| MỤC LỤC |
|
|
|
| PHẦN I. CUỘC SINH HOẠT TÂM LÝ NÓI CHUNG |
|
|
|
| CHƯƠNG I. ĐỐI TƯỢNG TÂM LÝ HỌC |
|
|
5 |
| I. ĐẶC TÍNH CỦA SỰ KIỆN TÂM LINH |
|
|
5 |
| 1. Tính bất khả giác |
|
|
5 |
| 2. Tính hữu ngã |
|
|
6 |
| 3. Tính liên tục hay tồn tại |
|
|
7 |
| 4. Tính mục đích |
|
|
10 |
| 5. Tính bất định hay linh động |
|
|
11 |
| II. PHÂN LOẠI CÁC SỰ KIỆN TÂM LINH |
|
|
12 |
| 1. Nguyên tắc: phân chứ không tách |
|
|
12 |
| 2. các loại sự kiện tâm linh |
|
|
13 |
| CHƯƠNG II. PHƯƠNG PHÁP TÂM LÝ HỌC |
|
|
17 |
| I. P/P TÂM LÝ HỌC NGÔI THỨ NHẤT: NỘI QUAN |
|
|
17 |
| 1. Nội quan rất cần |
|
|
17 |
| 2. Nhược điểm của phương pháp nội quan |
|
|
19 |
| II. P/P TÂM LÝ HỌC NGÔI THỨ HAI |
|
|
21 |
| 1. Ưu nhược điểm của phương pháp này |
|
|
21 |
| 2. Một số áp dụng |
|
|
21 |
| III. P/P TÂM LÝ HỌC NGÔI THỨ BA |
|
|
29 |
| 1. dựa vào chức năng sinh lý nơi người |
|
|
29 |
| 2. Quan sát thú vật |
|
|
30 |
| CHƯƠNG III. NHỮNG ĐIỀU KIỆN SINH HOẠT TÂM LÝ CON NGƯỜI |
|
|
33 |
| I. ĐIỀU KIỆN VẬT LÝ: TÂM VẬT LÝ HỌC |
|
|
33 |
| 1. Dị biệt giữa sự kiện vật lý - tâm lý |
|
|
33 |
| 2. Ảnh hưởng hỗ tương |
|
|
34 |
| II. ĐIỀU KIỆN SINH HỌC: TÂM SINH HỌC |
|
|
35 |
| 1. Điểm đồng giữa tâm lý và sinh vật |
|
|
35 |
| 2. Điểm dị giữa tâm lý và sinh vật |
|
|
35 |
| 3. Ảnh hưởng hỗ tương |
|
|
36 |
| III. ĐIỀU KIỆN SINH LÝ: TÂM SINH LÝ HỌC |
|
|
37 |
| 1. Dị biệt giữa tâm lý và sinh lý |
|
|
38 |
| 2. Tâm lý ảnh hưởng đến sinh lý |
|
|
41 |
| 3. Sinh lý ảnh hưởng đến tâm lý |
|
|
43 |
| 4. cắt nghĩa mối tương quan tâm sinh lý |
|
|
51 |
| IV. ĐIỀU KIỆN XÃ HỘI: TÂM XÃ HỘI HỌC |
|
|
55 |
| 1. Mối tương quan tâm xã hội |
|
|
55 |
| 2. Cắt nghĩa mối tương quan tâm xã hội |
|
|
62 |
| CHƯƠNG IV. ĐỊNH LUẬT VÀ TRIẾT THUYẾT TRONG TLH |
|
|
67 |
| I. LIỆT KÊ VÀ GIẢI THÍCH ĐỊNH LUẬT |
|
|
67 |
| 1. Định luật sinh học |
|
|
67 |
| 2. Định luật tâm lý hỗn hợp |
|
|
68 |
| 3. Định luật tâm lý thuần túy |
|
|
70 |
| II. GIÁ TRỊ ĐỊNH LUẬT TÂM LÝ |
|
|
71 |
| 1. tất định hay bất định |
|
|
71 |
| 2. Định phẩm hay định lượng |
