| Lời nói đầu |
|
|
|
|
|
3 |
| Chương 1. Nhận biết người |
|
|
|
|
|
|
| Hàm nghĩa tâm lý của nhãn thần |
|
|
|
|
|
5 |
| Nhìn chằm chằm |
|
|
|
|
|
10 |
| Nhìn đảo mắt |
|
|
|
|
|
14 |
| Nhìn lơ đễnh |
|
|
|
|
|
15 |
| Nhìn né tránh |
|
|
|
|
|
17 |
| Nhìn chớp lóe |
|
|
|
|
|
23 |
| Nhìn lướt |
|
|
|
|
|
24 |
| Nhìn nguýt |
|
|
|
|
|
25 |
| Chớp mắt |
|
|
|
|
|
27 |
| Hàm nghĩa tâm lý và tính cách của lông mày |
|
|
|
|
|
28 |
| Chau mày |
|
|
|
|
|
28 |
| Giướng mày |
|
|
|
|
|
29 |
| Kết mày |
|
|
|
|
|
30 |
| Lông mày tươi vui |
|
|
|
|
|
30 |
| Hàm nghĩa tâm lý và tính cách của lỗ mũi |
|
|
|
|
|
31 |
| Màu sắc của lỗ mũi |
|
|
|
|
|
32 |
| Mũi phồng to |
|
|
|
|
|
33 |
| Mũi ra mồ hôi |
|
|
|
|
|
33 |
| Hàm nghĩa tâm lý và tính cách của cổ |
|
|
|
|
|
34 |
| Cổ thô |
|
|
|
|
|
34 |
| Cổ ngắn |
|
|
|
|
|
35 |
| Cổ ngắn thô |
|
|
|
|
|
36 |
| Cổ phẳng |
|
|
|
|
|
36 |
| Hàm nghĩa tâm lý và tính cách của tóc |
|
|
|
|
|
37 |
| Tóc dày |
|
|
|
|
|
38 |
| Tóc cứng |
|
|
|
|
|
39 |
| Tóc mỏng |
|
|
|
|
|
39 |
| Tóc dài |
|
|
|
|
|
41 |
| Tóc ngắn |
|
|
|
|
|
41 |
| Tóc thô |
|
|
|
|
|
42 |
| Tóc mỊn |
|
|
|
|
|
43 |
| Tóc Xoăn |
|
|
|
|
|
44 |
| Tóc đen và thô |
|
|
|
|
|
45 |
| Tóc màu nâu |
|
|
|
|
|
45 |
| Ba xoáy |
|
|
|
|
|
46 |
| Hai xoáy |
|
|
|
|
|
47 |
| Xoáy trước trán |
|
|
|
|
|
47 |
| Xoáy trái chiều |
|
|
|
|
|
48 |
| Thể hình và tính cách |
|
|
|
|
|
48 |
| Người gầy xanh |
|
|
|
|
|
49 |
| Người béo |
|
|
|
|
|
50 |
| Người tráng kiện |
|
|
|
|
|
51 |
| Nhóm màu với tính cách |
|
|
|
|
|
52 |
| Nhóm máu O |
|
|
|
|
|
56 |
| Nhóm máu A |
|
|
|
|
|
61 |
| Nhóm máu B |
|
|
|
|
|
63 |
| Nhóm máu AB |
|
|
|
|
|
65 |
| Tổ hợp giữa các nhóm máu |
|
|
|
|
|
68 |
| Nhóm O với nhóm O |
|
|
|
|
|
69 |
| Nhóm O với nhóm A |
|
|
|
|
|
69 |
| Nhóm O với nhóm B |
|
|
|
|
|
70 |
| Nhóm O với nhóm AB |
|
|
|
|
|
70 |
| Nhóm A với nhóm A |
|
|
|
|
|
71 |
| Nhóm A với nhóm B |
|
|
|
|
|
72 |
| Nhóm A với nhóm AB |
|
|
|
|
|
73 |
| Nhóm B với nhóm B |
|
|
|
|
|
74 |
| Nhóm B với nhóm AB |
|
|
|
|
|
75 |
| Nhóm AB với nhóm AB |
|
|
|
