| GIÁO HỘI HỌC MỞ ĐẦU |
| 1. Khái quát |
1 |
| 2. Hội thánh về một mầu nhiệm kép |
1 |
| 3. Danh từ Ekklesia |
3 |
| 4. Đôi nét lịch sử về Giáo hội học |
4 |
| 5. Tóm tắt ý nghĩa |
7 |
| Phần Thứ Nhất: THẦN HỌC THỰC NGHIỆM VỀ GIÁO HỘI |
9 |
| Mục I: Mạc khải trong Cựu Ước |
9 |
| 1. Trước lưu đày |
9 |
| 2. Thời lưu đày Babylon và trở về Giêrusalem |
10 |
| 3. Thời chịu ảnh hưởng trào lưu tư tưởng Alexandria |
10 |
| Mục II: Mạc khải trong Tân Ước |
13 |
| 1. Nước Trời trong Phúc âm Nhất Lãm |
13 |
| a. Giai đoạn trần thế |
14 |
| b. Giai đoạn siêu việt và vĩnh cửu |
16 |
| 2. Giáo hội trong các thư của thánh Phaolô |
16 |
| 3. Phúc Âm và các thư của thánh Gioan |
24 |
| a. Phương diện vô hình |
26 |
| b. Phương diện hữu hình |
29 |
| Mục III: Các Giáo Phụ Bàn Về Mầu Nhiệm Giáo Hội |
31 |
| 1. Thánh Ignatio Giám mục Antiokia |
31 |
| a. Bình diện vô hình |
31 |
| b. Bình diện hữu hình |
32 |
| 2. Các giáo phụ thế kỷ 3, 4 và 5 |
33 |
| a. tín điều sáng tạo với Giáo hội |
35 |
| b. Nguyên tội đối với Giáo hội |
36 |
| c. Mầu nhiệm Nhập thể cứu chuộc đối với Giáo hội |
37 |
| 3. Thánh Augustino (354-430) |
38 |
| Mục IV: Thời Trung Cổ - Thánh Toma Aquino |
44 |
| 1. Đức Kitô làm đầu Giáo hội |
44 |
| 2. Tín hữu kết hiệp với Đức Kitô |
46 |
| 3. Các tín hữu hợp nhất với nhau |
46 |
| Mục V: Phong Trài Thần Học về Giáo Hội Thế Kỷ 19 - 20 |
49 |
| 1. J.H.Mohler (1796-1838) |
49 |
| 2. Scheeben (1835-1888) |
49 |
| 3. ĐHY Franzelin |
50 |
| 4. Merche (1890-1940) |
50 |
| Mục VI: Quyền Huấn Giáo của Giáo Hội |
51 |
| 1. Công Đồng Vatican II |
51 |
| 2. Thông điệp Mystici Corporis Christi |
52 |
| 3. Hiến chế Lumen Gentium của Công Đồng Vatican II |
54 |
| |
|
| PHẦN BỔ TÚC |
62 |
| Mục I: Giáo Hội Là Dân Thiên Chúa |
62 |
| I. Dân Thiên Chúa trong văn chương Cựu Ước |
63 |
| A. Một dân tộc chung một chủng tộc |
65 |
| B. Một cộng đồng có những ý thức sống động |
65 |
| C. Một dân mới |
68 |
| II. Dân Thiên Chúa trong Tân Ước |
70 |
| A. Chúa Kitô và sự thiết lập dân mới |
70 |
| B, Dân mới này được gọi bằng nhiều tên |
71 |
| C. Dân mới thực hiện trọn vẹn lời Chúa nói về Dân |
71 |
| D. Dân mới này có những đặc tính siêu việt |
71 |
| E. Những dân mới cũng có tính cách nhập thể |
72 |
| Mục II: Giáo Hội là vườn nho của Thiên Chúa |
74 |
| 1. Người Israel quan nhiệm về cây nho theo mặc khải |
75 |
| 2. Israel là vườn nho của Yavê Thiên Chúa |
76 |
| 3. Vườn nho và Đức Khôn Ngoan |
77 |
| 4. Cây nho trong Tân Ước |
77 |
| Mục III: Giáo Hội là hiền thê |
| 1. Trong văn chương Cựu Ước |
| 2. Trong Tân Ước |
| PHẦN THỨ HAI: THẦN HỌC SUY LUẬN VỀ GIÁO HỘI |
| Chương I: Phương Diện Thiêng Liêng Và Vô Hình |
87 |
| Mục I: Giáo hội là gia đình Thiên Chúa |
87 |
| Mục II: Giáo Hội là Thân Thể Đức Kitô |
92 |
| 1. Giải đáp chịu ảnh hưởng thuyết Tân Platon |
