| Chương I: Xác định đối tượng của hữu thể học |
|
|
6 |
| I. Hữu thể là một huyền nhiệm |
|
|
6 |
| 1. Hai Khía cạnh của một truy vấn |
|
|
7 |
| 2. hai phương pháp tìm hiểu |
|
|
7 |
| II. Hữu thể là gì? |
|
|
8 |
| 1. Dữ kiện do kinh nghiệm |
|
|
9 |
| 2. Hữu thể được trừu tượng từ những dữ kiện trên |
|
|
10 |
| 3. Những đặc tính siêu phạm trù của hữu thể |
|
|
16 |
| 4. Những nguyên lý tối sơ của lý trí rút từ hữu thể |
|
|
22 |
| Chương II: Hữu thể được tổ hợp nơi các vật thụ tạo |
|
|
29 |
| I.Ccác loại tổ hợp |
|
|
30 |
| 1. Tổ hợp, có sự hợp nhất không chủ yếu |
|
|
31 |
| 2. Tổ hợp, có sự hợp nhất chủ yếu |
|
|
32 |
| II. Dấu chỉ có tổ hợp siêu hình học |
|
|
32 |
| 1. Dấu chỉ 1: các vật chuyển dịch |
|
|
35 |
| 2. Dấu chỉ 2: các vất có rất nhiều và khác nhau |
|
|
36 |
| III. Tiềm thể/hiện thể: mâu thuẫn của mọi tổ hợp siêu hình học |
|
|
36 |
| 1. Một vài nhận xét tiên quyết |
|
|
38 |
| 2. Tiềm thể |
|
|
40 |
| 3. Hiện thể |
|
|
43 |
| 4. Tương quan tiềm thể/hiện thể |
|
|
46 |
| Chương III: Tổ hợp yếu tính /hiện hữu trong phạm vi hữu thể |
|
|
46 |
| I. Yếu tính với vai trò tiềm thể |
|
|
46 |
| 1. Yếu tính là gì? |
|
|
46 |
| 2. Yếu tính có mấy thứ? |
|
|
49 |
| 3. Có thể biết được những yếu tính không? |
|
|
50 |
| 4. Những đặc điểm của yếu tính |
|
|
52 |
| II. Hiện hữu với vai trò hiện thể |
|
|
56 |
| 1. Hiện hữu là gì? |
|
|
56 |
| 2. Hiện hữu, có mấy thứ? |
|
|
57 |
| III. Tương quan yếu tính/hiện hữu |
|
|
58 |
| 1. Tương quan có tính tiềm thể và hiện thể |
|
|
58 |
| 2. Yếu tính và hiện hữu thực sự phân biệt nhau |
|
|
58 |
| IV. Mấy dòng về triết học hiện sinh |
|
|
61 |
| 1. Mấy điểm khác nhau |
|
|
62 |
| 2. Một vài nhận xét phê bình |
|
|
64 |
| Chương IV: Tổ hợp bản thể / tùy thể trong phạm vi hành động |
|
|
68 |
| I. Bản thể với vai trò tiềm thể |
|
|
68 |
| 1. bản thể là gì? |
|
|
69 |
| 2. Thực có bản thể không? |
|
|
71 |
| 3. Bản thể có mấy loại/ |
|
|
73 |
| 4. Bản thể được cá thể hóa làm sao? |
|
|
75 |
| 5. Bản thể được cá thể hóa rồi hiện hữu làm sao? |
|
|
77 |
| II. Tùy thể với vai trò hiện thể |
|
|
82 |
| 1. Tổng luận về tùy thể |
|
|
82 |
| 2. Tùy thể "lượng" và các tùy thể theo "lượng" |
|
|
86 |
| 3. Tùy thể "phẩm" và các tùy thể theo "phẩm" |
|
|
90 |
| 4. Tùy thể quan hệ là gì? |
|
|
92 |
| Chương V: Về nguyên nhân nói chung |
|
|
97 |
| I. Nguyên nhân là gì? |
|
|
97 |
| 1. Một thí dụ cụ thể |
|
|
97 |
| 2. Định nghĩa và giải thích |
|
|
98 |
| 3. Những gì chưa phải là nguyên nhân |
|
|
99 |
| II. Phân loại nguyên nhân |
|
|
101 |
| 1. Chỉ có 4 nguyên nhân không hơn không kém |
|
|
101 |
| 2. Các á nguyên nhân đều giản lược vào 4 nguyên nhân nói trên |
