| Mục lục sách |
Trang |
| Tựa |
9 |
| Sách tham khảo |
15 |
| Chữ viết tắt |
19 |
| Phàm lệ |
21 |
| PHẦN I |
|
| BÍ TÍCH TỔNG LUẬN |
|
| CHƯƠNG I |
|
| NGUỒN GỐC BÍ TÍCH |
|
| TIẾT 1 |
|
| Nguồn gốc xa: việc thiết lập Bí tích |
|
| A, Đức Kitô: tác giả Bí tích |
37 |
| I. Lập trường lạc giáo |
38 |
| a, Mặt trận thệ phản |
38 |
| 1. phạm vi lý thuyết |
38 |
| 2. phạm vi thực hành |
39 |
| b, Mặt trận Duy tân thuyết |
40 |
| 1. Phạm vi nguyên tắc |
41 |
| 2. phạm vi thực hành |
42 |
| II. Lập trường Giáo hội Công giáo |
44 |
| a, Việc thiết lập Bí tích, theo điển cứ Thánh kinh |
45 |
| 1. Trình bày tóm tắt các điển cứ |
46 |
| 2. Tìm ý nghĩa những điển cứ |
46 |
| b, Việc thiết lập Bí tích, theo Giáo phụ |
47 |
| 1. Nhận xét chung |
47 |
| 2. Điển cứ minh nhiên và tổng quát |
47 |
| B, Con số bảy Bí tích |
59 |
| I. Giai đoạn mặc nhiên: từ đầu tới thế kỉ XII |
50 |
| a, Sự kiện thứ nhất: Không có sổ đầy đủ |
50 |
| 1. Nhận xét sự kiện |
50 |
| 2. Lý do |
51 |
| b, Sự kiện thứ 2: lẫn lộn Phụ tích với Bí tích |
52 |
| 1. Nhận xét sự kiện |
52 |
| 2. Lý do |
53 |
| II. Giai đoạn minh nhiên |
54 |
| a, Quan điểm lịch sử |
54 |
| 1. Các nhà thần học bên Tây |
54 |
| 2. Lòng tin của Giáo hội bên Đông |
56 |
| b, Quan điểm tín lí |
58 |
| 1. Kết luận thần học thứ nhất |
58 |
| 2. Kết luận thần học thứ 2 |
58 |
| 3. Lý do thích hợp |
59 |
| C. Cách thiết lập Bí tích |
60 |
| 1. Câu trả lời tín lý: công đồng tridentinh |
62 |
| a, Bản văn thứ nhất |
62 |
| b, Bản văn thứ 2 |
63 |
| II. Câu trả lời các nhà thần học |
65 |
| a, Trình bày mấy ý kiến |
65 |
| 1.. Thiết lập bằng cách định chủng (in genere) |
65 |
| 2. Thiết lạp bằng cách định loại (in specie) |
66 |
| b, Mấy ý kiến dung hòa |
67 |
| 1. Vài nguyên tắc |
67 |
| 2. Vài áp dụng |
68 |
| TIẾT II |
|
| Nguồn gốc gần: việc phân tác Bí tích |
|
| A, Những điều kiện cần có |
69 |
| I. Thân thế của thừa tác viên |
69 |
| a, Luận đề thứ nhất |
70 |
| b, Luận đề thứ hai |
71 |
| c, Luận đề thứ ba |
72 |
| II. Chủ ý nơi thừa tác viên |
73 |
| a, Khẩn thiết của chủ ý |
74 |
| 1. Thừa tác viên phải có chủ ý |
74 |
| 2. Chủ ý tối thiểu |
75 |
| b, Đối tượng của chủ ý |
77 |
| 1. Chủ ý làm điều Giáo hội làm |
77 |
| 2. Nghĩa chữ Giáo hội ở đây |
78 |
| 3. Điều Giáo hội làm |
79 |
| B, Những điều kiện không cần phải có |
79 |
| I. Không cần đức Tin: cuộc bút chiến tái tẩy |
80 |
| a, Mấy dòng lịch sử |
80 |
| b, Kết luận tín lý |
82 |
| II. Không cần ân sủng: cuộc bút chiến Do-nát |
83 |
| a, Mấy dòng lịch sử |
83 |
| b, Giáo lý Công giáo: Thánh Augutinus |
84 |
| 1. Dựa vào mặc khải |
85 |
| b, Cắt nghĩa thái độ thánh Cyprianus |
86 |
| 3. Trả lời vấn nạn đối phương |
87 |
| Chương II |
|
| BẢN TÍNH BÍ TÍCH |
|
