| LỜI GIỚI THIỆU |
7 |
| Chương I: Người Arya đến Ấn độ và tôn giáo Rig-Veda |
13 |
| Những Dân tộc ở trước nhất tại Ấn độ |
21 |
| Người Arya xâm chiếm Ngũ Hà |
25 |
| Tôn giáo Rig - Veda |
29 |
| Tư tưởng triết học buổi khai thuỷ |
39 |
| Chương II: Xã hội nông thôn với Bà-la-môn giáo |
|
| Xã hội nông thôn và đặc tính giai cấp |
51 |
| Biên soạn Thánh kinh Veda |
54 |
| Tư tưởng triết học trong bộ Aharva- Vec's |
59 |
| Tư tưởng triết học trong các Thánh kinh sắp xếp vào loại tế nghi nghư Brahmana |
63 |
| Tư tưởng triết học trong khoa "Upanisad" |
7 |
| Biên soạn Thánh kinh Veda |
94 |
| Triết lý Phật giáo |
99 |
| Thuyết thực tiển |
110 |
| Chương III: Đô thị phát triển song song với Tân -trào tự do tư tưởng |
|
| Đô thị phát triển |
123 |
| Phái Duy vật khoái lạc phát Ajita |
129 |
| Thuyết bảy đại của phái Pakudha |
132 |
| Thuyết phủ nhân đạo đức của Paruna |
134 |
| Gosala với luật định mệnh và tôn giáo Ajivika |
135 |
| Thuyết hoài nghi của Sanjava |
138 |
| Bước đầu của tôn giáo Jaina |
140 |
| Chương IV: Trở thành quốc gia thống nhất và biến cải trong các ngành tôn giáo |
|
| Triều đại Maurya với sự nghiệp thống nhất Ấn độ |
157 |
| Chủ nghĩa quốc gia của Kautilyam |
161 |
| Phật giáo phổ cập đến đại chúng |
168 |
| Phật giáo phân hoá |
174 |
| Sự phân ngành trong Kỳ-na-giáo |
179 |
| Chỉnh lý giáo điều học vấn của Bà-la-môn giáo |
185 |
| Ấn độ giáo ra đời |
184 |
| Khoa Upanisad về Trung Kỳ |
189 |
| Quy định Văn pháp |
194 |
| Chương V: Nền thống nhất quốc gia bị tan vỡ và tình trạng biến thiên của các ngành tôn giáo |
| Nền thống nhất quốc gia bị tan vỡ và sự xâm nhập của ngoại nhân |
203 |
| Các tông phái Phật giáo |
210 |
| Kỳ na giáo phổ cập đến đại chúng |
222 |
| Khoa Upanisad về hậu kỳ |
224 |
| Tư tưởng triết học trong bộ sử thi Mahabhatara |
226 |
| Giáo thuyết Tín Ái trong thơ Bhagavad Gita |
229 |
| Chương VI: Tư tưởng mới dười thời đế quốc Kushana |
|
| Tiết thứ nhất: Xu hướng của thời đại |
|
| Thời đại đế quốc Kushana |
239 |
| Lý luận mới về quan niệm quốc gia |
244 |
| Tiết thứ hai: Tình trạng Phật giáo |
|
| Uy thế của các bộ phái Phật giáo trong quảng đại nhân dân |
248 |
| Đại thừa giáo xuất hiện |
254 |
| Long-thọ và lập trường trung quân |
275 |
| Chương VII: Các môn phái triết học dưới thời đại quốc gia tập quyền |
|
| Vài nét tổng quát: Quốc gia tập quyền dưới triều đại Gupta |
287 |
| Tiết thứ nhất: Những ngành triết học Bà-la-môn chính thống |
|
| Triết thuyết cổ Sankiya |
292 |
| Phái đạo học Yoga |
299 |
| Học phái Mimmamsa |
304 |
| Học phái Vaiseika |
308 |
| Học phái Nyaya |
315 |
| Học phái Vedanta |
320 |
| Siêu hình học về ngôn ngữ |
326 |
| Phần kết cuộc của sử thi Mahabharata với bộ thánh kinh Purana |
330 |
| Tiết thứ hai:Phật giáo |
|
| Những tông phái bảo thủ giáo lý truyền thống |
333 |
| Hệ thống hoá triết thuyết Đại Thừa |
336 |
| Tiết thứ ba: Jaina giáo |
345 |
| Công cuộc hệ thống hoá giáo điều Jaina |
349 |
| Chương VIII: Tình trạng phát triển học phái dưới thời đại các Vương triều bị phân hoá |
|
| Vài nét tổng quát: Các vương triều bị phân hoá |
375 |
| khuynh hướng tư tưởng các học phái |
361 |
| Phát triển của triết lý Vadenta |
366 |
| Các phái Siva giáo |
380 |
| Tiết thứ hai: Phật giáo |
|
| Công cuộc kế tục phát huy triết học |
390 |
| Mật giáo |
397 |
| Kỳ chuyền hoán cuối cùng của Phật giáo |
402 |
| Chương IX: Hồi giáo xâm nhập và biến dạng tư tưởng |
|
| Vài nét tổng quát: Hồi giáo xâm nhập |
400 |
| Tiết thứ nhất: Biến dạng các triết thuyết |
|
| Biến dạng triết thuyết theo tôn giáo ở cuối thời Trung Cổ |
415 |
| Thuyết hạn chế bất nhị của Ramaniuja |
421 |
| Thuyết đa nguyên thực tại luận của Madva |
424 |
| Thuyết bất nhất bất dị của Nimbarka |
427 |
| Học phái Limga Yata |
429 |
| Hồi giáo biến chuyển thành lai Ấn độ |
431 |
| Tiết thứ hai:Triển hướng tư tưởng ở Cận đại |
|
| Tư tưởng Duy vật |
433 |
| Ramananda đả kích chế độ giai cấp |
435 |
| Chủ trương hợp lý hoá tôn giáo của Kabir |
437 |
| Một ngành trong Ấn độ giáo bị thế tục hoá |
442 |
| Tôn giáo ca ngợi tình yêu nam nữ |
444 |
| Công cuộc vận động tính kính thánh thần và tích cực tham gia.. |
446 |
| Vận động dân chúng trở lại cổ phông của Dân tộc |
450 |
| Siku giáo |
452 |
| Chương X: Chuyển hướng tư tưởng vì áp bức của chủ nghĩa đế quốc tư bản |
|
| Giao thiệp chính trị với Tây Phương ở Cận đại |
459 |
| Chuyển hướng về ý thức xã hội của các ngành tôngiaó |
461 |
| M.K. Gandhi |
466 |
| R. Tagore |
468 |
| Lĩnh vực mới của Triết học |
470 |
| Sách tham khảo |
473 |
| Mục lục |
477 |