| TỪ NGỮ |
16 |
| PHẦN I: KHẢ THỂ MẶC KHẢI |
|
| A. BIẾT THIÊN CHÚA |
22 |
| 1. Thiên Chúa không hiện hữu |
22 |
| a. Chủ trương không có khả năng biết |
22 |
| i. Gorgias (483-375 |
22 |
| ii. Thuyết hoài nghi |
22 |
| iii. Quan điểm của Kant |
23 |
| iv. Thuyết bất khả tri |
25 |
| b. Chủ trương Thiên Chúa không hiện hữu |
29 |
| i. Chỉ có ý niệm Thiên Chúa |
30 |
| ii. Lập luận chủ trương không có Thiên Chúa |
30 |
| 2. Thiên Chúa hiện hữu |
33 |
| a. Con người có thể biết Thiên Chúa |
35 |
| i. Platon |
35 |
| ii. Hữu thể khả tri |
35 |
| b. Thiên Chúa hiện hữu |
37 |
| i. Tôi là hiện hữu bất tất |
40 |
| ii. Hữu thể tất yếu |
42 |
| B. TỰ DO MẶC KHẢI |
42 |
| 1. Tinh thần - hiện hữu tự do |
44 |
| a. Tự do |
44 |
| b. Tinh thần |
44 |
| c. Tự do - cấu tố làm nên lịch sử |
45 |
| 2. Hữu thể tự do - mầu nhiệm |
46 |
| C. MÔI TRƯỜNG MẶC KHẢI |
47 |
| 1. Tri thức của con người tại thế |
48 |
| a. Lý trí |
48 |
| i. Ảnh tượng |
48 |
| ii. Ảnh niệm |
50 |
| iii. Trừu xuất và siêu vượt |
52 |
| b. Tri thức |
52 |
| 2. Lời - phương tiện và môi trường mặc khải |
56 |
| a. Mặc khải qua lời |
59 |
| b. Mặc khải như biến cố lịch sử |
61 |
| 3. Tự do lắng nghe |
62 |
| a. Tinh thần nhập thể |
64 |
| i. Tri thức tự do |
65 |
| ii. Ý chí tự do |
68 |
| b. Yêu thương - hành vi tự do |
72 |
| PHẦN II: MẶC KHẢI TRONG KINH THÁNH |
78 |
| A. CỰU ƯỚC |
78 |
| 1. Cái chết đến từ con người |
79 |
| a. Thiên Chúa tạo dựng tất cả đều tốt đẹp |
83 |
| b. Tội - nguyên nhân đau khổ |
|
| 2. Tuyển chọn Abraham |
83 |
| a. Lời hứa |
83 |
| i. Lời mời gọi |
86 |
| ii. Giao Ước |
87 |
| b. Tương quan giữa Thiên Chúa và con người |
88 |
| i. Thân tình |
89 |
| ii. Ðòi hỏi tuyệt đối |
90 |
| c. Trung gian mặc khải |
91 |
| i. Thiên Chúa phán |
91 |
| ii. Thiên Chúa hiện ra |
92 |
| iii. Lời trong thị kiến, trong mộng |
96 |
| 3. Thiên Chúa can thiệp vào dòng lịch sử |
96 |
| a. Cảm thương dân |
97 |
| b. Giải phóng dân |
101 |
| c. Giao ước Sinai |
106 |
| 4. Thiên Chúa thành tín |
106 |
| a. Ơn gọi thẩm phán |
107 |
| b. Cách biết Ý Thiên Chúa |
109 |
| 5. Ngôn sứ |
110 |
| a. Tiên tri |
110 |
| i. Lời |
112 |
| ii. Năng lực của lời |
115 |
| iii. Lời - phương tiện mặc khải |
115 |
| b. Tiêu chuẩn nhận biết tiên tri thật |
116 |
| c. Sứ điệp tiên tri |
117 |
| i. Giao ước |
123 |
| ii. Tương quan giữa con người và Thiên Chúa |
124 |
| iii. Mặc khải chưa hoàn tất |
126 |
| 6. Khôn ngoan |
127 |
| a. Khôn ngoan - nguồn hạnh phúc |
127 |
| b. Học biết khôn ngoan |
128 |
| c. Nguồn gốc khôn ngoan |
133 |
| B. TÂN ƯỚC |
133 |
| 1. Tin Mừng Nhất Lãm |
134 |
| a. Ðức Giêsu Nazareth phục sinh |
134 |
| i. Ðức Giêsu đã chết |
135 |
| ii. Mồ trống và những lần hiện ra |
137 |
| iii. Lời chứng |
140 |
| b. Ðức Giêsu là Thiên Chúa |
140 |
| i. Ðức Giêsu là tiên tri |
142 |
| ii. Ðức Giêsu là Kitô |
144 |
| iii. Ðức Giêsu là Thiên Chúa |
146 |
| iv. Ðức Giêsu là Con Thiên Chúa |
148 |
| c. Ðức Giêsu - Ðấng mặc khải |
