| Tựa |
vii |
| Bảng tên tắt - Cách phát âm tiếng Phạn (Sanskrit) |
ix |
| Lời mở đầu |
17 |
| |
|
| CHƯƠNG THỨ NHẤT |
|
| Văn minh tiền Vêđa và sự xâm nhập của văn hoá Aryan |
31 |
| Văn minh ở lưu vực sông Indus |
32 |
| Những yếu tố văn hoá Dravidien |
35 |
| Văn hoá Aryan du nhập |
38 |
| Hệ thống đẳng cấp cùng cơ sở triết lý của nó trong xã hội Ấn Độ |
40 |
| CHƯƠNG THỨ HAI |
|
| Thánh kinh Vêđa |
51 |
| Nguồn gốc thiêng liêng và lịch sử - Sự cấu tạo của bốn bộ Vêđa |
52 |
| Tôn giáo Vêđa đa thần hay nhất thần? |
57 |
| Thần thoại học Vêđa |
66 |
| Tam linh vị trong Vêđa : Agni, Vayu, Syrya |
69 |
| Thần thoại Ấn Độ và thần thoại Hi Lạp |
73 |
| CHƯƠNG THỨ BA |
|
Ba Ngôi tối linh - Lai lịch, vai trò và sự liên hệ giữa Ba Ngôi (tri-murti) trong Ấn Độ giáo sau thời kỳ Vêđa |
77 |
| Thần Sáng tạo Brahma |
79 |
| Thần Huỷ diệt Shiva |
86 |
| Thần Bảo tồn Vishnu |
93 |
| CHƯƠNG THỨ TƯ |
|
| Upanishad (Áo nghĩa thư) |
101 |
| Nguồn gốc, ý nghĩa và cấu tạo |
102 |
Đặc tính của triết học Upanishad : Tri thức tuyệt đối, đời sống tâm linh, pháp môn giải thoát bằng tri thức và hành động |
107 |
| Địa vị và giá trị của Upanishad |
115 |
| CHƯƠNG THỨ NĂM |
|
| Upanishad (tiếp theo) |
119 |
| Thượng trí và hạ trí |
119 |
| Thực chất và sự đồng nhất Brahman-Atman |
122 |
| Brahman là gì? |
123 |
| Thực chất của Atman |
131 |
| Vấn đề giải thoát : luân hồi và nghiệp báo |
137 |
| Thực trạng của giải thoát |
139 |
| CHƯƠNG THỨ SÁU |
|
| Anh hùng ca Ramayana và Mahabharata |
145 |
| Ramayana : nguồn tài liệu xã hội và dân tộc tính Ấn Độ |
147 |
| Lược truyện và ý nghĩa |
149 |
| Giá trị nghệ thuật và bài học đạo đức |
154 |
| Mahabharata |
157 |
| Lược truyện và ý nghĩa |
159 |
| Giá trị nội dung và nghệ thuật |
164 |
| CHƯƠNG THỨ BẢY |
|
| Triết lý toàn diện trong Bhagavad-Gita |
167 |
| Lược truyện |
168 |
| Ý nghĩa và giá trị |
169 |
| Lai lịch tác phẩm |
174 |
| Nội dung bài học Gita |
176 |
| Vấn đề thực tại |
177 |
Những nẻo đường giải thoát : Con đường Tri thức (Jhana-marga), con đường Sùng tín (Bhakti-marga), và con đường Hành động (Karma-marga) |
182 |
| |
|
| PHỤ LỤC |
|
| Trích văn, chú thích và diễn giải |
197 |
| Rig-Veda : khởi nguyên của vũ trụ (X.129) |
199 |
| Thần lửa Agni (VI.9) |
203 |
| Điếu tang (X.18) |
206 |
| Brihad-Aranyaka Upanishad (IV.5) : Câu chuyện về Tự ngã Tuyệt đối |
211 |
| Katha Upanishad (1) : Nachiketas và Tử thần |
217 |
| Bhagavad-Gita (II.11-53) : Cái Biết chân chính |
231 |
| Từ vựng |
241 |
| Sách dẫn |
251 |
| Tài liệu tham khảo |
261 |