| Nhập Môn Triết Học Đông Phương Tập 1 | |
| Tác giả: | Lưu Hồng Khanh |
| Ký hiệu tác giả: |
LU-K |
| DDC: | 181 - Triết học Phương Đông |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | 1 |
| Số cuốn: | 4 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dẫn nhập. | 9 |
| I. Chương 1: Suy Tư Triết Học. | 17 |
| 1. Triết Học và công việc định hướng. | 17 |
| 1.1. Triết Học: Thiếu thực tế và … rất thiết thực. | 17 |
| 1.2. Khởi điểm của Triết Học: Định hướng cuộc sống. | 19 |
| 1.3. Những khả năng suy tư Triết Học. | 23 |
| 2. Triết Học và công việc thông giải ý nghĩa. | 27 |
| 2.1. Những câu hỏi của Triết Học. | 27 |
| 2.2. Câu hỏi về con người. | 28 |
| 2.3. Mẫu hình ý nghĩa và thông giải ý nghĩa. | 30 |
| 2.4. Triết Học Thông Giải. | 32 |
| 2.5. Để kết thúc phân đoạn này. | 35 |
| 3. Những bước khởi đầu của Triết Học. | 36 |
| 3.1. Kinh nghiệm. | 36 |
| 3.2. Kinh ngạc. | 37 |
| 3.3. Hoài nghi. | 40 |
| 3.4. Lo âu, kinh hoàng, sợ sãi - Những "hoàn cảnh biên giới". | 45 |
| 3.5. Kinh ngạc và một vài chặng đường suy tư triết học. | 47 |
| a. Có gì phải ngỡ ngàng kinh ngạc?. | 47 |
| b. Kinh ngạc và ước mong tìm hiểu Khởi đầu của Triết Học - với Platon và Aristoteles. |
48 |
| c. Kinh ngạc và chế ngự thiên nhiên Lý tưởng khám phá của Tân Thời Đại - với Bacon. |
50 |
| d. Kinh ngạc và ý tưởng sự cao cả Kant, tư trào khai sáng cùng với "Bầu trời đầy sao trên tôi và giới luật đạo đức trong tôi". |
52 |
| e. Kinh ngạc và câu hỏi của trẻ thơ Ý nghĩa của hiện hữu - với Jaspers và Bolch. |
59 |
| 4. Những lãnh vực và những phân ngành của Triết Học. | 64 |
| 4.1. Suy nghĩ dẫn dập. | 64 |
| 4.2. Tính nhất quán và tính đa phương của Triết Học. | 65 |
| 4.3. Vấn đề cơ bản của Triết Học Mô hình suy tư triết học của Platon. |
66 |
| a. Ẩn dụ hang động. | 67 |
| b. Phê phán kinh nghiệm. | 69 |
| c. Mô hình suy tư tam giác của Platon. | 70 |
| d. Tác dụng thực tiễn. | 72 |
| 4.4. Những hướng chính suy tư Triết Học. | 73 |
| 4.5. Những phân ngành của Triết Học. | 75 |
| 5. Đông phương không có Triết Học? | 77 |
| 5.1. Quan điểm Đông Phương không có Triết Học. | 77 |
| 5.2. Quan điểm Đông Phương có Triết Học. | 78 |
| 5.3. Những cơ sở chung về khái niệm Triết Học. | 80 |
| II. Chương II: Tư duy Đông Phương và Tư duy Tây Phương. | 85 |
| 1. Xác định và giới hạn vấn đề. | 85 |
| 2. Tư biện và trực quan, cá thế và tổng thể Triêt lý, khoa học và xã hội. |
89 |
| 2.1. Xã hội: | 89 |
| a. Hy Lạp cổ đại và tính hiếu kỳ, tư biện, cá thể. | 89 |
| b. Trung Hoa cổ thời và tính an nhiên, hài hoà, tổng thể. | 92 |
| 2.2. Triết lý: Yếu tính tổn thể hay vô thường hiện thể. | 96 |
| a. Hy lạp cổ đại: | 95 |
| Khuynh hướng trừu tượng. | 97 |
| Khuynh hướng cá thể hoá đối tượng. | 99 |
| Thế giới tĩnh và bất biến. | ### |
| b. Trung hoa cổ thời: | ### |
| Tồn tại trong vô thường - dung hợp trong tương phản. | ### |
| Bình dân. | ### |
| Kinh Dịch và Đạo học. | ### |
| Khổng giáo. | ### |
| Phật giáo và tam giáo dung hợp. | ### |
| 2.3. Khoa học: | ### |
| Tương phản hay tương kết. | ### |
| a. Hy lạp cổ đại. | ### |
| Thiên nhiên, Khách quan, Chủ thể, Tranh luận. | ### |
| Excursus: Tranh luận. | ### |
| b. Trung Hoa cổ thời. | ### |
| Châm cứu: Màng tai, Gan bàn chân, Chẩn diện. | ### |
| Phong thuỷ. | ### |
| 3. Nguồn gốc của xã hội tư duy Các hệ thống kinh tế, xã hội, chính trị. |
