| Phần I |
|
| Nguồn Gốc Và Cuộc Phát Triển Việc Suy Tư Nơi Con Người |
|
| Chương I: Từ Công Nhân Tới Triết Nhân |
8 |
| I.Con người trên dòng lịch sử vũ trụ theo giả thuyết tiến hoá |
8 |
| 1/Trình bày giả thuyết tiến hoá |
9 |
| 2/ Giá trị thuyết tiến hoá |
15 |
| II. Rạng đông và những bước tiến chậm chạm của việc suy tư nơi con người |
18 |
| 1/ Người tiền sử đã biết sáng chế dụng cụ |
18 |
| 2/Người tiền sử đã biết lý luận như thế nào |
19 |
| 3/Đời sống xã hội |
20 |
| 4/Khiếu nghệ thuật của người tiền sử |
21 |
| Chương II: Quá Trình Suy Tư Nơi Con Người |
23 |
| I, Việc suy tư theo đà tiến triển tâm sinh lý |
23 |
| 1/ Nơi trẻ nhỏ |
23 |
| 2/ Nơi người lớn |
24 |
| 3/ Nơi nhà bác học |
25 |
| 4/ Nơi nhà triết học |
25 |
| II. Điều Kiện Và Động Lực Của Việc Suy Tư |
25 |
| 1/ Mấy điều kiện cần thiết |
26 |
| 2/Một số động lực cơ bản thúc đẩy việc suy tư |
27 |
| Chương III: Suy Tư Triết Học Theo Dòng Lịch Sử Hay Là Đãn Vào Triết Sử. |
31 |
| I. Đối tượng và phương pháp triết sử |
31 |
| 1/ Đối tượng triết sử |
31 |
| 2/ Phương pháp triết sử |
32 |
| II. Triết Đông, Triết Tây |
33 |
| 1/ Nội Dung danh từ Đông, Tây |
33 |
| 2/ Quan Hệ Triết Đông, Triết Tây |
35 |
| III. Lợi Ích của Triết Sử |
39 |
| 1/ Lợi ích tổng quát |
39 |
| 2/ Một số lợi ích riêng cho dự bị thần học |
39 |
| Phần II |
|
| Suy Tư Triết Học Ở Đông Phương |
|
| Tiết 1 |
|
| Suy Tư Triết Học Ở ĐẤn Độ |
|
| Chương IV: Dẫn Vào Triết Học Ấn Độ |
42 |
| I. Nhận Xét Chung |
43 |
| 1/Địa Lý Ấn Độ |
43 |
| 2/Đặc tính tư tưởng Ấn Độ |
43 |
| II. Kinh diễn triết học Ấn Độ |
45 |
| 1/ Kinh Veda |
46 |
| 2/ Kinh Upanishads |
48 |
| 3/ Kinh Bagavad Gita |
51 |
| 4/ Kinh Tripitaka |
53 |
| III. Quá Trình Tổng Quát Triết Sử Ấn Độ |
56 |
| 1/ Thời Kỳ Veda |
56 |
| 2/ Thời Kỳ anh hùng ca |
57 |
| 3/ Thời Kỳ Kinh học hay kinh viện |
58 |
| 4/ Thời Kỳ cận đại |
58 |
| Chương V: Quá Trình Tư Tưởng Ấn Giáo |
62 |
| I. Luồng tư tưởng nhất nguyên |
62 |
| 1/ Shankara: nhất nguyên tuyệt đối |
63 |
| 2/Ramanuja Nhất nguyên tương đối |
63 |
| II. Luồng tư tưởng nặng hẳn về tôn giáo |
64 |
| 1/ Ramakhrishna : Triết Lý - tôn giáo hoà đồng |
64 |
| 2/ Swami Vivekananda: tôn giáo đại đồng |
68 |
| III. Triết Học áp dụng |
73 |
| 1/ Rabindranath Tagore : Triết và Thi |
75 |
| 2/Mahatma Gandhi : Triết học và chính trị |
78 |
| 3/ Aurobindo : Triết và Yoga toàn diện |
80 |
| Chương VI: Đức Phật và Phật Giáo |
83 |
| I. Tiểu sử và hoạt động của Phật Tổ |
83 |
| 1/ Phật Ttổ : Ông hoàng Siddharta |
83 |
| 2/ Tăng sĩ Gautama |
86 |
| 3/ Thích ca Mâu Ni trên đường hành đạo |
87 |
| II. Tâm học và thiên học |
88 |
| 1/ Tâm học |
88 |
| 2/ Thiên học |
93 |
| III. Nhân sinh quan Phật Giáo |
97 |
| 2/ Siêu hình học |
105 |
| TIẾT II |
|
| Suy Tư Triết Học Ở Trung Hoa |
|
| Chương VII : Dẫn Vào Triết sử Trung Hoa |
112 |
| I. Một số điều kiện giúp việc suy tư triết học tại Trung Hoa |
112 |
| 1/ Điều kiện Vật Lý: Lưu vực hai con sông |
112 |
| 2/Điều kiện chính trị: nhà chu |
113 |
| 3/ Điều kiện văn hoá: các cuộc tiếp xúc |
113 |
| II. Đặc Tính Triết Học Trung Hoa |
114 |
| 1/ Thiên về thực tiễn, tức Hình-Nhị-Hạ |
115 |
| 2/Thiên về trực giác hơn là suy luận |
116 |
| 3/ Triết học không có tính tôn giáo nhưng hữu thần |
117 |
| III. Quá Trình Tổng Quát Triết Sử Trung Hoa |
117 |
| 1/ Thời đại Tử học |
118 |
| 2/ Thời đại kinh học |
124 |
| Chương VIII: Đức Khổng và Khổng Học |
128 |