|
|
75 |
| Tổ hợp gia đình giữa các nhóm máu khác nhau |
|
|
|
|
|
76 |
| Dạng đồng chí O + O |
|
|
|
|
|
77 |
| Dạng xây dựng A + A |
|
|
|
|
|
78 |
| Dạng tình bạn B + B |
|
|
|
|
|
78 |
| Dạng khích lệ lẫn nhau AB + AB |
|
|
|
|
|
79 |
| Dạng chồn xướng vợ tùy O + A |
|
|
|
|
|
80 |
| Dạng vợ hiền nội trợ B + O |
|
|
|
|
|
81 |
| Dạng quản lý AB + B |
|
|
|
|
|
81 |
| Dạng uyên ương tiêu chuẩn A + AB |
|
|
|
|
|
83 |
| Dạng tin cậy, ổn định A + O |
|
|
|
|
|
84 |
| Dạng hoạt động xã hội sôi nổi O + B |
|
|
|
|
|
84 |
| Dạng hiểu biết nhau B + AB |
|
|
|
|
|
85 |
| Nhóm hợp tác với nhau tốt trong cuộc sống AB + A |
|
|
|
|
|
86 |
| Dạng có nhân bản O + AB |
|
|
|
|
|
86 |
| Dạng hợp tác trong công tác AB + O |
|
|
|
|
|
87 |
| Dạng hợp tác với nhau trong cuộc sống A + B |
|
|
|
|
|
88 |
| Dạng bi kịch B + A |
|
|
|
|
|
90 |
| Đặc trưng của tính cách |
|
|
|
|
|
91 |
| Dạng tính cách chia rẽ |
|
|
|
|
|
94 |
| Dạng tính cách nóng nảy |
|
|
|
|
|
95 |
| Tính cách vận động viên |
|
|
|
|
|
97 |
| Tính cách người hướng ngoại |
|
|
|
|
|
98 |
| Tính cách hướng nội |
|
|
|
|
|
100 |
| Hàm nghĩa tâm lý của tư thế ngồi và cách chọn chỗ ngồi |
|
|
|
|
|
102 |
| Ngồi gác một chân lên ghế khác |
|
|
|
|
|
103 |
| Ngồi vắt chân lên ghế |
|
|
|
|
|
103 |
| Ngồi vắt chân chữ ngũ |
|
|
|
|
|
104 |
| Ngồi ngay |
|
|
|
|
|
105 |
| Ngồi sâu |
|
|
|
|
|
106 |
| ngồi co |
|
|
|
|
|
107 |
| Ngồi nghiêng |
|
|
|
|
|
107 |
| Ngồi giang tay, giang chân |
|
|
|
|
|
108 |
| Ngồi chéo chân lên nhau |
|
|
|
|
|
108 |
| Ngồi chân gác lên ghế |
|
|
|
|
|
110 |
| Ngồi bên cạnh |
|
|
|
|
|
110 |
| Ngồi đối diện |
|
|
|
|
|
111 |
| Ngồi ngoảnh mặt ra cửa |
|
|
|
|
|
111 |
| Ngồi sấp bóng |
|
|
|
|
|
112 |
| Hòm nghĩa tâm lý của tư thế tay |
|
|
|
|
|
113 |
| Mười ngón tay đan vào nhau |
|
|
|
|
|
114 |
| Chấp hai tay lại với nhau |
|
|
|
|
|
115 |
| Xoay tay |
|
|
|
|
|
116 |
| Vòng tay ra sau lưng |
|
|
|
|
|
117 |
| Vòng tay lên trước ngực |
|
|
|
|
|
118 |
| Sờ mũi |
|
|
|
|
|
120 |
| Dũi mắt |
|
|
|
|
|
121 |
| Xoa tai |
|
|
|
|
|
122 |
| Xoa cổ |
|
|
|
|
|
