| DẪN NHẬP |
7 |
| Chương I: SỰ PHÁT TRIỂN NGỮ NGHĨA VÀ THẦN HỌC VỀ BÍ TÍCH |
13 |
| 1. Khái niệm sơ khởi |
14 |
| 2. Trong thế giới ngoại giáo |
19 |
| 3. Trong Thánh Kinh |
22 |
| 4. Trong thời kỳ giáo phụ |
37 |
| 5. Từ thời kỳ Trung cổ |
69 |
| 6. Từ thời kỳ Thệ phản đến Công đồng Trentô |
78 |
| 7. Thời kỳ hiện đại |
84 |
| Chương II: BẢN TÍNH BÍ TÍCH |
93 |
| I. BÍ TÍCH NHƯ LÀ DẤU CHỈ |
95 |
| 1. Khái niệm |
95 |
| 2. Bản tính của đấu chỉ bí tích |
102 |
| 3. Khái niệm bí tích được huấn quyến đưa |
116 |
| 4. Các thành phần chính yếu của dấu chỉ bí tích. |
120 |
| II. BÍ TÍCH NHƯ LÀ BIỂU TƯỢNG |
131 |
| 1. Khái niệm |
131 |
| 2. Cử chỉ bí tích là dấu chỉ hay biểu tượng? |
148 |
| 3. Bí tích như biểu tượng nghi thức |
156 |
| Chương III: NHIỆM CỤC CỨU ĐỘ CỦA BÍ TÍCH |
167 |
| I. NỀN TẢNG BÍ TÍCH |
167 |
| 1. Đức Kitô là bí tích của Thiên Chúa |
167 |
| 2. Giáo Hội là bí tích của Đức Kitô |
176 |
| 3. Các bí tích của Giáo Hội |
192 |
| 4. Chúa Thánh Thần và các bí tích |
196 |
| II. LỢI ÍCH CỦA NHIỆM CỤC BÍ TÍCH |
199 |
| 1. Dưới khía cạnh nhân học |
199 |
| 2. Dưới khía cạnh vũ trụ vật chất |
202 |
| III. CÁC BÍ TÍCH LÀ HÀNH ĐỘNG CỨU ĐỘ CỦA CHÚA KITÔ VÀ GIÁO HỘI |
204 |
| 1. Các bí tích là hành động cứu độ của Chúa Kitô |
205 |
| 2. Các bí tích diễn tả các mầu nhiệm nơi trần thế của Chúa Kitô. |
216 |
| 3. Các bí tích là những hành vi thánh hoá của Chúa Kitô và Giáo Hội. |
220 |
| 4. Hành động của Chúa Ba Ngôi trong các bí tích |
223 |
| IV.ƠN CỨU ĐỘ NƠI CÁC BÍ TÍCH |
227 |
| Chương IV: NGUỒN GỐC BÍ TÍCH |
241 |
| I. CÁC ĐẠI LỄ TRONG THÁNH KINH |
242 |
| 1. Lễ Vượt Qua (Pesach) - Giải thoát khỏi ách nô lệ |
242 |
| 2. Lễ các Tuần hay Ngũ Tuần (Shavuot) - Hồng ân Torah |
267 |
| 3. Lễ Lều hay Lều trại hay Nhà tạm (Sukkot) - Tìm kiếm nơi trú ẩn. |
272 |
| 5. Lễ Xá Giải (Kippur). |
279 |
| 6. Lễ hội mừng (Purim' |
286 |
| 7. Lễ Cung hiến Đền thờ (Hanukkah) - Lễ hội ánh sáng. |
287 |
| II. CHÚA KITÔ THIẾT LẬP CÁC BÍ TÍCH |
293 |
| 1. Lập trường lạc giáo về nguồn gốc bí tích |
294 |
| 2. Giáo lý Công giáo về nguồn gốc bí tích |
303 |
| 3. Cách thức thiết lập |
333 |
| 4. Thẩm quyền của Giáo Hội trên các bí tích |
346 |
| 5. Số lượng các bí tích |
380 |
| II. GIÁO HỘI CỬ HÀNH VÀ PHÂN TÁC CÁC BÍ TÍCH |
380 |
| 1. Thừa tác viên các bí tích |
414 |
| 2. Người lành nhận các bí tích |
425 |
| Chương V: TÍNH NGUYÊN NHÂN CỦA BÍ TÍCH |
425 |
| 1. NGUYÊN NHÂN KHÁCH QUAN VÀ TRỰC TIẾP CỦA CÁC BÍ TÍCH |
425 |
| 1. Nguyên nhân khách quan |
426 |
| 2. Nguyên nhân trực tiếp |
437 |
| II. GIẢI THÍCH THẦN HỌC: VỀ TÍNH NGUYÊN NHÂN CỦA BÍ TÍCH |
461 |
| 1. Những ý kiến bất cập hoặc chưa thoả đáng |
461 |
| 2. Nguyên nhân chính tác thành và dụng cụ |
474 |
| Chương VI: HIỆU QUẢ CỦA CÁC BÍ TÍCH |
487 |
| I.ÂN SỦNG DO BÍ TÍCH |
488 |
| 1. Ân sủng thánh hoá |
488 |
| 2. Ân sủng bí tích |
493 |
| II. TÍCH ẤN |
504 |
| 1. Sự hiện hữu của tích ấn |
504 |
| 2. Bản tính của tích ấn |
535 |
| KẾT LUẬN |
553 |
| THƯ MỤC |
557 |