| Lời nhà xuất bản |
5 |
| Lời nói đầu |
9 |
| PHẦN THỨ NHẤT: LỊCH SỬ TRIẾT HỌC NHƯ MỘT KHOA HỌC - ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP, Ý NGHĨA CỦA NÓ |
|
| I. Sự ra đời và phát triển tri thức về lịch sử triết học trước Mác |
10 |
| II. Các quan điểm phi mát xít hiện đại về lịch sử triết học |
20 |
| III. Khoa học lịch sử triết học mác xít |
28 |
| PHẦN THỨ HAI: LỊCH SỬ TRIẾT HỌC PHƯƠNG ĐÔNG CỔ ĐẠI |
45 |
| CHƯƠNG 1: LỊCH SỬ TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ CỔ ĐẠI |
45 |
| I. Những tiền đề hình thành và phát triển của triết học tôn giáo Ấn Độ cổ đại |
45 |
| 1. Khái quát tiền đề lịch sử và những đặc điểm kinh tế, chính trị xã hội Ấn Độ cổ đại |
45 |
| 2. Sự phát triển khoa học và văn hóa Ấn Độ cổ đại |
76 |
| II. Tư tưởng triết học tông giáo Ấn Độ trong thời kỳ Veda Sử thi |
88 |
| 1. Kinh Veda, đạo Rig - Veda và những tư tưởng triết học tôn giáo Ấn Độ cổ đại |
90 |
| 2. Tư tưởng triết học trong kinh Upanishad |
128 |
| 3. Tư tưởng triết học trong sử thi Ramayama và Mahabharata |
147 |
| III. Sự phát triển của triết học tôn giáo Ấn Độ trong thời kỳ cổ điển hay thời kỳ Phật giáo, Balmôn giáo |
184 |
| Các trường phái triết học chính thống |
191 |
| 1. Trường phái triết học Samkhya |
191 |
| 2. Trường phái triết học Yoga |
199 |
| 3. Trường phái triết học Nyaya |
205 |
| 4. Trường phái triết học Vaiséika |
210 |
| 5. Trường phái triết học Mimansa |
217 |
| 6. Trường phát triết Vedanta |
221 |
| Các trường phái triết học không chính thống |
226 |
| 1. Phật giáo |
226 |
| 2. Lục sư ngoại đạo và phong trào mới về tư tưởng ở Đông Ấn |
268 |
| 3. Trường phái triết học Lokayata |
282 |
| 4. Trường phái triết học Jaina |
293 |
| Kết luận |
306 |
| CHƯƠNG 2: LỊCH SỬ TRIẾT HỌC TRUNG QUỐC CỔ ĐẠI |
315 |
| I. Tư tưởng triết học trong giai đoạn Thương Chu và những đặc điểm của nó |
315 |
| 1. Thế giới quan thần thoại tôn giáo và tư tưởng chính trị xã hội thời Thương - Chu |
315 |
| 2. Chủ nghĩa duy vật chất phác và tư tưởng vô thần tiến bộ trong thời đại Ân Thương và Tây Chu. |
333 |
| II. Triết học Trybg Quốc thời Xuân Thu - Chiến Quốc |
339 |
| 1. Khái quát đặc điểm lịch sử xã hội Trung Quốc thời Xuân Thu - Chiến Quốc |
339 |
| 2. Nho gia và triết học Khổng Tử |
354 |
| 3. Mặc gia và triết học Mặc Tử |
392 |
| 4. Đạo gia và triết học Lão Tử |
426 |
| 5. Đạo gia và triết học Dương Chu |
448 |
| 6. Đạo gia và triết học Trang Tử |
468 |
| 7. Danh gia và triết học Huệ Thi, Công Tôn Long |
498 |
| 8. Nho gia và triết học Mạnh Tử |
523 |
| 9. Trường phái triết học Hậu Mặc |
563 |
| 10. Học thuyết triết học Âm dương và Ngũ hành |
583 |
| 11. Nho gia và triết học Tuân Tử |
613 |
| 11. Pháp gia và triết học Hàn Phi Tử |
640 |
| Kết luận |
662 |
| PHẦN THỨ BA: LỊCH SỬ TRIẾT HỌC THỜI TÂY PHƯƠNG CỔ ĐẠI |
|
| CHƯƠNG 3: TRIẾT HỌC HY LẠP THỜI SƠ KHAI VÀ CỰC THỊNH |
671 |
| I. Vài nét về sự hình thành triết học Hy Lạp cổ đại |
671 |
| 1. Đời sống kinh tế, chính trị, xã hội của Hy Lạp cổ đại và sự xuất hiện những tư tưởng triết học đầu tiên |