122 |
| Cắn móng tay |
|
|
|
|
|
124 |
| Tay chống cắm |
|
|
|
|
|
124 |
| Vỗ tay lên đầu |
|
|
|
|
|
125 |
| Giơ bàn tay chúc xuống dưới |
|
|
|
|
|
125 |
| Giơ tay lên |
|
|
|
|
|
126 |
| Hàm nghĩa tâm lý và tính cách của bắt tay |
|
|
|
|
|
127 |
| Bắt tay đúng tiêu chuẩn |
|
|
|
|
|
128 |
| Kiểu bắt tay nắm lấy |
|
|
|
|
|
128 |
| Bắt tay lỏng |
|
|
|
|
|
129 |
| Bắt tay kiểu "găng tay" |
|
|
|
|
|
129 |
| Kiểu bắt tay giữ tay lâu |
|
|
|
|
|
130 |
| Kiểu bắt tay cá chết |
|
|
|
|
|
130 |
| Bắt và lắc tay |
|
|
|
|
|
131 |
| Bắt tay kiểu miễn cưỡng |
|
|
|
|
|
131 |
| Kiểu cứng đơ như gỗ |
|
|
|
|
|
131 |
| Kiểu chi phối |
|
|
|
|
|
132 |
| Kiểu bắt tay thuận theo |
|
|
|
|
|
132 |
| Kiểu tùy ý |
|
|
|
|
|
133 |
| Kiểu bình đẳng |
|
|
|
|
|
133 |
| Kiểu bắt tay không lễ độ |
|
|
|
|
|
133 |
| Bàn tay ra mồ hôi |
|
|
|
|
|
134 |
| Dạng bàn tay và tính cách |
|
|
|
|
|
134 |
| Dạng bàn tay nguyên thủy |
|
|
|
|
|
135 |
| Dạng hình chóp nón |
|
|
|
|
|
135 |
| Dạng bàn tay vuông |
|
|
|
|
|
136 |
| Dạng ngón tay đốt trúc |
|
|
|
|
|
137 |
| Dạng bàn tay hình chữ nhật |
|
|
|
|
|
137 |
| Bàn tay hình cái môi |
|
|
|
|
|
138 |
| Dạng bàn tay hoạt động |
|
|
|
|
|
138 |
| Độ dày mỏng của bàn tay |
|
|
|
|
|
139 |
| Độ to nhỏ của bàn tay |
|
|
|
|
|
140 |
| Tư thế đi và tính cách |
|
|
|
|
|
141 |
| Dáng đi chữ bát |
|
|
|
|
|
141 |
| Dáng đi lắc đảo |
|
|
|
|
|
142 |
| Đi có tiếng dội |
|
|
|
|
|
143 |
| Dáng đi thẳng |
|
|
|
|
|
143 |
| Dáng xung phong |
|
|
|
|
|
144 |
| Dáng đi song song |
|
|
|
|
|
144 |
| Dáng vừa đi vừa xem |
|
|
|
|
|
145 |
| Đii treo chân |
|
|
|
|
|
145 |
| Dáng đi lay người |
|
|
|
|
|
146 |
| Dáng đi lang thang |
|
|
|
|
|
146 |
| Dáng đi chắp tay sau lưng |
|
|
|
|
|
147 |
| Dáng đi cúi đầu |
|
|
|
|
|
147 |
| Dáng đi vội vàng |
|
|
|
|
|
148 |
| Dáng đi tự mãn |
|
|
|
|
|
148 |
| Dáng đi như vác nặng |
|
|
|
|
|
149 |
| Dáng đi còng lưng |
|
|
|
|
|
149 |
| Đi từ từ, chậm chạp |
|
|
|
|
|
150 |
| Dáng đi điệu đài các |
|
|
|
|
|
150 |
| Dáng đi quay đầu lại |
|
|
|
|
|
151 |
| Tư thế gọi điện thoại và hàm nghĩa tâm lý |
