| A. Giới thiệu tác phẩm |
3 |
| B. Tựa |
5 |
| C. ĐẠI HIẾN CHƯƠNG. |
|
| I.Quan niệm vĩnh cửu |
6 |
| II. Tiếng gọi từ Núi Thánh |
7 |
| 1. Nhân vị lâm nguy |
7 |
| 2. Thiếu trách nhiệm cộng đồng |
8 |
| 3. Đời sống tinh thần trống rỗng |
9 |
| III. Bức họa con người |
10 |
| IV. Tình yêu Thiêu Chúa |
11 |
| V. Hình ảnh đích thực của Thiên Chúa |
13 |
| D. MỐI PHÚC THỨ NHẤT |
|
| I. Chúa Giêsu muốn giải quyết, vấn đề xã hội? |
15 |
| 1. Núi Phúc |
15 |
| 2. Phúc cho kẻ có tinh thần thanh bần |
16 |
| 3. Giàu có không đem lại hạnh phúc |
19 |
| 4. Chỉ là phương tiện |
19 |
| 5. Điểm tựa của tinh thần |
20 |
| II. Công dân Nước Thiên Chúa |
21 |
| 1. Sứ điệp là men bột mạnh |
21 |
| 2. Bản án |
23 |
| 3. Con đường cứu rỗi |
24 |
| 4.Chúa không thiên vị |
25 |
| 5. Công sức riêng |
26 |
| III. Lời hứa táo bạo |
27 |
| 1. Công dân hai thế giới |
28 |
| 2. Nước Thiên Chúa |
29 |
| 3. Hai mối nguy |
31 |
| E. MỐI PHÚC THỨ HAI: |
|
| I. Phúc âm của nhu nhược |
33 |
| 1. Phúc âm có còn hợp thời |
33 |
| 2. Hiền lành |
35 |
| 3. Hiền lành đúng cách |
36 |
| 4. Đâu là phúc thật ? |
37 |
| 5. Gương mẫu dức khoan dung |
37 |
| II. Gương hiền lành của Chúa Giêsu |
39 |
| 1. Biểu tượng công ơn cứu chuộc |
39 |
| 2. Tinh thần hòa giải |
40 |
| 3. Tự chủ |
42 |
| 4. Đấng Hộ Phù |
43 |
| III. Được đất làm gia nghiệp |
45 |
| 1. Sự kiện kỳ quái |
45 |
| 2. Chiếm hữu linh hồn |
46 |
| 3. Chính sách bạo lực |
47 |
| F. MỐI PHÚC THỨ BA: |
|
| I. Trả thù? |
49 |
| 1. Hối phúc nói gì |
49 |
| 2. Đức tin phó thác |
51 |
| 3. Giải thích |
52 |
| a. Sức mạnh phá hoại |
52 |
| b. Chốn lưu đầy |
54 |
| c. Xung đột nội tâm |
55 |
| II. Trang nghiêm và lạc thú |
57 |
| 1. Ngụy giáo |
57 |
| 2. Chế ngự cuộc sống |
58 |
| 3. Đau khổ triên miên |
61 |
| 4. Niềm ưu tư cao cả |
64 |
| G. MỐI PHÚC THỨ BỐN |
|
| I. Đâu là công chính? |
66 |
| 1. Vết thương không được băng bó |
67 |
| 2. Ai là người công chính |
69 |
| 3. Sự công chính trong nước Chúa |
70 |
| 4. Ưu tư bản thân |
73 |
| II. Nền công chính mới |
74 |
| 1. Mục tiêu của sứ điệp |
74 |
| 2. Khao khát Nước Chúa |
76 |
| 3. Tôn trọng nhân vị |
78 |
| III. Đạt nền công chính |
79 |
| 1. Nhìn |
80 |
| 2. Nghe |
83 |
| 3. Nói |
85 |
| H. MỐI PHỨC THỨ NĂM: |
|
| I. Con cái Chúa và môn đồ ác quy |
87 |
| 2. 1. Cử tọa |
88 |
| 2. Môn đệ |
89 |
| 3. Toàn thể |
90 |
| 4. Luật duy nhất |
91 |
| 5. Thương xót để được xót thương |
92 |
| II. Những hình thức thương xót |
93 |
| 1. Hình thức chân chính |
93 |
| 2. Đâu là công bình? |
95 |
| 3. Ranh giới công bình |
96 |
| 4. Nghị lực |
97 |
| III. Lòng nhân đạo của Con Người |
98 |
| 1. Lòng nhân hậu nhập thể |
98 |
| 2. Thực và giả |
101 |
| 3. Cuộc sống quanh quẩn |
103 |
| I. HÀN GẮN VẾT THƯƠNG XÃ HỘI |
|
| I. Răn bảo kẻ âu có tội |
104 |
| 1. Ưu quyền của tâm linh |
104 |
| 2. Then chốt vấn đề |
105 |
| 3. Thái độ nào? |
106 |
| 4. Đối xử công minh |
109 |
| II. Mở dạy kẻ mê muội |
111 |
| 1. Hạng người bất thức |
112 |
| 2. Vén mây mù |
113 |
| 3. Ánh sáng soi đường |
115 |
| 4. Không ngại núi e sông |
116 |
| III. Lấy lời lành khuyên người |