671 |
| 2. Thần thoại và triết học |
679 |
| 3. Giao lưu văn hóa, khoa học |
684 |
| II. Các trường phái triết học sơ khai |
688 |
| 1. Trường phát Milet và phương án "nhất nguyên" trong chủ nghĩa duy vật Hy Lạp |
688 |
| 2. Trường phái Pythagoras |
696 |
| 3. Heractitos - sự kết hợp tư tưởng duy vật chất phác và phép biện chứng |
701 |
| 4. Trường phái Elea |
714 |
| III. Các trường phái triết học thời kỳ hình thành và phát triển nền dân chủ chủ nô |
729 |
| 1. Sinh hoạt chính trị - xã hội và văn hóa thời kỳ nền dân chủ chủ nô |
729 |
| 2. Bản thể luận và chủ nghĩa duy vật Empedocles |
739 |
| 3. Anaxagoras - quan niệm về những mầm sống và Nous |
746 |
| 4. Nguyên tử luận duy vật Leucippos và Democritos |
752 |
| 5. Bước ngoặt từ triết học thiên nhiên sang triết học đạo đức phái ngụy biện và Socrates |
767 |
| IV. Tư tưởng triết học của Platon - triết học thời kỳ suy tàn của nền dân chủ chủ nô |
793 |
| 1. Cuộc đời và sự nghiệp sáng tác |
794 |
| 2. Học thuyết về ý niệm - nền tảng thế giới quan của Platon |
797 |
| 3. Tâm lý học - học thuyết về linh hồn con người |
805 |
| 4. Nhận thức luận và logic học |
813 |
| 5. Triết học xã hội - mô hình nhà nước lý tưởng |
820 |
| 6. Tư tưởng thẩm mỹ nghệ thuật |
825 |
| V. Aristoteles - bộ óc bách khoa của nền triết học và khoa học Hy Lạp cổ đại |
829 |
| 1. Cuộc đời và sự nghiệp sáng tác |
829 |
| 2. Vấn đề tồn tại nhị nguyên luận: mô thức, vật chất |
831 |
| 3. Từ học thuyết về bốn nguyên nhân đến vật lý học và vũ trụ luận đặc trưng |
840 |
| 4. Lý Luận nhanạ thức - sự "sửa chữa" lại Platon |
853 |
| 5. Logic học |
853 |
| 6. Sinh vật học |
871 |
| 7. Tâm lý học |
874 |
| 8. Tư tưởng đạo đức và chính trị - xã hội |
878 |
| 9. Tư tưởng thẩm mỹ và nghệ thuật |
889 |
| CHƯƠNG IV: THỜI KỲ HY LẠP HÓA VÀ THỜI HY LẠP - LA MÃ |
899 |
| I. Phái hoài nghi với chủ trương "treo lửng phán quyết" |
905 |
| 1. Pyrrhon xứ Elis người sáng lập phái hoài nghi |
905 |
| 2. Chủ nghĩa hoài nghi Hàn lâm viện trung kỳ |
908 |
| 3. Chủ nghĩa hoài nghi Hàn lâm viện tân kỳ |
911 |
| II. Phái khắc kỷ |
914 |
| 1. Logic học và lý luận nhanạ thức. Khái niệm Katalepsis |
915 |
| 2. Quan niệm về tồn tại |
918 |
| 3. Đạo đức học |
921 |
| 4. Phái khắc kỷ thế hệ thứ hai |
923 |
| 5. Thế hệ thứ ba của phái khắc kỷ |
927 |
| III. Phái Epicuros và sự phục hồi nguyên tử luận |
933 |
| 1. Vài nét về cuộc đời của Epicuros và trường phái Epicuros |
933 |
| 2. Quy luật học (To Kanonika) hay lý luận nhận thức |
935 |
| 3. Cơ sở nguyên tử luận trong vật lý học |
938 |
| 4. Đạo đức học - nguyên tắc khoái lạc và sự đề cao phẩm giá con người |
940 |
| 5. Phái Epicuros tại La Mã |
943 |
| IV. Khuynh hướng chiết trung trong triết học Hy Lạp - La Mã thời kỳ suy tàn |
948 |
| 1. Chủ nghĩa chiết trung cã hội tư tưởng nhana văn Cicero |
948 |
| 2. Philon xứ Alexandria - sự dung hòa truyền thống Hy Lạp - La Mã với Kinh Thánh |
953 |
| 3. Chủ nghĩa Platon mới |
956 |
| TÀI LIỆU THAM KHẢO |
978 |