148 |
| i. Chúa Cha |
149 |
| ii. Thánh Thần |
151 |
| iii. Hội Thánh tiếp tục công trình của Ngài |
154 |
| 2. Theo Phaolô |
155 |
| a. Ðức Giêsu |
160 |
| b. Con người |
160 |
| i. Ðược Thiên Chúa cứu độ |
161 |
| ii. Ðược Thánh Thần trợ giúp |
163 |
| 3. Theo Gioan |
164 |
| a. Ðức Giêsu Kitô |
166 |
| b. Thiên Chúa |
168 |
| c. Thánh Thần |
170 |
| d. Con người được yêu thương |
170 |
| i. Con người là tội nhân |
171 |
| ii. Yêu thương |
173 |
| 4. Chúa Phục Sinh Sẽ Trở Lại Vinh Quang |
173 |
| a. Ðức Giêsu nói về ngày quang lâm |
175 |
| b. Phaolô đề cập đến ngày quang lâm |
177 |
| c. Chúa quang lâm để con người được hạnh phúc trọn vẹn |
|
| PHẦN III: TRONG DÒNG LỊCH SỬ HỘI THÁNH |
180 |
| 1. Thánh Inhaxiô Antiokia |
180 |
| a. Hoàn cảnh lịch sử |
180 |
| b. Tư tưởng tôn giáo |
182 |
| 2. Justin |
182 |
| a. Bầu khí tư tưởng |
183 |
| b. Ðức Kitô trung gian |
185 |
| 3. Irenée |
187 |
| a. Mặc khải và lịch sử cứu độ |
191 |
| b. Kinh Thánh |
193 |
| c. Tông đồ |
195 |
| 4. Clément d’Alexandrie |
195 |
| a. Ðức Giêsu - Lời Thiên Chúa mặc khải |
199 |
| b. Triết lý và mặc khải |
201 |
| 5. Origène |
206 |
| 6. Augustin |
209 |
| a. Khả năng đón nhận mặc khải |
210 |
| b. Cần ơn soi sáng để nhận biết chân lý |
213 |
| c. Nội dung mặc khải |
215 |
| B. THỜI TRUNG CỔ |
215 |
| 1. Bonaventura |
215 |
| a. Thuyết ý mẫu |
217 |
| b. Con người - hình ảnh Thiên Chúa |
219 |
| c. Kinh Thánh |
222 |
| d. Ðức Giêsu Kitô - đường dẫn đến với Thiên Chúa Cha |
225 |
| 2. Thomas |
226 |
| a. Trật tự tự nhiên |
227 |
| b. Mặc khải cần thiết |
230 |
| c. Kinh Thánh |
231 |
| i. Tiên tri |
234 |
| ii. Ðức Kitô - lữ hành và phúc nhân |
239 |
| iii. Huấn quyền và Kinh Thánh |
242 |
| 3. Công Ðồng Trentô |
243 |
| a. Bối cảnh |
243 |
| i. Giáo lý của những anh em Tin Lành |
245 |
| ii. Nhận xét về lập trường của anh em Tin Lành |
245 |
| b. Giáo huấn Công Đồng Trentô |
248 |
| C. THỜI CẬN VÀ HIỆN ĐẠI |
248 |
| 1. Công Ðồng Vaticanô I |
248 |
| a. Bối cảnh |
248 |
| i. Một vài tác giả Tin Lành và thần giáo |
253 |
| ii. Vài tác giả bên Công Giáo |
254 |
| iii. Huấn quyền |
255 |
| b. Công Đồng Vatican I |
262 |
| 2. Hậu Công Ðồng Vatican I |
263 |
| a. Duy tân thuyết |
265 |
| b. Phản ứng của huấn quyền |
269 |
| 3. Hiến Chế Dei Verbum |
|
| PHẦN IV: LỜI TÌNH YÊU CỨU ÐỘ |
277 |
| A. THIÊN CHÚA LÀ TÌNH YÊU |
278 |
| 1. Tình yêu |
278 |
| 2. Ân sủng diễn tả tình yêu |
280 |
| 3. Vì yêu Thiên Chúa mặc khải |
281 |
| B. ÐỨC GIÊSU - DẤU CHỨNG TÌNH YÊU |
283 |
| 1. Tri thức cứu độ |
284 |
| a. Cần biết mình được yêu |
286 |
| b. Lịch sử - nét đặc biệt của mặc khải Kitô giáo |
286 |
| 2. Tình yêu được bày tỏ và chứng thực qua Lời |
288 |
| a. Lời mặc khải |
291 |
| b. Lời làm nên lịch sử |
293 |
| c. Lời thành xác phàm |
293 |
| 3. Ðức Giêsu Kitô, biểu tượng tình yêu |
294 |
| a. Lời Thiên Chúa nhập thể |
298 |
| b. Tuyệt đỉnh tình yêu |
303 |
| c. Hoàn tất mặc khải |
307 |
| LỜI KẾT |
|