|
|
|
|
|
152 |
| Vừa nói chuyện vừa đùa nghich dây |
|
|
|
|
|
152 |
| Khi gọi điện thoại mắt hìn ra ngoài |
|
|
|
|
|
152 |
| Ngồi tề chỉnh nghe điện thoại |
|
|
|
|
|
152 |
| Ống nghe để xa hờ tai |
|
|
|
|
|
153 |
| Tư thế nghie điện thoại thoải mái |
|
|
|
|
|
153 |
| Vừa ghe điện thoại vừa xoa tay lung tung |
|
|
|
|
|
153 |
| Kẹp ống nghe vào vai |
|
|
|
|
|
153 |
| Phía trước cúi xuống, phía sau nhổm lên |
|
|
|
|
|
154 |
| Một chân đặt lên ghế |
|
|
|
|
|
154 |
| Vừa nghe điện thoại vừa chải chuốt |
|
|
|
|
|
154 |
| Cầm ống điện thoại cúi mặt xuống nói chuyện |
|
|
|
|
|
155 |
| Cầm ống điện thoại ngẩng mặt lên nói chuyện |
|
|
|
|
|
155 |
| Tư thế cầm cốc và hàm nghĩa tâm lý |
|
|
|
|
|
155 |
| Cầm phần trên cốc |
|
|
|
|
|
156 |
| Cầm phần dưới cốc |
|
|
|
|
|
156 |
| Cầm giữa cốc |
|
|
|
|
|
156 |
| Hai tay nâng cốc |
|
|
|
|
|
157 |
| Lắc cốc |
|
|
|
|
|
157 |
| Vừa cầm cốc vừa hút thuốc |
|
|
|
|
|
157 |
| Cầm cốc cong ngón tay út lên |
|
|
|
|
|
158 |
| Tay nắm cả cốc |
|
|
|
|
|
158 |
| Chóc ngón tay trỏ lên |
|
|
|
|
|
158 |
| Hàm nghĩa những biểu hiện khác nhau sau khi say rượu |
|
|
|
|
|
158 |
| Hay nói |
|
|
|
|
|
159 |
| Người lảo đảo |
|
|
|
|
|
160 |
| Hay khóc |
|
|
|
|
|
160 |
| Thái độ cung kính |
|
|
|
|
|
161 |
| Đập phá lung tung |
|
|
|
|
|
162 |
| Hay hát |
|
|
|
|
|
162 |
| Hay ngủ |
|
|
|
|
|
163 |
| Làm ầm lên |
|
|
|
|
|
163 |
| Tư thế hút thuốc với tâm lý và tính cách |
|
|
|
|
|
164 |
| Hút thuốc bằng tẩu |
|
|
|
|
|
165 |
| Hút xì gà |
|
|
|
|
|
165 |
| Nhãn hiệu thuốc |
|
|
|
|
|
165 |
| Ngửa mặt lên nhả khói |
|
|
|
|
|
166 |
| Cúi xuống nhả khói |
|
|
|
|
|
166 |
| Nhả khói lênn khoé miệng |
|
|
|
|
|
166 |
| Nhả khói ra lỗ mũi |
|
|
|
|
|
167 |
| Hàm nghĩa tâm lý của tướng ăn |
|
|
|
|
|
167 |
| Ăn nhanh |
|
|
|
|
|
167 |
| Ăn chậm |
|
|
|
|
|
168 |
| Ăn nhiều quá |
|
|
|
|
|
168 |
| Ăn hỗn tạp |
|
|
|
|
|
169 |
| Ăn không cố định giờ |
|
|
|
|
|
169 |
| Người awnn khỏe |
|
|
|
|
|
169 |
| Trang phục với tâm lý, tính cách |
|
|
|
|
|
170 |
| Tây phục |
|
|
|
|
|
172 |