|
|
71 |
| III. NHỮNG TRIẾT THUYẾT TRONG TLH |
|
|
72 |
| 1. Xét theo phía chủ thể |
|
|
72 |
| 2. Xét theo đối tượng và ảnh hưởng |
|
|
73 |
| PHẦN II: CUỘC SINH HOẠT TRI THỨC |
|
|
75 |
| TIẾT A: TRI THỨC QUA GIÁC QUAN |
|
|
76 |
| CHƯƠNG V: CẢM GIÁC: CUỘC CHUẨN BỊ NHẬN THỨC NGOẠI GIỚI |
|
|
77 |
| I. CẢM GIÁC LÀ MỘT HIỆN TƯỢNG TÂM SINH LÝ |
|
|
77 |
| 1. yếu tố vật lý: kích thích |
|
|
77 |
| 2. Yếu tố sinh lý |
|
|
78 |
| 3. Tương quan giữa sự kiện vật lý và cảm giác |
|
|
79 |
| II. CẢM GIÁC LÀ MỘT TÁC ĐỘNG TÂM LÝ |
|
|
79 |
| 1. Cảm giác là một chức năng tri thức |
|
|
80 |
| 2. Cảm giác: một chức năng liên lạc |
|
|
81 |
| III. PHÂN LOẠI CẢM GIÁC |
|
|
81 |
| 1. Liệt kê |
|
|
82 |
| 2. Cấp bậc |
|
|
82 |
| IV. GIÁ TRỊ CẢM GIÁC |
|
|
83 |
| 1. Chủ trương miệt thị cảm giác |
|
|
83 |
| 2. Chủ trương đề cao |
|
|
83 |
| 3. Phải nghĩ thế nào |
|
|
84 |
| CHƯƠNG VI. TRI GIÁC: Ý THỨC VỀ NGOẠI GIỚI |
|
|
86 |
| I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI |
|
|
86 |
| 1. Định nghĩa |
|
|
86 |
| 2. Phân loại |
|
|
87 |
| II. ĐẶC TÍNH CỦA TRI GIÁC |
|
|
88 |
| 1. Chủ thể hay khách thể tính |
|
|
88 |
| 2. Thụ động hay chủ động tính |
|
|
89 |
| 3. Phong phú hay nghèo nàn |
|
|
89 |
| 4. Phân tích hay tổng hợp |
|
|
90 |
| III. TRI GIÁC: GIẢI THÍCH SỰ VẬT |
|
|
92 |
| 1. Một tri giác là một phán đoán |
|
|
93 |
| 2. Ảo tưởng hay sai tưởng |
|
|
97 |
| IV. TRI GIÁC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG NỘI GIỚI |
|
|
99 |
| 1. Hình ảnh: Tiền tri giác |
|
|
99 |
| 2. Tri giác: dịp nhớ lại |
|
|
99 |
| 3. Tri giác và cuộc sinh hoạt tình cảm |
|
|
100 |
| TIẾT B. TRI GIÁC QUA TƯỞNG TƯỢNG |
|
|
102 |
| CHƯƠNG VII. HÌNH ẢNH VÀ TƯỞNG TƯỢNG |
|
|
103 |
| I ĐỊNH NGHĨA |
|
|
103 |
| 1. Định nghĩa theo quan điểm cổ điển |
|
|
103 |
| 2. Định nghĩa theo quan điểm hiện đại |
|
|
107 |
| II. GIÁ TRỊ CỦA HÌNH ẢNH |
|
|
108 |
| 1. Giá trị nhận thức của hình ảnh |
|
|
108 |
| 2. Giá trị siêu việt của hình ảnh |
|
|
110 |
| CHƯƠNG VIII. HOÀI NIỆM VÀ TƯỞNG TƯỢNG PHỤC HỒI |