| I. Mấy dòng lịch sử về Khổng Học |
128 |
| 1/ Tiểu sử Khổng Tử |
128 |
| 2/ Kinh điển Nho Gia |
130 |
| Ii. Nhân sinh quan: dương thành nhân |
134 |
| 1/ Tu thân |
134 |
| 2/ Xử thế |
141 |
| III. Tâm Dưỡng Thành Đạo |
145 |
| 1/Con đường tiến vào tâm linh |
145 |
| 2/ Đắc đạo tâm linh |
148 |
| IV. Dịch Lý: Âm Dương |
150 |
| 1/ Nguyên tắc của dịch lý |
151 |
| 2/ Cái thế chung hay là bản tính sâu xa của vạn vật |
154 |
| V. Thượng đế không học |
157 |
| 1/ Ngôi vị tính của thượng đế trong khổng giáo |
157 |
| 2/ Nho giáo : nhân bản thuyết hữu thần |
161 |
| Chương IX: Đạo Giáo : Lão Trang |
166 |
| I. Sử lược đạo giáo Lão, Trang |
166 |
| 1/ Đời sống Lão Tử và Trang Tử |
166 |
| 1/ Kinh diễn đạo giáo |
168 |
| II. Vô Vi và nhân sinh học |
169 |
| 1/ Vô vi học ( Tâm học) |
169 |
| 2/ Nhân sinh học |
174 |
| III. Lý học và đạo đức học |
181 |
| 1/ Lý học: Nhị nguyên âm dương |
181 |
| 2/ Đạo đức |
185 |
| Phần III |
|
| Suy Tư Triết Học Ở Tây Phương |
|
| Chương X: Nền Triết Học Tây Phương Ngoài KITô Giáo |
192 |
| I. Rạng Đông Tư Tưởng Triết Học Hy Lạp |
192 |
| 1/ Giải quyết thuần bằng kinh nghiệm giác quan |
193 |
| 2/ Giải quyết bằng lý trí nữa |
194 |
| 3/ Dung hoà hữu thể và biến dịch |
195 |
| II. Thời đại hoàng kim triết sử Hy lạp |
196 |
| 1/Con người là đối tượng triết học |
196 |
| 2/ Vào hẳn thế giới ý tưởng hay linh tượng Platon |
197 |
| 3/ Tột đỉnh triết học hy lạp: Aristole |
199 |
| Thời đại suy thoái Triết học Hy lạp |
204 |
| 1/ Chặng đạo đức học |
204 |
| 2/ chặng huyền học |
207 |
| Chương XI : Nên Triết Học Tây Phương Ki Tô Giáo |
211 |
| I. Thời chuẩn bị : Các giáo phụ nói chung |
211 |
| 1/ Bối cảnh lịch sử |
211 |
| 2/ Công tác giáo phụ trên bình diện triết học |
212 |
| 3/ Riêng về thánh AUGUSTINO |
213 |
| II. Thời Kỳ Kinh Viện Nói Chung |
218 |
| 1/ Kinh viện là gì? |
219 |
| 2/Kinh viện thành hình như thế nào ? |
220 |
| 3/Tột đỉnh của kinh viện |
224 |
| III Tổn hợp Aristole-Kitô Giáo: Thánh Toma |
228 |
| 1/ Bối cảnh Lịch sử của học thuyết Toma |
228 |
| 2/ Thánh Toma Thiên tài tiết và thần học |
233 |
| 3/ Học thuyết Toma |
239 |
| IV. Thời Kỳ Suy thoái Triết học Kitô giáo |
245 |
| 1/ Nguyên nhân suy thoái |
245 |
| 2/ Suy thoái làm sao ? Do ai ? |
246 |
| Chương XII: Nền triết học Tây Phương Cận Đại |
251 |
| I. Nhận xét Chung về Triết học Tây Phương |
251 |
| 1/ Bối cảnh lịch sử |
251 |
| 2/ Một số đặc điểm triết học tây phương cận đại |
253 |
| II. Descartes: ông tổ triết học tây phương cận đại |
256 |
| 1/ Mấy dòng tiểu sử |
256 |
| 2/ Triết Lý |
257 |
| 3/ Nhận xét về triết học Descartes |
262 |
| 4/ Các môn đệ của Descartes |
263 |
| III. Kant : và các loại thuyết duy tâm |
265 |
| 1/ Mấy dòng tiểu sử |
266 |
| 2/ Triết Lý |
267 |
| 3/ Duy tâm, duy lý cực đoan: môn đệ Kant |
274 |
| IV. Auguste Comte và các thuyết duy nghiệm |
276 |
| 1/ Máy dòng tiểu sử |
277 |
| 2/ Triết Lý |
278 |
| 3/ Môn đệ và các trường phái ít nhiều theo A. Comte |
283 |
| Chương XIII: Phục hưng nền Triết Học KiTô Giáo |
290 |
| I. Chuẩn bị cuộc phục hưng |
290 |
| 1/ Phản ứng chống duy vật và duy nghiệm |
290 |
| 2/ Phản ứng chống duy tăm, duy lý |
292 |
| II. Nền triết học Kitô giáo phục hưng : Tân thuyết Toma |
293 |
| 1/ Vài dòng lịch sử về cuộc phục hưng |
293 |
| 2/ Tân thuyết Toma |
295 |
| 3/ Nội dung tân thuyết Toma : 24 luận đề |
296 |
| Tổng Kết : Tìm Định Nghĩa Triết Học |
303 |
| Mục Lục |
307 |