| Trang phục Tôn Trung Sơn |
|
|
|
|
|
174 |
| Áo bludông |
|
|
|
|
|
176 |
| Quần áo bò |
|
|
|
|
|
177 |
| Áo cổ đứng |
|
|
|
|
|
178 |
| Quần dài |
|
|
|
|
|
179 |
| Cravat |
|
|
|
|
|
179 |
| Màu sắc trang phục với tâm lý |
|
|
|
|
|
180 |
| Màu đỏ |
|
|
|
|
|
183 |
| Màu đỏ tiết dê |
|
|
|
|
|
183 |
| Màu hồng |
|
|
|
|
|
184 |
| Màu da cam |
|
|
|
|
|
185 |
| Màu vàng |
|
|
|
|
|
185 |
| Màu trắng |
|
|
|
|
|
186 |
| Màu xanh làm |
|
|
|
|
|
187 |
| Hàm nghĩa tâm lý của ngôn ngũ |
|
|
|
|
|
187 |
| "Chào anh" |
|
|
|
|
|
188 |
| "Này" |
|
|
|
|
|
189 |
| "Hầy" |
|
|
|
|
|
189 |
| "Tôi" |
|
|
|
|
|
189 |
| "Chúng ta " |
|
|
|
|
|
191 |
| "Ừ", "Cái này" |
|
|
|
|
|
192 |
| "Chuồn chuồn thấp nước" |
|
|
|
|
|
193 |
| Bàn chuyện phiếm |
|
|
|
|
|
193 |
| Nói thao thao bất tuyệt |
|
|
|
|
|
195 |
| Ít nói, lời cchaamj chạp |
|
|
|
|
|
195 |
| Chê ngắn, chê dài |
|
|
|
|
|
196 |
| Hề hề, hà hà |
|
|
|
|
|
197 |
| Ba hoa khắp nơi |
|
|
|
|
|
197 |
| Ù ờ, sao cũng được |
|
|
|
|
|
197 |
| Lấy nữ giới làm đầu đề câu chuyện |
|
|
|
|
|
198 |
| Lời kính trọng |
|
|
|
|
|
199 |
| Kiểu nói theo mốt |
|
|
|
|
|
201 |
| Kiểu nói lai căng |
|
|
|
|
|
202 |
| Dùng tiếng địa phương |
|
|
|
|
|
203 |
| Nói tiếng lóng |
|
|
|
|
|
204 |
| Nói tục |
|
|
|
|
|
205 |
| Lời nói hóm hỉnh, ý nhị |
|
|
|
|
|
206 |
| HÀm nghĩa tâm lý của ngôn ngũ phụ |
|
|
|
|
|
207 |
| Tốc độ nói chậm |
|
|
|
|
|
208 |
| Tốc độ nói nhanh |
|
|
|
|
|
210 |
| Nói to |
|
|
|
|
|
211 |
| Nói nhỏ nhẹ |
|
|
|
|
|
212 |
| Giọng lên bổng xuống trầm |
|
|
|
|
|
214 |
| gật đầu |
|
|
|
|
|
216 |
| Nói dùng tay che miệng |
|
|
|
|
|
218 |
| Vừa nói vừa sờ mũi |
|
|
|
|
|
219 |
| Hàm nghĩa tâm lý và tính cách của chữ viết |
|
|
|
|
|
219 |
| Chữ tròn đầu |
|
|
|
|
|
220 |
| Chữ đầu nhọn |
|
|
|
|
|
220 |
| Viết chữ nhỏ |
|
|
|
|
|
220 |
| Viết chữ to |
|
|
|
|
|
221 |
| Viết ngoáy |
|
|
|
|
|
221 |
| Cách hàng rộng |
|
|
|
|
|
222 |
| Cách hàng hẹp |
|
|
|
|
|
222 |
| Nét bút dùng lực |
|
|
|
|
|
222 |
| Nét viết nhẹ |
|
|
|
|
|
223 |
| Kết cấu chặt sít |
|
|
|
|
|
223 |
| Kết cấu lỏng lẻo |
