| Kinh Chu Dịch Bản Nghĩa | |
| Tác giả: | Khổng Tử |
| Ký hiệu tác giả: |
KH-T |
| Dịch giả: | Nguyễn Duy Tinh |
| DDC: | 181 - Triết học Phương Đông |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| QUYỂN I | QUYỂN VI | ||
| Qủe Kiền | 3 | Qủe Khuê | 311 |
| Qủe Khôn | 33 | Qủe Kiển | 318 |
| Qủe Trân | 50 | Qủe Giaỉ | 324 |
| Qủe Mông | 58 | Qủe Tổn | 331 |
| QUYỂN II | Qủe Ích | 338 | |
| Qủe Nhu | 69 | Qủe Quaỉ | 346 |
| Qủe Tụng | 76 | Qủe Cầu | 354 |
| Qủe Sư | 84 | QUYỂN VII | |
| Qủe Tỵ | 91 | Qủe Tụy | 364 |
| Qủe Tiểu Súc | 99 | Qủe Thăng | 371 |
| Qủe Ly | 107 | Qủe Khốn | 377 |
| Qủe Thái | 114 | Qủe Tỉnh | 384 |
| Qủe Bỉ | 120 | Qủe Qúach | 391 |
| QUYỂN III | Qủe Đỉnh | 398 | |
| Qủe Đồng Nhân | 129 | Qủe Chấn | 405 |
| Qủe Đại Hữu | 136 | QUYỂN VIII | |
| Qủe Khiêm | 143 | Qủe Cấn | 414 |
| Qủe Dự | 150 | Qủe Tiệm | 421 |
| Qủe Tùy | 157 | Qủe Qui Muội | 428 |
| Qủe Cổ | 164 | Qủe Phong | 436 |
| Qủe Lâm | 170 | Qủe Lữ | 444 |
| QUYỂN IV | Qủe Tốn | 451 | |
| Qủe Quan | 179 | Qủe Đoài | 458 |
| Qủe phệ Hạp | 186 | QUYỂN IX | |
| Qủe Bỉ | 193 | Qủe Hoán | 467 |
| Qủe Bác | 201 | Qủe Tiết | 474 |
| Qủe Phục | 207 | Qủe Trung Phu | 481 |
| Qủe Vô Vọng | 215 | Qủe Tiểu Qúa | 488 |
| Qủe Dđại Súc | 222 | Qủe Ký Tế | 497 |
| Qủe Di | 229 | Qủe vị Tế | 504 |
| Qủe Đại Qúa | 235 | QUYỂN X | |
| Qủe Khảm | 242 | Hệ Tứ Thượng Truyện | 513 |
| Qủe Ly | 249 | QUYỂN XI | |
| QUYỂN V | Hệ Tứ Hạ Truyện | 567 | |
| Qủe Hàm | 257 | QUYỂN XII | |
| Qủe Hằng | 265 | Thuyết Quaí Truyện | 611 |
| Qủe Độn | 273 | Tự Quaí Truyện | 628 |
| Qủe Đại Tráng | 280 | Tạp Quaí Truyện | 635 |
| Qủe Tấn | 287 | ||
| Qủe Minh Di | 294 | ||
| Qủe Gia Nhân | 302 | ||