|
|
101 |
| III. So sánh các nguyên nhân |
|
|
103 |
| 1. So sánh chúng với hiệu quả |
|
|
103 |
| 2. So sánh nguyên nhân với nguyên nhân |
|
|
103 |
| Chương VI: Nội nguyên nhân: chất thể và mô thức |
|
|
107 |
| I. Chúng có thực và phân biệt với nhau |
|
|
107 |
| 1. Chúng có thực |
|
|
107 |
| 2. Chúng có thực và phân biệt với nhau |
|
|
107 |
| II. Chúng có là những nguyên nhân đích thực không? |
|
|
108 |
| III. Cách làm nguyên nhân của chất thể mô thức |
|
|
108 |
| 1.Có nhiều cách không làm nên 1 vật tổ hợp |
|
|
108 |
| 2. Cách duy nhất ắt có và đủ |
|
|
109 |
| Chương VII: Ngoại nguyên nhân tác thành |
|
|
110 |
| I. Nguyên nhân tác thành là gì? |
|
|
110 |
| 1. Định nghĩa và cắt nghĩa |
|
|
110 |
| 2. Có bao nhiêu loại nguyên nhân tác thành |
|
|
111 |
| 3. Nguyên lý nhân quả và những công thức của nó |
|
|
114 |
| II. Có các nguyên nhân tác thành không? |
|
|
119 |
| 1. Những câu trả lời phủ định |
|
|
120 |
| 2. Câu trả lời khẳng định: có nguyên nhân tác thành |
|
|
122 |
| Chương VIII: Ngoại nguyên nhân mục đích |
|
|
126 |
| I. Nguyên nhân mục đích là gì? |
|
|
126 |
| 1. Định nghĩa và cắt nghĩa |
|
|
126 |
| 2. Nguyên lý mục đích |
|
|
130 |
| II. Có các nguyên nhân mục đích không? |
|
|
131 |
| 1. Những câu trả lời phủ định |
|
|
132 |
| 2. Câu trả lời khẳng định: có nguyên nhân mục đích |
|
|
135 |
| Chương IX: Về chính Hữu thể tuyệt đối |
|
|
139 |
| I. Quan niệm về Hữu thể tuyệt đối |
|
|
139 |
| 1. Những quan niệm mâu thuẫn về tuyệt đối thể |
|
|
140 |
| 2. Quan niệm hợp lý và đúng về tuyệt đối thể |
|
|
142 |
| II. Từ ngữ diễn đạt Hữu thể tuyệt đối |
|
|
146 |
| 1. Từ ngữ tôn giáo |
|
|
146 |
| 2. Từ ngữ có tính triết học |
|
|
148 |
| Chương X: Đi tìm Hữu Thể tuyệt đối |
|
|
152 |
| I. Đường tìm Hữu Thể tuyệt đối |
|
|
152 |
| 1. Con đường thái quá |
|
|
152 |
| 2. Con đường bất cập |
|
|
153 |
| 3. Con đường chiết trung |
|
|
156 |
| II. Những cố gắng tìm Hữu thể tuyệt đối |
|
|
160 |
| 1. Những cố gắng với phương pháp tiên thiên |
|
|
160 |
| 2. Những cố gắng với phương pháp hậu thiên |
|
|
162 |
| Chương XI: Những cố gắng tìm Hữu thể tuyệt đối do thánh Thomas |
|
|
166 |
| I. Vài nhận xét chung |
|
|
166 |
| 1. Quan điểm lịch sử |
|
|
166 |
| 2. Quan điểm giá trị |
|
|
167 |
| II. Dựa vào nguyên nhân tác thành |
|
|
170 |
| 1. Theo quan điểm động |
|
|
170 |
| 2. Theo quan điểm tĩnh |
|
|
173 |
| III. Dựa vào nguyên nhân mục đích |
|
|
175 |
| 1. Trình bày chugnws lý chung |
|
|
176 |
| 2. Áp dụng chứng lý chung |
|
|
177 |
| Tổng kết: Hữu thể học, chóp đỉnh suy tư triết học |
|
|
182 |
| Mục lục |
|
|
184 |
| Chung kết cho toàn bộ cuốn "Dự bị thần học" |
|
|
190 |