| LỜI TỰA |
5 |
| GIÁO HỘI THIÊN CHÚA TRONG KẾ HOẠCH CỦA THIÊN CHÚA |
8 |
| I. GIÁO HỘI ĐƯỢC MẶC KHẢI NHƯ SỰ HIỆP THÔNG |
10 |
| A. Giáo Hội của Thiên Chúa và Tin Mừng của Thiên Chúa |
10 |
| B. Sự hiệp thông trong thân thể Đức Kitô |
40 |
| C. Giáo Hội của Thiên Chúa, sự hiệp thông của những hiệp thông |
56 |
| D. Sự "hiệp thông": luôn luôn mong manh, không ngừng chịu thử thách |
63 |
| II. GIÁO HỘI THIÊN CHÚA, "MẦU NHIỆM" (Ep 3,6), "HIỆP THÔNG" THẦN LINH |
84 |
| III. GIÁO HỘI THIÊN CHÚA VÀ NƯỚC THIÊN CHÚA |
98 |
| A. Giáo Hội Thiên Chúa và Nước Trời |
99 |
| B. Vương quyền Thiên Chúa trong nỗi cùng khổ con người |
122 |
| BÀN THÊM (EXCURSUS) |
137 |
| GIÁO HỘI CỦA THIÊN CHÚA, DÂN CỦA THIÊN CHÚA TRONG SỰ HIỆP THÔNG |
151 |
| I. GIÁO HỘI CỦA THIÊN CHÚA, TOÀN VẸN CÂY Ô-LIU ĐƯỢC GHÉP VÀO (Rm 11,16-24) |
152 |
| II. GIÁO HỘI CỦA THIÊN CHÚA, DÂN CỦA NIỀM TIN |
189 |
| A. Một lời mà Thiên Chúa nói trong dân của Ngài |
189 |
| B. Lời được mọi người cảm nhận |
194 |
| C. Một lời được "tiếp nhận" |
211 |
| D. Một lời thuộc về ký ức của Giáo Hội |
249 |
| III. GIÁO HỘI "BÍ TÍCH ĐỨC TIN" |
257 |
| A. Giáo hội tuyên xưng Đức tin nhờ sự hiệp thông của mình |
258 |
| B. Giáo Hội và "việc làm chứng" của các chi thể mình |
281 |
| C. Giáo Hội tuyên xưng Đức tin nơi cộng đoàn tham dự thánh lễ |
291 |
| PHỤC VỤ HIỆP THÔNG |
301 |
| I. NHỮNG THỪA TÁC VỤ PHỤC VỤ SỰ HIỆP THÔNG CỦA CÁC GIÁO HỘI |
302 |
| A. Thừa tác vụ và công đồng tư tế |
302 |
| B. Thừa tác vụ trong ảnh hưởng của các chứng từ Tông đồ |
312 |
| C. Thừa tác vụ và công đoàn Thánh Thể |
329 |
| D. Thừa tác vụ và "tính đại diện" |
339 |
| E. Thừa tác vụ và tinh thần liên đới đoàn thể |
351 |
| F. Cộng đoàn phục vụ trong ân sủng thanh tẩy duy nhất |
375 |
| G. Giáo Hội địa phương, thừa tác viên của sự hiệp nhất |
396 |
| II. GIÁO HỘI CỦA THIÊN CHÚA, THỪA TÁC VIÊN CỨU ĐỘ |
409 |
| A. Nhân tính của Giáo Hội trong ơn cứu độ |
410 |
| 1. Tính nhưng không của ơn cứu độ và việc tiếp nhận của tự do |
410 |
| 2. Tương quan giữa Đấng Cứu Độ và những người được cứu độ |
417 |
| B. Mô thức của bí tích của Giáo Hội |
429 |
| 1. Giáo Hội "được Tin Mừng hóa" và (Giáo Hội ấy) "Tin Mừng hóa" |
431 |
| 2. Giáo Hội được giao hòa và Giáo Hội giao hòa |
435 |
| 3. Giáo Hội được quy tụ và Giáo Hội quy tụ |
440 |
| BÀN THÊM (EXCURSUS) |
451 |
| SỰ HIỆP THÔNG HỮU HÌNH CỦA CÁC GIÁO HỘI |
456 |
| I. TÔI TỚ CỦA CÁC TÔI TỚ THIÊN CHÚA |
457 |
| II. VỊ GIÁM MỤC GIÁO HỘI ROMA |
505 |
| III. NGOÀI SỰ HIỆP THÔNG HỮU HÌNH |
546 |
| PHẦN KẾT LUẬN |
567 |