| TIẾT I |
|
| Bản tính Bí tích theo quan niệm mặc khải |
|
| A, Định nghĩa mô tả trong thánh kinh |
93 |
| I. Những yếu tố minh nhiên của ít nhiều Bí tích |
94 |
| a, Mô tả Bí tích Rửa tội |
94 |
| 1. Do chính Chúa Kitô |
94 |
| 2. Dưới ngòi bút thánh Phaolô |
95 |
| b, Mô tả Bí tích Thánh thể |
96 |
| 1. Nơi thánh Gioan |
96 |
| 2. Nơi thánh Phaolô |
96 |
| II. Những yếu tố mặc nhiên của các Bí tích khác |
97 |
| a, Hai Bí tích có cử chỉ đặt tay |
97 |
| 1. Bí tích Thêm sức |
97 |
| 2. Bí tích Truyền chức |
98 |
| b, Bí tích Tha tội và dấu vết tội |
98 |
| 1. Bí tích Giải tội |
98 |
| 2. Bí tích Xức dầu |
98 |
| c, Bí tích hôn nhân |
99 |
| B, Quan niệm Giáo phụ về bản tính Bí tích |
99 |
| I. Giai đoạn thứ nhất: từ đầu thế kỉ thứ V |
99 |
| a, Công tác thứ nhất: nhắc lại điển cử Tân ước |
100 |
| b, Công tác của Origenes: áp dụng quan niệm dấu hiệu vào các Bí tích cách chung |
101 |
| 1. Định nghĩa dấu hiệu |
101 |
| 2. Áp dụng vào Bí tích |
101 |
| c, Công tác thứ ba: quảng diễn |
102 |
| II. Giai đoạn thứ hai: thánh Augustinus |
104 |
| a, Phân tích thành phần Bí tích |
104 |
| 1. Yếu tố hữu hình hay là dấu hiệu |
104 |
| 2. Yếu tố vô hình |
105 |
| 3. Liên lạc giữa hai yếu tố |
106 |
| b, Nhận xét về cuộc phân tích của thánh Tiến síx Hippon |
207 |
| TIẾT II |
|
| Bản tính Bí tích theo triết học Kinh viện |
|
| A, Dấu hiệu tính hay tượng trưng tính của Bí tích |
109 |
| I. Những đặc điểm của dấu hiệu Bí tích |
110 |
| a, Xét theo việc biểu thị |
110 |
| 1. Do giá trị của việc biểu thị |
110 |
| 2. Do nền tảng của việc biểu thị |
111 |
| b, Xét theo đối tượng của dấu hiệu |
111 |
| 1. Về quá khứ: Bí tích là dấu hiệu kỉ niệm |
112 |
| 2. Trong hiện tại: Bí tích là dấu hiệu biểu chứng |
113 |
| 3. Hướng về tương lai: Bí tích là dấu hiệu dự triệu |
113 |
| II. Phân tích, gọi tên và tổ hợp thành phần Bí tích |
114 |
| a, Phân tích dấu hiệu Bí tích |
114 |
| 1. Nói cách chung |
114 |
| 2. Nói cách riêng về mỗi Bí tích |
115 |
| b, Đặt tên cho mỗi thành phần Bí tích: kiểu nói chất mô |
117 |
| 1. Việc sử dụng danh từ chất mô |
117 |
| 2. Ích lợi của kiểu nói chất mô |
118 |
| c, Việc tổ hợp dấu hiệu Bí tích |
119 |
| 1. Tính cách mối dây liên lạc giữa chất và mô |
119 |
| 2. Tổ hợp đơn hay kép |
120 |
| B, Công hiệu tính của dấu hiệu Bí tích |
120 |
| I. Ít nhiều ý kiến bất cập |
121 |
| a, Ý kiến chủ trương nhân quả tính duy ngoại |
121 |
| 1. Nhân quả tính cơ hội |
122 |
| 2. Nhân quả tính luân lý |
123 |
| b, Ý kiến chủ trương nhân quả tính chuẩn bị |
123 |
| 1. Chuẩn bị cách thể lý |
124 |
| 2. Chuẩn bị cách luân lý |
124 |
| II. Ý kiến chung: nhân quả tính tác thành, dụng cụ |
126 |
| a, Trình bày và cắt nghĩa ý kiến |
126 |
| 1. Quan niệm về nguyên nhân tác thành |