|
|
112 |
| I ĐỊNH NGHĨA |
|
|
112 |
| 1. Vấn đề danh từ |
|
|
112 |
| 2. Các quan niệm triết học về ký ức |
|
|
114 |
| 3. So sánh ký ức với động tác tương tự |
|
|
116 |
| II. PHÂN LOẠI KÝ ỨC |
|
|
118 |
| 1. Theo cơ năng |
|
|
118 |
| 2. Theo thời gian |
|
|
120 |
| 3. Theo đối tượng |
|
|
121 |
| 4. Theo phương pháp |
|
|
122 |
| III. CÁC TÁC ĐỘNG CỦA KÝ ỨC |
|
|
123 |
| 1. Ghi nhận hoài niệm |
|
|
123 |
| 2. Khêu gợi hoài niệm |
|
|
125 |
| 3. Nhận ra hoài niệm |
|
|
127 |
| 4. Định chỗ hoài niệm |
|
|
129 |
| CHƯƠNG IX. TƯỞNG TƯỢNG SÁNG TẠO |
|
|
131 |
| I. ĐỊNH NGHĨA |
|
|
131 |
| 1. Danh từ và ý nghĩa |
|
|
131 |
| 2. Động tác sáng tạo |
|
|
132 |
| II. PHÂN LOẠI |
|
|
133 |
| 1. Tưởng tượng sáng tạo thượng đẳng |
|
|
133 |
| 2. Tưởng tượng sáng tạo hạ đẳng |
|
|
136 |
| 3. Tưởng tượng sáng tạo tật bệnh |
|
|
140 |
| CHƯƠNG X. NHỮNG CHUỖI HÌNH ẢNH VÀ LIÊN TƯỞNG |
|
|
143 |
| I. ĐỊNH NGHĨA |
|
|
143 |
| 1. Nhận xét về danh từ |
|
|
143 |
| 2. Định nghĩa và cắt nghĩa |
|
|
144 |
| 3. Liên tưởng với động tác tương tự |
|
|
144 |
| II. PHÂN LOẠI LIÊN TƯỞNG |
|
|
146 |
| 1. Liên tưởng đồng thời |
|
|
146 |
| 2. Liên tưởng gợi ý |
|
|
146 |
| III. ĐỊNH LUẬT CỦA LIÊN TƯỞNG |
|
|
147 |
| 1. Định luật về phía đối tượng |
|
|
147 |
| 2. Định luật về phía chủ thể |
|
|
148 |
| IV. VAI TRÒ CỦA LIÊN TƯỞNG |
|
|
149 |
| 1. Thuyết liên tưởng |
|
|
150 |
| 2. Tầm quan trọng của liên tưởng |
|
|
151 |
| TIẾT C. TRI THỨC QUA TRÍ NĂNG - LÝ TRÍ |
|
|
152 |
| CHƯƠNG XI. Ý TƯỞNG, KHÁI NIỆM VÀ TRỪU TƯỢNG |
|
|
153 |
| I. Ý TƯỞNG VÀ KHÁI NIỆM |
|
|
153 |
| 1. Định nghĩa |
|
|
153 |
| 2. ý tưởng và hình ảnh |
|
|
157 |
| 3. ý tưởng và ngôn ngữ |
|
|
160 |
| II. TRỪU TƯỢNG VÀ TỔNG QUÁT HÓA |
|
|
162 |
| 1. vấn đề nguồn gốc của ý tưởng |
|
|
162 |
| 2. Trừu tượng và tổng quát hóa |
|
|
165 |
| 3. Giá trị của ý tưởng trừu tượng và tổng quát |
|
|
168 |
| CHƯƠNG XII. PHÁN ĐOÁN VÀ SUY LUẬN |
|
|
173 |
| I. PHÁN ĐOÁN LÀ GÌ |
|
|
173 |
| 1. Phán đoán xét theo hai quan điểm |
|
|
173 |
