| Lịch Sử Triết Học Ấn Độ - Kinh Văn Của Các Trường Phái Triết Học Ấn Độ | |
| Tác giả: | Doãn Chính, Vũ Quang Hà, Châu Văn Ninh, Nguyễn Anh Thường |
| Ký hiệu tác giả: |
CHNT |
| DDC: | 181.4 - Triết Học Ấn Độ |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 4 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| LỜI NHÀ XUẤT BẢN | 5 |
| Phần thứ nhất | |
| TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ TRONG THỜI KỲ ANH HÙNG CA | 9 |
| I. Bhagavad - Gita | 13 |
| II. Luật Manu | 126 |
| III. Artha - Sastra của Kautilya | 169 |
| Phần thứ hai | |
| TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ TRONG THỜI KỲ PHẬT GIÁO, BÀLAMÔN GIÁO | 229 |
| CÁC HỆ THỐNG TRIẾT HỌC KHÔNG CHÍNH THỐNG | |
| I. Trường phái triết học Càrvàka | 231 |
| II. Trường phái triết học Jaina | 268 |
| III. Phật giáo | 298 |
| CÁC HỆ THỐNG TRIẾT HỌC CHÍNH THỐNG | |
| IV. Trường phái triết học Nyaya | 431 |
| V. Trường phái triết học Vaisésika | 464 |
| VI. Trường phái triết học Samkhya | 515 |
| VII. Trường phái triết học Yoga | 539 |
| VIII. Trường phái triết học Pùrva Mimànsà | 567 |
| IX. Trường phái triết học Vedanta | 587 |
| TỪ VỰNG | 605 |
| TÀI LIỆU THAM KHẢO VÀ BIÊN DỊCH CHỦ YẾU | 623 |