126 |
| 2. Quan niện về nguyên nhân dụng cụ |
126 |
| b, Nền tảng của ý kiến |
129 |
| 1. Nền tảng triết học |
129 |
| 2. Nền tảng thần học |
131 |
| 3. Nền tảng mặc khải |
132 |
| CHƯƠNG III |
|
| HIỆU QUẢ CỦA BÍ TÍCH |
|
| TIẾT I |
|
| Ân sủng do Bí tích |
|
| A, Ân sủng Bí tích xét theo phẩm |
137 |
| I. Ân sủng chung hay là ân thánh sủng |
137 |
| II. Ân sủng riêng hay là ân tích sủng |
138 |
| a, Hiện hữu của tích sung |
138 |
| b, Yếu tính của tích sủng |
139 |
| 1. Nói cách chung về bản tính của tích sủng |
140 |
| 2. Trình bày ít nhiều dây liên lạc của tích sủng |
141 |
| Với cuộc cải tân con người |
142 |
| Với cơ thể siêu nhiên |
143 |
| Với Đức Kitô |
146 |
| B, Ân sủng Bí tích xét theo lượng |
147 |
| I. Lượng ân sủng do chính bản tính Bí tích |
147 |
| II. Lượng ân sủng do Bí tích, tùy tâm chất thụ lĩnh nhân |
148 |
| a, Nguyên tắc của công đồng Tridentinh |
148 |
| b, Chứng của lý trí |
150 |
| 1. Luật nguyên nhân phổ biến |
150 |
| 2. Luật thông thường Chúa quan phòng |
151 |
| TIẾT II |
|
| Tích ấn |
|
| A, Hiện hữu của tích ấn |
151 |
| I. Trình bày Giáo lý của Giáo hội |
152 |
| a, Cuộc tấn công của tà thuyết |
152 |
| b, Cuộc phản công của công đồng Tridentinh |
153 |
| II. Nền tảng mặc khải tích ấn |
153 |
| a, Những điển cứ ám chỉ trong thánh kinh |
153 |
| b, Những điển cứ minh nhiên nơi Giáo phụ |
154 |
| 1. Trước thánh Augustinus |
154 |
| 2. Giáo lý thánh Augustinus |
155 |
| B, Bản tính của tích ấn |
158 |
| I. Bản tính tích ấn theo quan niệm triết học |
158 |
| a, Tính cách tùy thể của triết ấn |
158 |
| 1. Tích ấn: tùy thể loại phẩm chất |
159 |
| 2. Tích ấn: phẩm chất loại năng lực |
159 |
| b, Tính cách thường xuyên của tích ấn |
161 |
| II. Bản tính tích ấn theo quan niệm thần học |
162 |
| a, Tích ấn với Đức Kitô |
162 |
| 1. Nguyên tắc chung: tích ấn là tham dự chức tư tế của Đức Kitô |
162 |
| 2. Cắt nghĩa và áp dụng |
163 |
| b, Tích ấn với ân sủng |
164 |
| 1. Công tác tích ấn đối với ân sủng |
165 |
| 2. Điểm dị đồng giữa tích ấn và ân sủng |
166 |
| b, Tích ấn với Giáo hội |
166 |
| 1. Tích ấn: dấu hiệu phân biệt |
166 |
| 2. Tích ấn: dấu hiệu hợp nhất |
167 |
| 3. Tích ấn: dấu hiệu hợp pháp trong Giáo hội |
167 |
| PHẦN HAI |
|
| BÍ TÍCH TRUNG TÂM: THÁNH THỂ |
|
| CHƯƠNG I |
|
| HIỆN DIỆN THÁNH THỂ |
|
| TIẾTI |
|
| Thực tại của sựu hiện diện Thánh thể |
|
| A, Mấy dòng lịch sử |
176 |
| I. Những tà thuyết phủ nhận hiện diện Thánh thể |
176 |
| a, Phủ nhận cách gián tiếp |
176 |
| b, Phủ nhận cách trực tiệp |
178 |
| 1. Cuộc bút chiến Berengarius |
178 |
| 2. Cuộc bút chiến thệ phản |
179 |
| II. Giáo lý Giáo hội |
182 |
| a, Giáo hội phản công Berengarius |
182 |
| 1. Phản ứng tư nhân chống Berengarius |