| 2. Quá trình của việc phán đoán |
|
|
174 |
| 3. Tính đặc sắc của động tác phán đoán |
|
|
175 |
| 4. Động tác tin tưởng trong phán đoán |
|
|
178 |
| II. SUY LUẬN |
|
|
182 |
| 1. Tổng luận về lý trí |
|
|
182 |
| 2. Đại cương về suy luận |
|
|
184 |
| CHƯƠNG XIII. CHÚ Ý |
|
|
200 |
| I. ĐỊNH NGHĨA |
|
|
200 |
| 1. cắt nghĩa |
|
|
200 |
| 2. Những yếu tố phức tạp của tác động chú ý |
|
|
201 |
| II. PHÂN LOẠI |
|
|
204 |
| 1. Phân loại chú ý cách chung |
|
|
204 |
| 2. Nói riêng chú ý cố ý |
|
|
206 |
| III. VAI TRÒ CỦA CHÚ Ý |
|
|
207 |
| 1. Trong sinh hoạt tri thức |
|
|
208 |
| 2. Chi tiết về vài loại chú ý |
|
|
208 |
| IV. HIỆU QUẢ CHÚ Ý |
|
|
209 |
| 1. Hiệu quả sinh lý |
|
|
209 |
| 2. Hiệu quả tâm lý |
|
|
210 |
| CHƯƠNG XIV. KÝ HIỆU VÀ NGÔN NGỮ |
|
|
212 |
| I. KÝ HIỆU |
|
|
212 |
| 1. Ký hiệu chất thế trong TLH: cảm xúc |
|
|
212 |
| 2. Ký hiệu có ý nghĩa |
|
|
215 |
| 3. Giá trị của ký hiệu |
|
|
217 |
| II. NGÔN NGỮ |
|
|
218 |
| 1. Nguồn gốc ngôn ngữ |
|
|
219 |
| 2. Phân loại |
|
|
223 |
| 3. Giá trị |
|
|
226 |
| CHƯƠNG XV. Ý THỨC - TIỀN THỨC - VÔ THỨC |
|
|
232 |
| I. DANH TỪ VÀ ĐỊNH NGHĨA |
|
|
232 |
| 1. ý thức là gì |
|
|
232 |
| 2. Ý thức chủ thể |
|
|
233 |
| 3. Ý thức đối tượng |
|
|
234 |
| II. QUAN NIỆM VỀ VIỆC PHÂN KHU BẢN NGÃ |
|
|
234 |
| 1. Quan niệm cổ điển |
|
|
234 |
| 2. Quan niệm mới |
|
|
237 |
| III. CÕI TIỀM THỨC - VÔ THỨC - SIÊU Ý THỨC |
|
|
239 |
| 1. Định nghĩa |
|
|
239 |
| 2. Chứng minh có tiềm thức, vô thức |
|
|
241 |
| PHẦN III. SINH HOẠT HOẠT ĐỘNG VÀ TÌNH CẢM |
|
|
244 |
| CHƯƠNG XVI. NHỮNG ĐỘNG LỰC TÂM LÝ NÓI CHUNG CÁC KHUYNH HƯỚNG |
|
|
245 |
| I. KHUYNH HƯỚNG LÀ GÌ |
|
|
245 |
| 1. Những yếu tố cấu thành khuynh hướng |
|
|
245 |
| 2. Những đặc tính của khuynh hướng |
|
|
247 |
| 3. Khuynh hướng và hiện tượng tương tự |
|
|
249 |
| II. LIỆT KÊ KHUYNH HƯỚNG |
|
|
251 |
| 1. khuynh hướng vị kỷ |
|
|
252 |
| 2. Khuynh hướng vị tha |
|
|
252 |
| 3. Khuynh hướng lý tưởng |
|
|
253 |
| 4. Đi tìm khuynh hướng căn bản nhất |
|
|
254 |
