| Văn kiện uỷ quyền |
5 |
| Những chữ viết tắt |
6 |
| Bản năng quyền thập niên |
7 |
| Phần I: NĂNG QUYỀN BAN CHO CÁC LINH MỤC NHẬP TỊCH HAY NHẬP VỤ GIÁO PHẬN |
| I. Thi hành Thánh vụ |
|
| 1. Quyền làm các phép trong giáo phận |
10 |
| II. Bí Tích Thêm Sức |
|
| 2. Thừa tác viên Bí Tích Thêm sức |
12 |
| III. Bí Tích Thánh Thể và Thánh Lễ Misa |
|
| 3. Lễ đồng tế |
16 |
| 4. Cử hành Thánh Lễ 2,3 lần 1 ngày |
18 |
| 5. Cử hành 3 lễ liền trong đêm Giáng Sinh |
20 |
| 6. Tuần Thánh |
21 |
| 7. Cử hành Thánh lễ bất cứ giờ nào |
23 |
| 8. Cử hành Thánh lễ ngoài nhà thờ |
24 |
| Bàn Thờ có cần Đá thánh không? |
25 |
| Làm lễ có cần người giúp lễ không? |
25 |
| 9. Cử hành thánh lễ ngoài biển trong sông |
26 |
| 10. Cử hành Thánh lễ với bất cứ đèn nến nào, hay không đèn nến khi cần kíp |
27 |
| 11. Màu sắc lễ phục |
27 |
| 12. Thừa tác viên ngoại lệ cho rước lễ |
28 |
| 13. Cho rước lễ dưới 2 hình |
29 |
| 14. Trưng bày Thánh Thể với ít nến hơn luật định |
30 |
| 15. Giữ Thánh Thể mà không có đèn chầu |
31 |
| 16. Giữ Thánh Thể ở nơi thường |
31 |
| 17. Giữ Thánh Thể nơi 2 tuần mới có 1 lễ |
32 |
| 18. Tha làm việc xác Chúa nhật và lễ buộc |
32 |
| 19. Cho các chức nhỏ, tu sĩ và giáo dân giặt đồ thánh |
33 |
| IV. Bí Tích Giải Tội |
|
| 20. Quyền giải tội |
34 |
| V. Bí Tích Hôn Phối |
|
| 21. Uỷ quyền tổng quát |
35 |
| Luật chung |
36 |
| Năng quyền 21 này đối với |
|
| Linh mục quản sở |
36 |
| Phó xứ cộng quản |
37 |
| phó tế |
38 |
| Quyền tái uỷ |
38 |
| Tuyên uý quân đội |
39 |
| 22. Chữa tận căn trong lúc nguy tử |
42 |
| Miễn luật về thủ tục hôn phối trong lúc nguy tử |
44 |
| Tha ngăn trở hôn phối trong lúc nguy tử |
44 |
| Tha ngăn trở lúc mọi sjw đã sẵn để cưới |
46 |
| VI. Tội vạ và lời khấn hứa |
|
| 23. Tha tội và vạ |
47 |
| Chú thihs mầy điều về việc giải tội và vạ |
50 |
| 24. Tha ngăn trở chức |
53 |
| 25-26. Tha hay đổi lời thề khấn |
56 |
| VII. Làm phép đồ lễ, đồ thờ, Dầu Thánh, ảnh chuỗi và nhậ vào các Họ Thánh |
|
| Làm phép ảnh chuỗi |
58 |
| Làm phép đỗ lễ đồ thờ |
60 |
| 27. Làm phép Dầu dự tòng và Dầu bệnh nhân |
61 |
| 28. Nhận vào Họ thánh và mặc áo Họ thánh |
62 |
| VIII. 29. Lần chuỗi thay thế kinh nhật tụng |
62 |
| PHẦN II: NĂNG QUYỀN DÀNH CHO CÁC LINH MỤC QUẢN XỨ, QUẢN XỨ ĐỒNG HOÁ, QUẢN SỞ VÀ TUYÊN UÝ QUÂN ĐỘI |
| I. Bí Tích Hôn phối |
|
| 30. Tha rao lần 1 |
67 |
| 31. Tha ngăn trở giáo luật hạ đẳng |
67 |
| Chú thích về mấy ngăn trở thường gặp |
73 |
| Ngăn trở tuổi, họ máu, họ kết bạn |
73 |
| Ngăn trở dây hôn nhân |
74 |
| Ngăn trở hôn phối khác đạo |
76 |
| II. Tài sản Giáo Hội |
|
| 32. Uỷ quyền quản trị tài sản Giáo Hội |
79 |
| PHẦN III: NĂNG QUYỀN DÀNH CHO CHA QUẢN HẠT |
|
| I. Bí Tích Hôn phối |
|
| 33. Tha rao 2 lần |
87 |
| 34. Tha ngăn trở giáo luật thượng đẳng |
87 |
| II. Mấy năng quyền khác |
|
| 35. Nhận lời tuyên xưng đức tin của Linh mục quản xứ |
89 |
| 36. Giải vạ cho người bỏ đạo công khai |
90 |
| 37 Quyền làm một ít phép dành riêng |
90 |
| Mấy điều Cha quản hạt cần lưu ý |
91 |
| PHẦN PHỤ LỤC |
|
| I. Tông thơ Pastorale Munus |
95 |
| II. Formula Facultatum Dêcnnalium |
109 |
| III. Nghi lễ nhận chức của Lm Quản xứ |
117 |
| IV. Tuyên xưng đức tin (Công thức mới) |
122 |
| Mấy danh từ giáo luật |
124 |
| MỤC LỤC |
|