|
|
|
|
|
223 |
| Chữ xiên |
|
|
|
|
|
224 |
| Chữ bổ ngửa |
|
|
|
|
|
224 |
| Hàm nghia tâm lý và tính cách của người "nghiện" và người nuôi súc vật |
|
|
|
|
|
224 |
| Câu cá |
|
|
|
|
|
225 |
| Nuôi chó |
|
|
|
|
|
226 |
| Nuôi mèo |
|
|
|
|
|
227 |
| Những sở thích khác |
|
|
|
|
|
228 |
| Túi xách với tính cách |
|
|
|
|
|
228 |
| Đồ vật trong túi lộn xộn |
|
|
|
|
|
228 |
| Trong túi ngăn nắp |
|
|
|
|
|
229 |
| Trong túi cái gì cũng có |
|
|
|
|
|
230 |
| Đeo kính và tính cách |
|
|
|
|
|
230 |
| Mắt kính to |
|
|
|
|
|
231 |
| Mắt kính vuông |
|
|
|
|
|
231 |
| Mắt kính hình nhọn |
|
|
|
|
|
231 |
| Mắt kính tròn |
|
|
|
|
|
232 |
| Kính râm |
|
|
|
|
|
232 |
| Kính phản quang |
|
|
|
|
|
233 |
| Kính sáng |
|
|
|
|
|
233 |
| Đeo nhẫn và tính cách |
|
|
|
|
|
234 |
| Nhẫn to |
|
|
|
|
|
234 |
| Nhẫn đeo ở ngón út |
|
|
|
|
|
235 |
| Nhẫn đeo ngón trỏ |
|
|
|
|
|
235 |
| Một ngón tay đeo hai hoặc nhiều nhẫn |
|
|
|
|
|
235 |
| Nhẫn đá quý |
|
|
|
|
|
236 |
| Hai tay đều đeo nhân |
|
|
|
|
|
236 |
| Chương 2. Dùng người |
|
|
|
|
|
|
| Đánh giá nhân tài |
|
|
|
|
|
237 |
| Dạng đức tài đều tốt |
|
|
|
|
|
238 |
| Dạng cán bộ đức, tài chung chung |
|
|
|
|
|
239 |
| Dạng đức nhiều, tài ít |
|
|
|
|
|
240 |
| Dạng tài nhiều, đức ít |
|
|
|
|
|
241 |
| Dạng tài ít, đức nhiều |
|
|
|
|
|
243 |
| Nguyên tắc dùng người |
|
|
|
|
|
243 |
| Phát huy sở trường, hạn chế sở đoản |
|
|
|
|
|
243 |
| Phải hoàn toàn tin tưởng |
|
|
|
|
|
246 |
| Vì việc mà chọn người |
|
|
|
|
|
248 |
| Bao dung, bỏ qua |
|
|
|
|
|
250 |
| Mưu lược dùng người |
|
|
|
|
|
251 |
| Chính phục cấp dưới |
|
|
|
|
|
251 |
| Lý trí và trầm tĩnh |
|
|
|
|
|
252 |
| Bảo đảm sự cân bằng |
|
|
|
|
|
254 |
| Ưu đãi vật chất |
|
|
|
|
|
255 |
| Chế độ nghiêm minh |
|
|
|
|
|
256 |
| Chương 3. Làm người |
|
|
|
|
|
|
| Hình tượng |
|
|
|
|
|
258 |
| Bộ mặt tinh thần |
|
|
|
|
|
258 |
| Thế giới quan đạo đức |
|
|
|
|
|
259 |
| Ăn mặc |
|
|
|
|
|
261 |
| Hành vi, cử chỉ |
|
|
|
|
|
262 |
| Đối xử đúng mực với mọi người |
|
|
|
|
|
264 |
| Nghi lễ |
|
|
|
|
|
266 |
