| Chương 5: Yêu cho đến cùng (Ga 13) |
|
| I. Xác định bản văn Ga 13 |
11 |
| 1. Ranh giới trình thuật |
11 |
| 2. Quan sát Ga 13 |
16 |
| 3. Đề nghị cấu trúc Ga 13 |
18 |
| II. Tình yêu đến cùng |
19 |
| 1. Yêu đến cùng |
20 |
| 2. Tình yêu dấn bước dù có bị phản bội |
25 |
| 3. Tình yêu ngụp lăn trong Ngọn Nguồn |
27 |
| III. Rửa chân và lên đường |
30 |
| 1. Rửa chân trao ban và nhận sự sống |
30 |
| 2. Đức Giêsu lên đường |
45 |
| 3. Nhận biết Đấng Ta Là |
56 |
| IV. Phản bội và vinh quang |
65 |
| 1. Phản bội |
65 |
| 2. Vinh quang |
82 |
| V. Tình yêu cuốn hút lên đường |
92 |
| 1. Hệ luận cuộc lên đường của Đức Giêsu |
92 |
| 2. Hoa trái cuộc lên đường của Đức Giêsu |
93 |
| 3. Thời gian câu chuyện |
94 |
| Chương 6. Xin hiệp nhất trọn hảo (Ga 17) |
|
| I. Xác định bản văn Ga 13 |
101 |
| 1. Tham khảo vài đề nghị cấu trúc |
102 |
| 2. Đề nghị cấu trúc Ga 17 |
106 |
| II. Xin tôn vinh |
110 |
| 1. Xin tôn vinh người Con |
110 |
| 2. Điều kiện để có sự sống đời đời |
115 |
| 3. Tôn vinh và hoàn tất công trình |
116 |
| 4. Vinh quang sự sống trước khi có thế gian |
119 |
| 5. Tỏ cho biết danh Cha |
121 |
| III. Xin hiệp nhất trọn hảo |
123 |
| 1. Nới rộng tương quan tới các môn đệ |
123 |
| 2. Ước nguyện xin hiệp nhất |
124 |
| 3. Hiệp nhất trọn hảo |
134 |
| 4. Hoa trái lời cầu nguyện |
140 |
| 5. Làm cho biết danh Cha |
143 |
| Chương 7. Thế là đã hoàn tất (Ga 19, 16-42) |
|
| I. Khung cảnh chung biến cố và giờ |
148 |
| 1. Xác định ranh giới biến cố về giờ |
148 |
| 2. Vài đề nghị cấu trúc về Ga 18, 1-21,29 |
150 |
| 3. Đề nghị một cấu trúc Ga 18,1-21,29 |
152 |
| 4. Cấu trúc cảnh hoàn tất Ga 29, 16-42 |
157 |
| II. Đóng đinh vào Thập Giá |
159 |
| 1. Thi hành án đóng đinh |
160 |
| 2. Tấm bảng chế nhạo |
163 |
| 3. Tấm bảng viết bằng ba thứ tiếng |
166 |
| 4. Phản ứng của các thương tế |
172 |
| 5. Đóng đinh xong |
175 |
| III. Chia áo |
176 |
| 1. Chia áo |
176 |
| 2. Chiếc áo dài không có đường khâu |
178 |
| 3. Ứng nghiệm lời Kinh Thánh |
179 |
| 4. Điều lính tráng đã làm |
182 |
| 5. Các phụ nữ đứng gần Thập giá |
183 |
| IV. Những lời cuối cùng trên Thập giá |
184 |
| 1. Giờ sáng tạo mới |
184 |
| 2. Cơn khát và giấm chua |
192 |
| 3. Thế là đã hoàn tất |
202 |
| 4. Trao Thần Khí |
216 |
| 5. Áp lễ Vượt Qua |
223 |
| V. Làm chứng cạnh sườn bị đâm thâu |
224 |
| 1. Áp ngày Sabat, xin hạ xác |
225 |
| 2. Cạnh sườn bị đâm thâu |
227 |
| 3. Thấy và làm chunwsg |
228 |
| 4. Ứng nghiệm Kinh Thánh |
231 |
| 5. Hạ xác Đức Giêsu |
234 |
| VI. Lãnh nhận thi hài và an táng |
234 |
| 1. Giôxếp hạ thi hài xuống |
234 |
| 2. Nicôđêmô mang nhiều mộc dược |
236 |
| 3. Lãnh nhận thi hài và tẩm liện |
237 |
| 4. Ngôi mộ mới |
241 |
| 5. An táng Đức Giêsu |
242 |
| VII. Cùng đích và cốt truyện Ga 19, 16-42 |
243 |
| Đúc kết cùng đích trong sách về Giờ |
247 |
| PHẦN III. THẦN HỌC VỀ CÙNG ĐÍCH |
|
| Chương 8. Hoa trái của cùng đích |
|
| I. Một số kết quả quan trọng |
254 |
| 1. Cùng đích - telos làm thành cốt truyện |
254 |
| 2. Cùng đích làm nổi bật vai trò thời gian câu chuyện |
258 |
| II. Cùng đích - telos ôm ấp khởi đầu - arkhe |
266 |
| 1. Khởi đầu trong 1, 1-18 |
267 |
| 2. Khởi đầu trong Tin mừng thứ tư |
270 |
| III. Cùng đích - telos, chìa khóa để diễn nghĩa |
273 |
| 1. Tìm chìa khóa diễn giải bản văn |
273 |
| 2. Diễn giải bản văn hướng về cùng đích |
276 |
| 3. Cùng đích, dung mạo Chúa Thánh Thần |
276 |
| IV. Một số kiểm chứng |
280 |
| 1. "Giờ của tôi chưa tới |
280 |
| 2. Tưởng nhớ |
284 |
| 3. Dự đoán và gợi nhớ |
288 |
| 4. Chìa khóa diễn giải nhờ Chúa Thánh Thần |
292 |
| CHƯƠNG 9. THẦN HỌC VỀ CÙNG ĐÍCH |
|
| I. Cùng đích trong câu chuyện mỗi người |
297 |
| 1. Cùng đích trong kinh nghiệm cá vị với Đức Giêsu |
298 |
| 2. Cùng đích thống nhất cuộc đời |
301 |
| 3. Cùng đích - Telos gợi mở thần học ân sủng |
303 |
| II. Cùng đích - telos trong đời sống cộng đoàn |
304 |
| 1. Cùng đích - telos nơi chứng nhân tử đạo |
304 |
| 2. Cùng đích làm năng động sứ mạng loan báo Tin Mừng |
306 |
| 3. Cùng đích mời gọi hiệp nhất phổ quát |
307 |
| III. Một vài gợi mở |
307 |
| 1. Cùng đích mở ra niềm hy vọng ngỡ ngàng |
307 |
| 2. Cùng đích hiện tại hóa ứng nghiệm Kinh Thánh |
312 |
| 3. Cùng đích - telos trong chiều kích khải huyền |
314 |
| Lời kết |
317 |
| Sách tham khảo |
328 |