| Lời nói đầu |
3 |
| Chương 1. Linh mục trong dân Chúa |
6 |
| Mục 1. Linh mục xuất xứ từ Kitô hữu |
6 |
| Mục 2. Linh mục là giáo sĩ "cấp 2" 10 |
10 |
| Mục 3. Nhập tịch và xuất tịch |
11 |
| Mục 4. Quyền lợi của linh mục |
14 |
| Chương 2. Đời sống linh mục |
18 |
| Mục 1. Bổn phẩn đới với Linh mục |
18 |
| 1.2-Đời sống thánh thiện |
|
| 3- Thánh thiện |
18 |
| 2. Đời sống độc thân |
20 |
| 3. Đời sống vâng phục |
22 |
| 4. Trau dồi thêm khoa học thánh |
24 |
| Novo Evangelizatio |
27 |
| 5. Đời sống cộng đoàn |
38 |
| 6. Y phục giáo sĩ |
39 |
| Mục 2. Tránh những hiện tượng tiêu cực |
40 |
| 1. Tránh những điều bất xứng |
40 |
| 2. Vấn đề thương mại |
42 |
| 3. Vắng mặt trong địa phận |
43 |
| Chương 3. Các chức vụ của Linh mục |
4 |
| Mục 1. Rao giảng Lời Chúa |
46 |
| Mục 2. Thánh hóa |
51 |
| Mục 3. Hướng dẫn dân Chúa |
53 |
| Chương 4. Giáo xứ với Linh mục |
55 |
| Mục 1. Giáo xứ là gì? |
55 |
| Bán Giáo xứ |
57 |
| Họ đạo bậc "3" |
57 |
| Mục 2. Linh mục Chánh xứ |
58 |
| Mục 3. Linh mục Quản xứ |
73 |
| Mục 4. Linh mục Phụ tá xứ |
73 |
| Mục 5. Linh mục thủ từ, Quản đường |
76 |
| Linh mục Giám đốc Chủng viện |
76 |
| Mục 6. Linh mục Khu vực, Linh mục Tuyên úy |
78 |
| Mục 7. Linh mục hạt trưởng |
79 |
| Mục 8. Linh mục dòng giúp địa phận |
81 |
| Chương V. Nội dung các Bí tích |
82 |
| Mục 1. Can 840 |
82 |
| Mục 2. Can 842 |
84 |
| Mục 3. Thừa tác viên |
86 |
| Mục 4. Thụ nhân Bí tích |
89 |
| Mục 5. Cử hành Bí tích lại |
104 |
| Mục 8. Bổn phận cử hành Bí tích |
107 |
| Bí tích Thánh Tẩy |
|
| Chương 19. Những điều liên quan tới Bí tích |
114 |
| Mục 1. Bí tích Thêm Thánh Tẩy |
114 |
| Mục 2. Thêm sức |
124 |
| Mục 3. Thánh lễ |
128 |
| Linh mục hải ngoại thắc mắc về đồng tế |
134 |
| Luật dự Lễ Chúa nhật và Lễ buộc |
139 |
| Mục An táng |
148 |
| Bổng lễ |
|
| Chương 10. Bí tích giải tội |
155 |
| Giáo lỹ và lịch sử Ân xá |
224 |
| Có ơn tiểu xá |
238 |
| Các kinh đọc và việc làm có ơn đại xá |
242 |
| Chương 11. Xức dầu bệnh nhân |
250 |
| Chương 12. Bí tích Truyền chức thánh |
261 |
| Chương 13. Bí tích Hôn phối |
268 |
| Chương 14. Đức Giám mục địa phận |
261 |
| Đức Giám mục phó |
264 |
| Đức Giám mục phụ tá |
265 |
| Đức Giám quản địa phận |
287 |
| Chương 15. Hội đồng Giám mục |
291 |
| Phụ trương |
293 |