| Giới thiệu |
|
|
|
|
|
266 |
| Hỏi thăm |
|
|
|
|
|
267 |
| Gọi điện thoại |
|
|
|
|
|
268 |
| Hút thuốc |
|
|
|
|
|
269 |
| Thăm bệnh nhân |
|
|
|
|
|
270 |
| Ở quán ăn |
|
|
|
|
|
271 |
| Nói chuyện |
|
|
|
|
|
272 |
| Làm lãnh đạo như thế nào |
|
|
|
|
|
273 |
| Thành công một cách khéo léo |
|
|
|
|
|
279 |
| Điều kiện chủ quan |
|
|
|
|
|
280 |
| Đối xử với cấp dưới thuộc dạng tự tư, tư lợi |
|
|
|
|
|
283 |
| Loại"cứng đầu cứng cổ" |
|
|
|
|
|
285 |
| Dangj tự phòng vệ |
|
|
|
|
|
286 |
| Dạng tính tình thô bạo |
|
|
|
|
|
287 |
| Dạng không thành thạo trong cuộc sống |
|
|
|
|
|
288 |
| Loại lõi đời |
|
|
|
|
|
289 |
| Dạng hay xì xào sau lưng |
|
|
|
|
|
290 |
| Loại "cái gai" |
|
|
|
|
|
291 |
| Hóa giải mâu thuẫn |
|
|
|
|
|
292 |
| Làm cấp dưới như thế nào |
|
|
|
|
|
293 |
| Tự mình làm lấy |
|
|
|
|
|
296 |
| Đối với lãnh đạo dạng bình thường |
|
|
|
|
|
296 |
| Dạng lãnh đạo do dự không quyết đoán |
|
|
|
|
|
300 |
| Dạng cưỡng bức, áp đặt |
|
|
|
|
|
302 |
| Dạng hay khiêu khích , chỉ trích |
|
|
|
|
|
302 |
| Dạng thiếu tín nhiệm cấp dưới |
|
|
|
|
|
303 |
| Dạng hay đố kị |
|
|
|
|
|
304 |
| Dạng giả dối |
|
|
|
|
|
305 |
| Dạng hoài nghi |
|
|
|
|
|
306 |
| Dạng tự tư tự lợi |
|
|
|
|
|
307 |
| Dạng làm việc không có trọng điểm |
|
|
|
|
|
308 |
| Làm người bạn như thế nào |
|
|
|
|
|
309 |
| Chân thành |
|
|
|
|
|
309 |
| Tự nhiên |
|
|
|
|
|
309 |
| Mỉm cười |
|
|
|
|
|
310 |
| Ăn nói |
|
|
|
|
|
310 |
| Không kỳ kéo lặt vặt |
|
|
|
|
|
310 |
| Tránh tranh luận |
|
|
|
|
|
311 |
| Cảm thông với đối phương |
|
|
|
|
|
311 |
| Chủ động chào hỏi |
|
|
|
|
|
311 |
| Hỏi ý kiến bạn |
|
|
|
|
|
312 |
| Quan tâm bạn |
|
|
|
|
|
312 |
| Chủ động nhân sai lầm |
|
|
|
|
|
312 |
| Tìm ra những điểm chung |
|
|
|
|
|
313 |
| Nhận sự giúp đỡ |
|
|
|
|
|
313 |
| Giữ chữ tín, giữ lời hứa |
|
|
|
|
|
313 |
| Tôn trọng cá tính |
|
|
|
|
|
314 |
| Phải giữ bản sắc riêng |
|
|
|
|
|
314 |
| Làm người trong gia đình như thế nào |
|
|
|
|
|
315 |
| Bố, mẹ |
|
|
|
|
|
315 |
| Con cái |
|
|
|
|
|
317 |
| Vợ chồng |
|
|
|
|
|
318 |