| CHƯƠNG XVII. ĐỘNG LỰC VÔ THỨC: BẢN NĂNG |
|
|
261 |
| I ĐỊNH NGHĨA |
|
|
261 |
| 1. Những yếu tố tiền bản năng |
|
|
261 |
| 2. về chính bản năng nơi con người |
|
|
263 |
| 3. Bản năng và ý chí |
|
|
265 |
| II. NGUỒN GỐC BẢN NĂNG |
|
|
267 |
| 1. Trình bày thuyết đắc thủ |
|
|
267 |
| 2. Phê bình thuyết đắc thủ |
|
|
268 |
| III. BẢN TÍNH NƠI SINH HOẠT TÂM LÝ |
|
|
270 |
| 1. Bản năng tính nơi đời sống tri thức |
|
|
270 |
| 2. Bản năng tính nơi đời sống hoạt động |
|
|
271 |
| 3. Bản năng tính cắt nghĩa nhiều hoạt động thông thường |
|
|
271 |
| 4. Bản năng tính cắt nghĩa hoạt động bất thường |
|
|
272 |
| CHƯƠNG XVIII. ĐỘNG LỰC CÓ Ý THỨC: Ý CHÍ |
|
|
274 |
| I. TÍNH ĐẶC SẮC CỦA Ý CHÍ |
|
|
274 |
| 1. Những thuyết phủ nhận ý chí |
|
|
274 |
| 2. Quyết nhận đặc sắc tính của ý chí |
|
|
276 |
| II. HÀNH VI Ý CHÍ |
|
|
277 |
| 1. Phân tích một hành vi ý chí |
|
|
277 |
| 2. Hành vi ý chí xét theo cường độ |
|
|
280 |
| III. Ý CHÍ TỰ DO |
|
|
281 |
| 1. Minh chứng có tự do |
|
|
281 |
| 2. Phê bình thuyết phản tự do |
|
|
284 |
| CHƯƠNG XIX. ĐỘNG LỰC DO Ý CHÍ TẠO RA: TẬP QUÁN |
|
|
287 |
| I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI |
|
|
287 |
| 1. Định nghĩa |
|
|
287 |
| 2. Phân loại |
|
|
288 |
| II. TẬP QUÁN THÀNH HÌNH VÀ MẤT |
|
|
290 |
| 1. Dữ kiện sinh lý học |
|
|
290 |
| 2. Dữ kiện sinh học |
|
|
290 |
| 3. Dữ kiện tâm lý học |
|
|
291 |
| 4. Mất thói quen |
|
|
292 |
| III. HIỆU QUẢ - GIÁ TRỊ TẬP QUÁN |
|
|
292 |
| 1. Hiệu quả tập quán |
|
|
292 |
| 2. Giá trị tập quán |
|
|
294 |
| CHƯƠNG XX. CUỘC SINH HOẠT TÌNH CẢM |
|
|
296 |
| I. ĐỊNH NGHĨA |
|
|
296 |
| 1. Định nghĩa |
|
|
296 |
| 2. Phân loại |
|
|
296 |
| 3. bản tính và nguyên do khoái lạc đau khổ |
|
|
298 |
| 4. Cứu cánh của khoái lạc, đau khổ |
|
|
302 |
| II. ĐAM MÊ |
|
|
304 |
| 1. Định nghĩa và phân loại |
|
|
304 |
| 2. Đam mê thành hình |
|
|
305 |
| 3. Hậu quả và giá trị của đam mê |
|
|
306 |
| III. CẢM XÚC |
|
|
307 |
| 1. Định nghĩa |
|
|
307 |
| 2. Cắt nghĩa |
|
|
308 |
| 3. Phân loại |
|
|
310 |