92 |
| 2. Giải đáp chịu ảnh hưởng triết học Aristote |
93 |
| Mục III: Giáo hội là tột đỉnh của nhân loại và vũ trụ |
97 |
| Chương II: Phương Diện Giáo Hội Hữu Hình |
101 |
| I. Phầm trật hữu hình có phải là ý muốn của Đức Kitô? |
102 |
| II. Tại sao cần có một tổ chức xã hội hữu hình? |
104 |
| III. Mối liên hệ với thực tại vô hình |
107 |
| 1. Những hình ảnh tượng trưng |
107 |
| 2. Một vài quan niệm hoặc phạm trù trừu tượng |
108 |
| IV. Yếu tố cốt yếu - phụ tùy trong Giáo hội hữu hình? |
111 |
| 1. Chúa Kitô muốn đến với nhân loại |
112 |
| 2. Trong mọi thời |
112 |
| 3. Hợp nhất bằng hiểu biết |
112 |
| 4. Bằng yêu mến |
112 |
| 5. Ở mọi nơi |
112 |
| 6. Để kết hợp mọi người với nhau |
112 |
| Chương III: Những Đặc Tính Căn Bản Của Giáo Hội |
113 |
| Mục I: Duy Nhất |
114 |
| 1. Thánh Ignatio thành Antiokia |
116 |
| 2. Thánh Irenê thành Lyon |
117 |
| 3. Thánh Cypriano |
117 |
| 4. Thánh Augustino |
118 |
| 5. Công đồng Laterano IV |
118 |
| 6. Đức Piô XII trong thông điệp Mystici Corporis Christi |
119 |
| Bổ túc: Ngoài Giáo hội không có ơn cứu rỗi |
120 |
| 1. Ơn Chúa hoạt động không biên giới |
120 |
| 2. Phản ứng của huấn quyền |
123 |
| 3. Áp dụng |
124 |
| A. Những Kitô giáo chưa hiệp nhất |
124 |
| B. Những tôn giáo ngoài Kitô giáo |
130 |
| C. Những người vô tín |
134 |
| Mục II: Thánh Thiện |
136 |
| A. Năng lực thánh thiện của Giáo hội |
139 |
| B. Tính siêu việt của thánh thiện tính |
140 |
| C. Tội lỗi trong Giáo hội |
147 |
| Mục III: Công Giáo Tính |
152 |
| 1. Từ ngữ Công Giáo |
152 |
| 2. Ý nghĩa từ Katholikos |
153 |
| Mục IV: Tông Truyền |
157 |
| A. Tông đồ của Chúa Kitô |
157 |
| B. Hàng giáo phẩm |
160 |
| C. Thánh Phêrô và Giáo hoàng Rôma |
162 |
| D. Giáo hội tông truyền |
175 |
| |
|
| ĐỨC TRINH NỮ MARIA MẸ GIÁO HỘI |
177 |
| Mục I: Khái Niệm Về THánh Mẫu Học |
183 |
| 1. Chỗ đứng của Thánh Mẫu học thế nào? |
183 |
| 2. Mẹ lệ thuộc vào Con tất cả |
184 |
| 3. ĐỨc Maria và lịch sử cứu độ |
187 |
| Mục II: Chức Mẹ Thiên Chúa |
193 |
| 1. Lịch sử tín điều |
193 |
| 2. Nền tảng Kinh Thánh |
195 |
| 3. Suy luận |
196 |
| Mục III: Những Đặc ân của Mẹ |
199 |
| A. Vô nhiễm nguyên tội |
199 |
| B. Những đặc ân liên hệ tới vô nhiễm nguyên tội |
205 |
| Mục IV: Đức Maria Đồng Trinh Trọn Đời |
209 |
| 1. Tín điều |
211 |
| 2. Đồng trinh khi sinh con |
213 |
| 3. Đồng trinh sau sinh con |
215 |
| Mục V: ĐỨc Maria Hồn Xác Về Trời |
219 |
| 1. Đức Maria có chết không? |
219 |
| 2. Đức Maria hồn xác về trời |
220 |
| Mục VI: Đức Mẹ Đồng Công Cứu Chuộc - Trung Gian Mọi Ơn |
226 |
| A. Đấng đồng công cứu chuộc |
229 |
| b. Đấng trung gian mọi ơn |
232 |
| Mục VII: Tôn Sùng Đức Maria |
237 |
| 1. Đôi nét lịch sử về tôn sùng Đức Maria |
237 |
| 2. Phải tôn sùng như thế nào? |
238 |