118 |
| 1. Khôn ngoan xác thịt |
118 |
| 2. Khám phá không ngừng |
119 |
| 3. Chiếm hữu chân lý |
120 |
| 4. Lời khuyên thích hợp |
121 |
| 5. Nhiệm vụ của phụ huynh |
123 |
| 6. Phương thế trợ lực |
124 |
| IV. An ủy kẻ âu lo |
126 |
| 1. Người sầu khổ |
127 |
| 2. Ưu tư trần tục |
128 |
| 3. Nguyên nhân mối ưu tư trần tục |
129 |
| 4. Nghi ngờ |
130 |
| 5. Xa lạ |
133 |
| V. Tha kẻ dể ta - Nhịn kẻ mất lòng ta |
134 |
| 1. Chỉ nói khi cần |
134 |
| 2. Nhẫn nại chịu đựng |
137 |
| 3. Thật lòng tha thứ |
138 |
| VI. Cầu cho kẻ sống và kẻ chết |
140 |
| 1. Vang lừng năm châu |
140 |
| 2. Gương cầu nguyện |
142 |
| 3. Sức mạnh của sự cầu nguyện |
143 |
| 4. Khổ hải |
144 |
| 5. Chuyến núi dời non |
146 |
| 6. Thứ tự cầu nguyen |
147 |
| J. MỐI PHÚC THỨ SÁU: |
|
| I. Giá trị con tim |
148 |
| 1. Mối phúc của con tim |
148 |
| 2. Phục vụ Chúa với tâm hồn thanh khiết |
151 |
| 3. Tuổi trẻ chiến thắng |
152 |
| II. Mối phúc thứ sáu với thời nay |
154 |
| 1. Xây dựng nước Chúa |
154 |
| 2. Tình yêu ích kỷ |
156 |
| 3. Trù định |
159 |
| III. Rối loạn sinh lý |
161 |
| 1. Tiêu chuẩn của lương tâm |
161 |
| 2. Nguyên nhân |
162 |
| 3, Trạng huống đời sống |
163 |
| 4. Nhân loại thời các Tông Đồ |
166 |
| 5. Vững tin Chúa |
168 |
| IV. Sự bó buộc của đức thanh khiết |
170 |
| 1. Phối hợp vật chất với tinh thần |
171 |
| 2. Trật tự |
172 |
| 3. Ưu thế |
172 |
| 4. Cảnh giác |
174 |
| 5. Biện pháp |
176 |
| V. Gia đình: trung tâm phát triển |
179 |
| 1.Môi trường thăng tiến |
179 |
| 2.Giáo dục gia đình |
181 |
| 3. Ba lời khuyên |
182 |
| VI. Chuẩn bị hôn nhân |
186 |
| 1.Cẩn thận |
186 |
| 2.Mối tình đầu |
188 |
| 3.Trách nhiện chung |
190 |
| 4.Tôn trọng 1ẫn nhau |
191 |
| VII.Những người độc thân |
192 |
| 1.Cô đơn |
192 |
| 2.Bi kịch |
193 |
| 3 Định mệnh |
194 |
| 4.Tinh thần hy sinh quảng đại |
196 |
| 5.Nữ hạnh |
197 |
| VIII.Hôn nhân - Độc thân - Chức Linh mục |
199 |
| 1. Nếp sống bị chỉ trích |
199 |
| 2. Bài học của Chúa Giêsu |
200 |
| 3. Bài học của Giáo Hội |
201 |
| 4. Độc thân với sứ mạng |
204 |
| K. MỐI PHÚC THỨ BẨY |
|
| I. Sứ điệp hòa bình |
206 |
| 1. Niềm khát vọng |
206 |
| 2. Giêsu, Đấng kiến tạo hòa bình |
207 |
| 3. Ánh sao đêm |
209 |
| 4. Hòa bình trong phạm vi |
211 |
| II. Muốn hòa bình |
212 |
| 1.Cùng nhau xây dựng |
212 |
| 2.Không phải bất cứ thứ nào |
214 |
| 3.Tiêu chuẩn hòa bình |
215 |
| III. Giáo hội và nền hòa bình |
217 |
| 1. Giáo hội phục vụ hòa bình |
217 |
| 2. Điều kiện hòa bình |
219 |
| 3. Giáo hội với hòa bình thế giới |
220 |
| 4. Công cuộc bang giao của Giáo hội |
221 |
| 5. Phương tiện xây dựng hòa bình |
223 |
| I. MỐI PHÚC THỨ TÁM |
|
| I. Chân lý bị bách hại |
225 |
| 1. Biến cung |
225 |
| 2. Tin để khỏi lãnh án |
227 |
| II. Lương tri bị bóp nghẹt |
230 |
| 1. Nỗi lo âu |
230 |
| 2. Chủ tể lương tri |
231 |
| 3. Danh y |
233 |
| III. Giêsu: Dấu hiệu của mâu thuẫn |
236 |
| 1. Tuyên xưng đức tin |
236 |
| 2. Bản tính siêu phẩm |
237 |
| 3. Danh hiệu Con Thiên Chúa |
239 |
| 4. Yêu nhất - Ghét nhất |
240 |
| 5. Thiên Chúa nhập thể |
241 |