182 |
| 2. Phản ứng công khai |
183 |
| 3. Phản ứng chính thức của Giáo hội |
184 |
| a, Giáo hội phản công Thệ phản |
185 |
| B, Minh chứng sự hiện diện của Thánh thể |
186 |
| I. Đoan hứa Thánh thể: Gioan chương VI |
187 |
| a, Bản văn chương VI, Thánh Gioan |
187 |
| 1. Chính bản văn |
187 |
| 2. Vài nhận xét về bản văn |
192 |
| b, Ý nghĩa về hiện diện Thánh thể trong bản văn |
193 |
| 1. Tiếng Đức Kitô dùng |
193 |
| 2. Thái độ của thính giả |
194 |
| II. Thiết lập Thánh thể: Phúc âm Nhất Lãm và 1 Cor |
195 |
| a, Bốn bản văn nhất lãm việc cuộc thiết lập Thánh thể |
196 |
| 1. Chính bản văn |
196 |
| 2. Vài nhận xét chung quanh bản văn |
197 |
| b, Ý nghĩa thánh thể trong bản văn |
197 |
| 1. Xét những danh từ và kiểu nói |
197 |
| 2. Xét những hoàn cảnh đặc biệt |
199 |
| III. Hành lễ Thánh thể theo 1 Cor |
200 |
| a, Trình bày bản văn |
201 |
| 1. Chính bản văn: 1 Cor |
201 |
| 2. Vài nhận xét |
202 |
| b, Ý nghĩa về luận điệu Thánh thể |
203 |
| 1. Danh từ, kiểu nói |
203 |
| 2. Bác mấy kiểu cắt nghĩa đối phương |
204 |
| IV. Hiện diện Thánh thể với Thánh truyền |
207 |
| a, Ít nhiều nhận xét chung về Thánh thể học nơi các Giáo phụ |
207 |
| 1. Nói sơ qua và nhân cơ hội |
207 |
| 2. Chưa đi sâu vào tín điều |
210 |
| b, Điển cứ của khoa Khảo cổ học |
211 |
| 1. Các loại điển cứ khảo cổ học |
211 |
| 2. Giá trị của điển cứ khảo cổ học |
213 |
| TIẾT II |
|
| Điều kiện và cách thể hiện của hiện diện Thánh thể |
|
| A, Điều kiện của sự hiện diện Thánh thể |
215 |
| I. Điều kiện hiện diện hóa: cuộc biến thể |
215 |
| a, Cuộc biến thể theo quan điểm tín lý |
216 |
| 1. Giáo lý công đồng Tridentinh |
216 |
| 2. Minh chứng thực tại cuộc biến thể |
218 |
| b, Cuộc biến thể theo quan điểm triết học |
221 |
| 1. Những ý kiến phản tín lý hay do tưởng tượng |
221 |
| 2. Ý kiến hợp lý của thánh Toma |
221 |
| II. Điều kiện tồn tại hóa sự hiện diện Thánh thể: tùy thể Bánh rượu |
225 |
| a, Những tùy thể bánh rượu còn nguyên |
225 |
| b, Tùy thể bánh rượu tồn tại thế nào |
227 |
| 1. Tất cả các tùy thể thiếu chỗ nương tựa tự nhiên |
228 |
| 2. Một mình chất lượng không có chỗ nương tựa |
229 |
| c, Số phận của tùy thể Bánh rượu |
230 |
| B, Cách thế Thánh thể hiện diện |
231 |
| 1. Theo quan niệm tuyệt đối |
231 |
| a, Sự hiện diện của toàn thể Đức Kitô |
231 |
| 1. Minh chứng mệnh đề thứ nhất |
231 |
| 2. Minh chứng mệnh đề thứ hai |
232 |
| b, Sự hiện diện của từng yếu tố một |
233 |
| 1. Cách trực chỉ |
233 |
| 2. Cách giản chỉ |
233 |
| II. Cách hiện diện theo quan niệm tương đối |
234 |
| a, Ít nhiều điểm siêu hình học |
234 |
| 1. Bản thể của vật hữu chất |
234 |
| 2. Vật ở trong một nơi |
236 |
| b, Áp dụng vào việc Thánh thể ngự trong hình bánh |