PHẦN IV. CHỦ THỂ SINH HOẠT TÂM LÝ (HAY LÀ: TÂM LÝ HỌC SIÊU HÌNH) |
|
|
312 |
CHƯƠNG XXI. NHẬN RA TỔNG THỂ CÁC SỰ KIỆN TÂM LINH (HAY LÀ BẢN NGÃ TÂM LÝ) |
|
|
313 |
| I. QUÁ TRÌNH NHẬN RA BẢN NGÃ TÂM LÝ |
|
|
313 |
| 1. Giai đoạn thứ 1: bất phân biệt |
|
|
313 |
| 2. Giai đoạn thứ 2 |
|
|
314 |
| II. NHẬN RA NỘI DUNG BẢN NGÃ TÂM LÝ |
|
|
314 |
| 1. tác động bình thường |
|
|
314 |
| 2. tác động nhận ra bản ngã lúc bệnh |
|
|
315 |
| III. NHẬN RA CÁ TÍNH TÂM LÝ - TÂM TÌNH |
|
|
317 |
| 1. Định nghĩa |
|
|
317 |
| 2. Việc tổ hợp các yếu tố của tính tình |
|
|
318 |
| 3. Tính tình tiến triển thế nào |
|
|
319 |
| 4. Nguyên tắc phân biệt tính tình |
|
|
319 |
| 5. Xếp hạng tính tình |
|
|
320 |
| CHƯƠNG XXII. ĐI SÂU VÀO BẢN TÍNH CỦA TÂM HỒN HAY LÀ BÃN NGÃ SIÊU HÌNH HỌC |
|
|
236 |
| I. TÍNH BẢN THỂ CỦA TÂM HỒN |
|
|
326 |
| 1. Hiện tượng thuyết |
|
|
326 |
| 2. Bản thể thuyết quá trớn |
|
|
328 |
| 3. Quan niệm cổ điển của quân bình |
|
|
329 |
| II. TÍNH ĐƠN GIẢN CỦA TÂM HỒN |
|
|
331 |
| 1. Minh chứng đơn giản tính của hồn |
|
|
331 |
| 2. Vấn đề tài năng của tâm hồn |
|
|
335 |
| III. TÍNH TINH THẦN CỦA HỒN |
|
|
340 |
| 1. Quan niệm về tinh thần tính |
|
|
340 |
| 2. Minh chứng tinh thần tính của hồn |
|
|
343 |
| IV. VẤN ĐỀ HỒN NHẬP THỂ |
|
|
347 |
| 1. mấy dòng lịch sử về hồn nhập thể |
|
|
347 |
| 2. Giải quyết hợp lý hơn cả: chất - mô |
|
|
349 |
| CHƯƠNG XXIII. NGUỒN GỐC TÂM HỒN CỦA CON NGƯỜI |
|
|
352 |
| I. NGUỒN GỐC LINH HỒN THỨ NHẤT |
|
|
352 |
| 1. Giải đáp tiến hóa |
|
|
352 |
| 2. Giải đáp sáng tạo |
|
|
353 |
| II. NGUỒN GỐC LINH HỒN QUA CÁC THỜI ĐẠI |
|
|
356 |
| 1. Sinh hồn thuyết |
|
|
356 |
| 2. Tạo hồn thuyết |
|
|
357 |
| CHƯƠNG XXIV. CỨU CÁNH TÂM HỒN CON NGƯỜI |
|
|
360 |
| I. ĐI TÌM CỨU CÁNH TÂM HỒN CON NGƯỜI |
|
|
360 |
| 1. Theo đường tiến hóa lạc quan |
|
|
360 |
| 2. theo đường hiện sinh bi đát |
|
|
364 |
| II. CUỘC SỐNG TINH THẦN Ở THẾ GIỚI BÊN KIA |
|
|
367 |
| 1. Hồn linh thiêng bất tử |
|
|
367 |
| 2. Thân phận của ly hồn |
|
|
370 |
| TỔNG KẾT |
|
|
374 |