũ Bằng
-
Tác giả: Toan Ánh
-
Tác giả: Vũ Ngọc Khánh
-
Tác giả: Hữu Ngọc
-
Tác giả: Võ Văn Trực
-
Tác giả: Bùi Ngọc Sơn
-
Tác giả: Vũ Khiêu
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Trần Gia Anh
-
Tác giả: Trần Phổ
Đăng Ký Đặt Mượn Sách