237 |
| 1. Khước thải những cách không hợp với tín lý |
237 |
| 2. Câu trả lời tích cực của thánh Toma |
238 |
| CHƯƠNG II |
|
| SỰ NGHIỆP THÁNH THỂ NƠI ĐỨC KITÔ: VIỆC MÔI GIỚI THÁNH THỂ |
|
| TIẾT I |
|
| Môi giới Thánh thể hướng thượng: lễ Misa |
|
| A, Hiện hữu của hiến tế Thánh thể |
245 |
| I. Chứng cứ thánh kinh |
245 |
| a, Điển cứ cựu ước |
246 |
| 1. Ca vịnh 109 |
246 |
| 2. Lời tiên phán của Malachias |
247 |
| b, Ý nghĩa hiến lễ trong lời truyền phép |
248 |
| 1. Thân xác bị nộp và máu đổ ra |
249 |
| 2. Máu Tân ước |
250 |
| II. Đại quan hiến tế học của Thánh truyền |
251 |
| a, Tái diễn bữa tiệc niệm với một hệ thống phụng vụ |
251 |
| b, Bật nổi quan niệm về hiến tế |
253 |
| c, Đi sâu vào quan niệm hiến tế Thánh thể |
254 |
| B, Bản tính hiến tế Thánh thể |
255 |
| I. Giáo lý chung về bản tính hiến tế Thánh thể |
256 |
| a, Nền tảng tín lý |
256 |
| 1. Đức Kitô là hy tế chính trong lễ Misa |
257 |
| 2. Đức Kitô là tư tế chính trong lễ Misa |
258 |
| 3. Truyền phép cả hai hình bánh rượu |
259 |
| b, Nền tảng triết học và lịch sử cựu ước |
260 |
| 1. Nền tảng triết học |
260 |
| 2. Lịch sử hiến tế cựu ước |
261 |
| II. Ít nhiều ý kiến khác |
263 |
| C, Vai trò của Giáo hộ trong hiến tế thánh thể |
267 |
| TIẾT II |
|
| Môi giới thánh thể hướng hạ: rước lễ thánh thể |
|
| A, Bản tính bữa tiệc thánh thể hay là bản tính Bí tích Thánh thể |
281 |
| B, Những ân trạch do tiệc Thánh thể |
286 |
| PHẦN III: SÁU BÍ TÍCH NGOẠI DIỆN |
|
| CHƯƠNG I |
|
| HAI BÍ TÍCH KHAI TÂM |
|
| TIẾT I |
|
| Bí tích tái sinh hay là Rửa tội |
|
| A, Nhận xét chung |
299 |
| B, Nguồn gốc Rửa tội |
304 |
| C, Bản tính Bí tích Rửa tội |
314 |
| D, Hiệu quả Rửa tội |
321 |
| TIẾT II |
|
| Bí tích kiên cường hay là Thêm sức |
|
| A, Thiết lập Bí tích Thêm sức |
338 |
| B, Thành phần của Thêm sức |
352 |
| C, Hiệu quả Thêm sức |
359 |
| CHƯƠNG II |
|
| HAI BÍ TÍCH Y DƯỢC |
|
| TIẾT I |
|
| Bí tích điều trị: Giải tội |
|
| A, Nguồn gốc Bí tích Giải tội |
376 |
| B, Bản tính của Bí tích Giải tội |
402 |
| C, Hiệu quả của Bí tích Giải tội |
434 |
| TIẾT II |
|
| Bí tích tĩnh dưỡng: Xức dầu |
|
| A, Nguồn gốc của Bí tích Xức dầu |
445 |
| B, Bản tính Bí tích Xức dầu: Những thành phần |
456 |
| C, Hiệu quả của Bí tích Xức dầu |
463 |
| CHƯƠNG III |
|
| HAI BÍ TÍCH XÃ HỘI |
|
| TIẾT I |
|
| Truyền chức: Bí tích hàng giáo phẩm và hàng tư tế |
|
| A, Nguồn gốc của Bí tích Truyền chức |
474 |
| B, Thành phần dấu hiệu Bí tích Truyền chức |
487 |
| C, Hiệu quả Bí tích Truyền chức |
499 |
| TIẾT II |
|
| Hôn phối: Bí tích của gia đình công giáo |
|
| A, Nguồn gốc Bí tích Hôn phối |
524 |
| B, Bí tích Hôn phối thành hình |
547 |
| C, Hiệu quả của Bí tích Hôn phối |
558 |
| TỔNG KẾT |
570 |