### |
| 3.1. Hệ thống chính trị. | ### |
| 3.2. Hệ thống xã hội. | ### |
| 3.3. Hệ thống môi sinh và kinh tế. | ### |
| a. Môi sinh - kinh tế và cấu trúc xã hội. | ### |
| b. Cấu trúc và thực hành xã hội - ý thức quan tâm và triết lý dân gian. | ### |
| c. Triết lý dân gian - tri thức luận và tiến trình suy tư. | ### |
| 3.4. Những hệ quả. | ### |
| Xã hội Tây phương Trung Cổ và quan điểm khác biệt Đông Tây. |
### |
| Luận điểm và nguyên do sự khác biệt trong tư duy của Đông Phương và Tây Phương, của Trung Hoa và Hy Lạp. |
### |
| Những hậu quả về suy tư giữa Đông và Tây trong thế giới hiện đại. |
### |
| 4. Hiện trạng những khác biệt giữa Đông và Tây. | ### |
| 4.1. Những khác biệt trong một số lãnh vực. | ### |
| Y khoa. | ### |
| Ngành luật. | ### |
| Tranh luận. | ### |
| Khoa học. | ### |
| Giao dịch, Biện luận. | ### |
| Hợp đồng. | ### |
| Tương giao quốc tế. | ### |
| Nhân quyền. | ### |
| Tôn giáo. | ### |
| 4.2. Trong bối cảnh giao lưu văn hoá hiện đại Quá trình tham hỏi và tư vấn. |
### |
| Đối với những quán tính suy tư Tây phương. | ### |
| Lý luận hình thức: Hình thức - nội dung. | ### |
| Lý luận hình thức: Hình thức - hậu hình thức/biện chứng. | ### |
| Cặp bài trùng lý luận: "hoặc là - hoặc là" và "vừa là - vừa là". |
### |
| Thuộc tính và hoàn cảnh, anh hùng và thế giới. | ### |
| phê bình đối với quán tình suy tư Đông phương. | ### |
| Mâu thuẫn. | ### |
| Tranh luận. | ### |
| Phước tạp. | ### |
| Tạm kết phân đoạn này. | ### |
| 5. Triết học Tây Phương và Minh Triết Đông Phương. | ### |
| 5.1. Xác định và giới hạn chủ đề. | ### |
| 5.2. Triết học Tây Phương Triết học - Khoa học - Minh triết. |
### |
| Nhóm thất hiền. | ### |
| Minh sư (sophos) và nguỵ thư (sophist). | ### |
| Socrates và Minh triết. | ### |
| Platon và Minh triết. | ### |
| Aristoteles: Triết học - Khoa học - Minh triết. | ### |
| Platon và Aristoteles: Tóm tăt. | ### |
| Trung cổ và cận đại - khai sáng và I.Kant. | ### |
| Con người Tây phương ngày nay và Minh Triết. | ### |
| Tâm lý phát triển hiện đại và Minh triết. | ### |
| 5.3. Minh triết Đông Phương. | ### |
| Thất thập nhị hiền và trúc lâm thất hiền. | ### |
| Minh triết thời cổ đại. | ### |
| Lịch sử hay truyền thuyết Biểu trưng mô phạm cho Minh triết: Minh vương như: "mô hình hoàn vũ". |
### |
| a. Khởi đầu của mô hình Minh triết: Vu hịch và vua chúa đồng cốt. |
### |
| b. Từ Triết học thiên nhiên và khoa học tự nhiên đến Minh triết tâm linh. | ### |
| c. Vu thuật và Minh triết. | ### |
| d. Nhà vua và Minh triết. | ### |
| . Minh triết và Khổng giáo. | ### |
| a. Thời Xuân Thu và Chiến Quốc Xã hội xáo trộn và "khai sáng thời trục". |
### |
| b. Khổng Tử - nhà hiền triết. | ### |
| c. Khổng Tử và công việc giáo huấn. | ### |
| d. Khổng Tử và Minh triết đức nhân. | ### |
| Một nguyên lý đạo đức quán xuyến. | ### |
| Nguyên lý đức nhân. | ### |
| Hiền trần và siêu việt. | ### |
| Quá trình thực hiện cuộc sống Minh triết của Khổng Tử. | ### |
| Minh triết phổ cập cho mọi người. | ### |
| 5.4. Sơ kết phân đoạn Triết học Tây Phương và Minh triết Đông Phương. |
### |
| 6. Phần kết: Xung đột - Tây Phương hoá - Hội tụ? |
### |
| 6.1. Tây Phương hoá. | ### |
| 6.2. Xung đột Bàn luận điểm "Xung đột văn hoá". |
### |
| 6.3. Hội tụ. | ### |
| Thư mục. | ### |
