| LỜI MỞ ĐẦU |
3 |
| DẪN NHẬP |
9 |
| Chương I THIÊN CHÚA-LỜI |
|
| I. TỪ THIÊN CHÚA |
15 |
| II. THIÊN CHÚA CỦA ĐỨC GIÊSU NGƯỜI NAZARETH |
17 |
| 1. Thiên Chúa của cha ông |
17 |
| 2. Yahvé, Thiên Chúa của Đức Giêsu |
19 |
| III. LỜI CỦA THIÊN CHÚA |
21 |
| A. Những điểm chính yếu của Cựu Ước |
21 |
| B. Đức Giêsu Kitô, Lời của Thiên Chúa |
23 |
| IV. HÌNH ẢNH CỦA THIÊN CHÚA VÀ SỰ VẮNG BÓNG HÌNH ẢNH NGƯỜI |
24 |
| A. Hình ảnh của Thiên Chúa |
25 |
| B. Việc cấm chỉ các ảnh tượng |
27 |
Chương II BỐI CẢNH HIỆN NAY của vấn đề Thiên Chúa |
|
| I. VẤN ĐỀ THIÊN CHÚA |
29 |
| II. TÔN GIÁO |
30 |
| A. Nội dung chữ Tôn giáo |
30 |
| B. Những hình thức của niềm tin vào Thiên Chúa |
32 |
| 1. Xét theo số lượng |
32 |
| 2. Xét theo mối tương quan thế trần |
33 |
| III. THIÊN CHÚA NƠI CÁC TÔN GIÁO TRÊN THẾ GIỚI |
34 |
| A. HỒI GIÁO |
34 |
| 1. Một Thiên Chúa duy nhất (un et unique) |
34 |
| 2. Thiên Chúa sáng tạo và Thẩm phán |
35 |
| 3. Thiên Chúa mở lời (nói) |
35 |
| B. ẤN GIÁO |
36 |
| 1. Kinh Vê-đa ( Véda) |
36 |
| 2. Kinh Upanishads |
37 |
| 3. Kinh Trimurti |
37 |
| 4. Bhagavadgita |
38 |
| C. PHẬT GIÁO |
38 |
| IV. VẮNG BÓNG THIÊN CHÚA |
39 |
| 1. Thuyết vô tri phân tích |
40 |
| 2. Thuyết bất khả tri nan giải bí nhiệm |
42 |
| V. CHỐI BỎ THIÊN CHÚA |
44 |
| A. Phủ nhận Thiên Chúa có lập luận |
44 |
| B. Chối bỏ Thiên Chúa cách thực tiễn |
49 |
Chương III NHỮNG CON ĐƯỜNG TIẾP CẬN THIÊN CHÚA |
|
| I. NHỮNG "CON ĐƯỜNG" DẪN TỚI THIÊN CHÚA |
51 |
| II. NGHIỀN NGẪM VỀ THIÊN CHÚA |
53 |
| A. Anselmô thành Cantobéry: "Aliquid quo majus cogitari ne quit" |
53 |
| B. Thánh Tôma Aquino: " Ngũ đạo" ( quinquae viae) |
55 |
| III. MINH CHỨNG THIÊN CHÚA |
58 |
| A. Descartes: Bởi tôi hiện hữu, do đó Thiên Chúa cũng hiện hữu |
59 |
| B. Pascal: " Thiên Chúa của Đức Giêsu Kitô" |
61 |
| IV. KINH NGHIỆM VỀ THIÊN CHÚA |
63 |
| A. Quan điểm của một nền thần học siêu nghiệm |
64 |
| B. Tiếp cận của thần học lịch sử |
69 |
| 1. "Kinh nghiệm" |
69 |
| 2. Kinh nghiệm lịch sử về Thiên Chúa |
73 |
| C. Các dấu chỉ |
78 |
| 1. Dân Do thái : " Dấu chỉ cho muôn dân nước" |
78 |
| 2. "Những điềm thiêng dấu lạ" |
81 |
CHƯƠNG IV MẠC KHẢI CỦA THIÊN CHÚA |
|
| I. MẠC KHẢI |
91 |
| A. Suy tư Mở Đầu |
91 |
| B. Mặc khải và Thẩm mỹ |
94 |
| C. Mạc khải và Khải huyền luận |
96 |
| D. Mạc khải và Aufklarung |
99 |
| E. Mạc khải và các mạc khải |
102 |
| II. MẠC KHẢI TRONG "DEI VERBUM" |
107 |
| A. Mạc khải như cuộc gặp gỡ giữa Thiên Chúa và con người |
107 |
| B. Mạc khải như lịch sử trao gởi ơn cứu rỗi của Chúa |
110 |
| C. Mạc khải như việc tự tỏ lộ chính mình của Thiên Chúa nơi Đức Giê su Kitô |
115 |
| Nội dung |
128 |