| Hệ Thống Phạm Trù Lý Học | |
| Phụ đề: | Triết Học Đông Phương |
| Tác giả: | Mông Bồi Nguyên |
| Ký hiệu tác giả: |
MO-N |
| Dịch giả: | Tạ Phú Chinh |
| DDC: | 181 - Triết học Phương Đông |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Phần thứ nhất: Bộ Phận Lý Khí | |
| Thuyết vũ trụ và Thuyết bản thể | 4 |
| Lý khí (Phụ tâm vật) | 13 |
| Đạo khí | 68 |
| Thái cực âm dương (Phụ lương tri) | 113 |
| Lý nhất phân thù | 156 |
| Thần hóa (Phụ động tĩnh) | 204 |
| Nhất lưỡng (Một và hai) | 244 |
| Hình thượng hình hạ | 274 |
| Thể dụng | 293 |
| Phần thứ hai: Bộ Phận Tâm Tính | |
| Thuyết nhân tính và thuyết nhân sinh | 342 |
| Tính mệnh | 353 |
| Tâm tính | 383 |
| Tính thiên địa và tính khí chất | 452 |
| Tính tình | 492 |
| Vị phát và dĩ phát (Phụ trung hòa) | 523 |
| Đạo tâm và nhân tâm | 558 |
| Lý dục | 584 |
| Phần thứ ba: Bộ Phận Tri Hành | 619 |
| Nhận thức luận và phương pháp luận | 620 |
| Tri hành | 629 |
| Cách vật trí tri | 667 |
| Tri đức tính và tri kiến văn | 719 |
| Hàm dưỡng và tỉnh sát | 755 |
| Kính tĩnh | 779 |
| Phần thứ tư: Bộ Phận Thiện - Nhân | 807 |
| Sự hoàn thành hệ thống phạm trù lý học | 808 |
| Thiên-Nhân hợp nhất | 819 |
| Tâm lý hợp nhất | 873 |
| Thành | 903 |
| Nhân (Nhân ái) | 937 |
| Lạc | 976 |
